Tuần 9. Nhớ-viết: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Trang
Ngày gửi: 15h:14' 18-12-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Trang
Ngày gửi: 15h:14' 18-12-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Mỹ Trang)
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN HÒA 1
Tuần 9
CHÍNH TẢ
Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
Nỗi niềm giữ nước giữ rừng
GV d?y: Nguy?n Th? M? Trang
CÁC HOẠT ĐỘNG
Bài: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà/sgk69
Trên sông Đà
Một đêm trăng chơi vơi
Tôi đã nghe tiếng ba-la-lai-ca
Một cô gái Nga mái tóc màu hạt dẻ
Ngón tay đan trên những sợi dây đồng.
Lúc ấy
Cả công trường say ngủ cạnh dòng sông
Những tháp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ
Những xe ủi, xe ben sóng vai nhau nằm nghỉ
Chỉ còn tiếng đàn ngân nga
Với một dòng trăng lấp loáng sông Đà.
Ngày mai
Chiếc đập lớn nối liền hai khối núi
Biển sẽ nằm bỡ ngỡ giữa cao nguyên
Sông Đà chia ánh sáng đi muôn ngả
Từ công trình thủy điện lớn đầu tiên.
QUANG HUY
Bài: Nỗi niềm giữ nước giữ rừng/sgk95
Tơi bi?t t? gi?y tơi dang vi?t và cu?n sách này làm b?ng b?t n?a, b?t g? c?a r?ng. Ng?i trong lịng dị ngu?c sơng Dà, nhìn lên nhi?u dám cháy nghi mà gi?n ngu?i d?t r?ng. Chính ngu?i d?t r?ng dang d?t co man nào là sách.
Tơi cịn bi?t r?ng c?m tr?ch cho m?c nu?c sơng H?ng, sơng Dà. M?i nam lu to kéo v? nhu dịng nu?c m?t d? l? c?a r?ng, nh?ng ngu?i ch? chân chính c?a d?t nu?c l?i càng thêm canh cánh n?i ni?m gi? nu?c gi? r?ng.
Theo Nguy?n Tuân
VBT/56, 65
Bài (1)a: Mỗi cột trong bảng dưới đây ghi một cặp tiếng chỉ khác nhau ở âm đầu l hay n. Hãy tìm những từ ngữ có các tiếng đó.
La hét, con la
Nết na, quả na
Lẻ loi, tiền lẻ
Nứt nẻ, nẻ toác
Lo lắng, lo sợ
Ăn no, no nê
Lở lét, đất lở
Nở hoa, bột nở
Bài (1)b: Mỗi cột trong bảng dưới đây ghi một cặp tiếng chỉ khác nhau ở âm cuối n hay ng. Hãy tìm những từ ngữ có các tiếng đó.
Lan man, khai man
Mang vác, con mang
Vần thơ, học vần
Vầng trăng, vầng trán
Buôn bán, buôn làng
Buông rèm, buông tay
Vươn vai, vươn lên
Vương miện, vương vấn
Bài (2): Tìm và viết lại các từ láy:
a) từ láy âm đầu l : Mẫu : long lanh
Lời giải
la liệt, la lối, lả lướt, lạ lẫm, lạ lùng, lạc lõng, lai láng, lam lũ, làm lụng, lanh lảnh, lành lặn, lảnh lót, lạnh lẽo, lạnh lùng, lay lắt, lặc lè, lẳng lặng, lặng lẽ, lắt léo, lấp lóa, lấm láp, lấp lửng, lập lòe, lóng lánh, lung linh…
Bài (2): Tìm và viết lại các từ láy:
b) từ láy vần có âm cuối ng : Mẫu : lóng ngóng
Lời giải
Lang thang, vang vang, trăng trắng, thoang thoảng, văng vẳng, leng keng,…
Giữ nước, giữ rừng, bột nứa, cơ man, cầm trịch, lũ, đỏ lừ,…
Viết lại cho đúng những từ ngữ em dễ viết sai chính tả trong bài Nỗi niềm giữ nước giữ rừng
Dặn dò
1. Ở nhà viết 2 bài chính tả.
