Bài 19. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trân Ngoc Thạch
Ngày gửi: 15h:06' 20-12-2021
Dung lượng: 13.2 MB
Số lượt tải: 274
Nguồn:
Người gửi: Trân Ngoc Thạch
Ngày gửi: 15h:06' 20-12-2021
Dung lượng: 13.2 MB
Số lượt tải: 274
Số lượt thích:
0 người
BÀI 19 SẮT
(IRON)
KHHH : Fe (M = 56 g/mol)
I. Tính chất vật lí
Hãy vận dụng kiến thức đã biết trong cuộc sống em hãy điền vào chỗ trống
( dấu …) những thông tin thích hợp:
1/ Màu sắc?…………………….
2/ Có (không) có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt?
Hãy so sánh tính chất này với nhôm.
………………………………………………………
3/ Có (không) có tính dẻo? …………………….
4/ Có (không) có tính nhiễm từ?……………….
5/ Khối lượng riêng d = ………………..
6/ Kim loại nặng (nhẹ)? ………………..
7/ Nhiệt độ nóng chảy :………………..
trắng xám
Có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm
Có tính dẻo
Có tính nhiễm từ
Kim loại nặng
t0nc=15390C
7,86 g/cm3
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
.
THẢO LUẬN NHÓM
.
(Fe có hóa trị II và III)
(Fe có hóa trị III)
1/ Tác dụng với phi kim:
a) Tác dụng với oxi:
Sắt tác dụng với oxi t0 cao oxit sắt từ, trong đó sắt có hóa trị (II) và (III)
3Fe + 2O2 Fe3O4
oxit sắt từ (FeO. Fe2O3 )
b) Tác dụng với clo:
Sắt + clo t0 cao Muối sắt (III) clorua
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:
-Sắt + phi kim khác như S,Br2... ở t0 caomuối
Sắt + dd axit Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
3/ Sắt tác dụng với dung dịch muối (của kim loại hoạt động yếu hơn):
-Sắt + dd muối Muối mới + Kim loại mới
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
* Kết luận: Sắt có những tính chất hóa học của kim loại. Sắt là kim loại
có nhiều hóa trị.
* Sắt không tác dụng với H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội.
Tháp Eiffel được xây bằng thép, nặng hơn 9.700 tấn nằm lên một mặt chân hình vuông cạnh dài khoảng 125 mét và tiêu tốn hơn 1 triệu con đinh tán.
Em có biết
Em hãy so sánh tính chất hóa học của Al và Fe.
So sánh tính chất hóa học của nhôm với sắt
Đều có tính chất hóa học của kim loại.
Đều không phản ứng với H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội.
- