Tuần 16. Nghe-viết: Đôi bạn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thúy Hà
Ngày gửi: 22h:06' 19-12-2021
Dung lượng: 590.4 KB
Số lượt tải: 229
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thúy Hà
Ngày gửi: 22h:06' 19-12-2021
Dung lượng: 590.4 KB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Duy Anh)
Chính tả: Đôi bạn
Thứ 3 ngày 21 tháng 12 năm 2021
Bài 1. Nghe – viết : Đôi bạn (đoạn 3)
Về nhà, Thành và Mến sợ bố lo, không dám kể cho bố nghe chuyện xảy ra. Mãi khi Mến đã về quê, bố mới biết chuyện. Bố bảo :
- Người ở làng quê như thế đấy, con ạ. Lúc đất nước có chiến tranh, họ sẵn lòng sẻ nhà sẻ cửa. Cứu người, họ không hề ngần ngại.
-Những từ nào cần viết hoa?
-Nêu cách trình bày bài viết?
- Đoạn này nói về nội dung gì?
Bài 1. Nghe – viết : Đôi bạn (đoạn 3)
Luyện viết một số từ khó.
xảy ra
chuyện
sẵn lòng
-Lưu ý yêu cầu khi ngồi viết bài.
Thực hành viết bài:
Về nhà, Thành và Mến sợ bố lo, không dám
kể cho bố nghe chuyện xảy ra. Mãi khi Mến
đã về quê, bố mới biết chuyện. Bố bảo:
- Người làng ở quê như thế đấy, con ạ. Lúc
đất nước chiến tranh, họ sẵn lòng chia sẻ
nhà cửa. Cứu người, họ không hề ngần ngại.
Bài 2. Em chọn từ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống ?
a)-(châu, trâu): Bạn em đi chăn ..., bắt được nhiều ... chấu.
-(chật, trật): Phòng họp .... chội và nóng bức nhưng mọi người vẫn rất .... tự.
-(chầu, trầu): Bọn trẻ ngồi .... hẫu, chờ bà ăn .... rồi kể chuyện cổ tích.
b)-(bão, bảo): Mọi người .... nhau dọn dẹp đường làng sau cơn .....
-(vẽ, vẻ): Em .... mấy bạn .... mặt tươi vui đang trò chuyện.
-(sữa, sửa): Mẹ em cho em bé uống .... rồi .... soạn đi làm.
Bài 2. Em chọn từ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống ?
a)-(châu,trâu): Bạn em đi chăn …….., bắt được nhiều……..chấu.
-(chật, trật): Phòng họp……. chội và nóng bức nhưng mọi người vẫn rất ………. tự.
-(chầu, trầu): Bọn trẻ ngồi ……… hẫu, chờ bà ăn ……. rồi kể chuyện cổ tích.
trâu
châu
chật
trật
chầu
trầu
Bài 2. Em chọn từ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống ?
b)-(bão, bảo): Mọi người ……. nhau dọn dẹp đường làng sau cơn .....
-(vẽ, vẻ): Em .... mấy bạn .... mặt tươi vui đang trò chuyện.
-(sữa, sửa): Mẹ em cho em bé uống ………. rồi …….. soạn đi làm.
bảo
vẽ
bão
vẻ
sữa
sửa
Bài tập vận dụng:
Tìm 3 từ bắt đầu bằng ch,
3 từ bắt đầu bằng tr.
Thứ 3 ngày 21 tháng 12 năm 2021
Bài 1. Nghe – viết : Đôi bạn (đoạn 3)
Về nhà, Thành và Mến sợ bố lo, không dám kể cho bố nghe chuyện xảy ra. Mãi khi Mến đã về quê, bố mới biết chuyện. Bố bảo :
- Người ở làng quê như thế đấy, con ạ. Lúc đất nước có chiến tranh, họ sẵn lòng sẻ nhà sẻ cửa. Cứu người, họ không hề ngần ngại.
-Những từ nào cần viết hoa?
-Nêu cách trình bày bài viết?
- Đoạn này nói về nội dung gì?
Bài 1. Nghe – viết : Đôi bạn (đoạn 3)
Luyện viết một số từ khó.
xảy ra
chuyện
sẵn lòng
-Lưu ý yêu cầu khi ngồi viết bài.
Thực hành viết bài:
Về nhà, Thành và Mến sợ bố lo, không dám
kể cho bố nghe chuyện xảy ra. Mãi khi Mến
đã về quê, bố mới biết chuyện. Bố bảo:
- Người làng ở quê như thế đấy, con ạ. Lúc
đất nước chiến tranh, họ sẵn lòng chia sẻ
nhà cửa. Cứu người, họ không hề ngần ngại.
Bài 2. Em chọn từ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống ?
a)-(châu, trâu): Bạn em đi chăn ..., bắt được nhiều ... chấu.
-(chật, trật): Phòng họp .... chội và nóng bức nhưng mọi người vẫn rất .... tự.
-(chầu, trầu): Bọn trẻ ngồi .... hẫu, chờ bà ăn .... rồi kể chuyện cổ tích.
b)-(bão, bảo): Mọi người .... nhau dọn dẹp đường làng sau cơn .....
-(vẽ, vẻ): Em .... mấy bạn .... mặt tươi vui đang trò chuyện.
-(sữa, sửa): Mẹ em cho em bé uống .... rồi .... soạn đi làm.
Bài 2. Em chọn từ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống ?
a)-(châu,trâu): Bạn em đi chăn …….., bắt được nhiều……..chấu.
-(chật, trật): Phòng họp……. chội và nóng bức nhưng mọi người vẫn rất ………. tự.
-(chầu, trầu): Bọn trẻ ngồi ……… hẫu, chờ bà ăn ……. rồi kể chuyện cổ tích.
trâu
châu
chật
trật
chầu
trầu
Bài 2. Em chọn từ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống ?
b)-(bão, bảo): Mọi người ……. nhau dọn dẹp đường làng sau cơn .....
-(vẽ, vẻ): Em .... mấy bạn .... mặt tươi vui đang trò chuyện.
-(sữa, sửa): Mẹ em cho em bé uống ………. rồi …….. soạn đi làm.
bảo
vẽ
bão
vẻ
sữa
sửa
Bài tập vận dụng:
Tìm 3 từ bắt đầu bằng ch,
3 từ bắt đầu bằng tr.
 







Các ý kiến mới nhất