2. Nộp bài qua Azota cho GVCN.
Chúc các em học tập thật tốt!
Tuần 9
CHÍNH TẢ
Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
Nỗi niềm giữ nước giữ rừng
GV d?y: Nguy?n Th? M? Trang
CÁC HOẠT ĐỘNG
Bài: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà/sgk69
Trên sông Đà
Một đêm trăng chơi vơi
Tôi đã nghe tiếng ba-la-lai-ca
Một cô gái Nga mái tóc màu hạt dẻ
Ngón tay đan trên những sợi dây đồng.
Lúc ấy
Cả công trường say ngủ cạnh dòng sông
Những tháp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ
Những xe ủi, xe ben sóng vai nhau nằm nghỉ
Chỉ còn tiếng đàn ngân nga
Với một dòng trăng lấp loáng sông Đà.
Ngày mai
Chiếc đập lớn nối liền hai khối núi
Biển sẽ nằm bỡ ngỡ giữa cao nguyên
Sông Đà chia ánh sáng đi muôn ngả
Từ công trình thủy điện lớn đầu tiên.
QUANG HUY
Bài: Nỗi niềm giữ nước giữ rừng/sgk95
Tơi bi?t t? gi?y tơi dang vi?t và cu?n sách này làm b?ng b?t n?a, b?t g? c?a r?ng. Ng?i trong lịng dị ngu?c sơng Dà, nhìn lên nhi?u dám cháy nghi mà gi?n ngu?i d?t r?ng. Chính ngu?i d?t r?ng dang d?t co man nào là sách.
Tơi cịn bi?t r?ng c?m tr?ch cho m?c nu?c sơng H?ng, sơng Dà. M?i nam lu to kéo v? nhu dịng nu?c m?t d? l? c?a r?ng, nh?ng ngu?i ch? chân chính c?a d?t nu?c l?i càng thêm canh cánh n?i ni?m gi? nu?c gi? r?ng.
Theo Nguy?n Tuân
VBT/56, 65
Bài (1)a: Mỗi cột trong bảng dưới đây ghi một cặp tiếng chỉ khác nhau ở âm đầu l hay n. Hãy tìm những từ ngữ có các tiếng đó.
La hét, con la
Nết na, quả na
Lẻ loi, tiền lẻ
Nứt nẻ, nẻ toác
Lo lắng, lo sợ
Ăn no, no nê
Lở lét, đất lở
Nở hoa, bột nở
Bài (1)b: Mỗi cột trong bảng dưới đây ghi một cặp tiếng chỉ khác nhau ở âm cuối n hay ng. Hãy tìm những từ ngữ có các tiếng đó.
Lan man, khai man
Mang vác, con mang
Vần thơ, học vần
Vầng trăng, vầng trán
Buôn bán, buôn làng
Buông rèm, buông tay
Vươn vai, vươn lên
Vương miện, vương vấn
Bài (2): Tìm và viết lại các từ láy:
a) từ láy âm đầu l : Mẫu : long lanh
Lời giải
la liệt, la lối, lả lướt, lạ lẫm, lạ lùng, lạc lõng, lai láng, lam lũ, làm lụng, lanh lảnh, lành lặn, lảnh lót, lạnh lẽo, lạnh lùng, lay lắt, lặc lè, lẳng lặng, lặng lẽ, lắt léo, lấp lóa, lấm láp, lấp lửng, lập lòe, lóng lánh, lung linh…
Bài (2): Tìm và viết lại các từ láy:
b) từ láy vần có âm cuối ng : Mẫu : lóng ngóng
Lời giải
Lang thang, vang vang, trăng trắng, thoang thoảng, văng vẳng, leng keng,…
Giữ nước, giữ rừng, bột nứa, cơ man, cầm trịch, lũ, đỏ lừ,…
Viết lại cho đúng những từ ngữ em dễ viết sai chính tả trong bài Nỗi niềm giữ nước giữ rừng
Dặn dò
1. Ở nhà viết 2 bài chính tả.
2. Nộp bài qua Azota cho GVCN.
Chúc các em học tập thật tốt!
 







Các ý kiến mới nhất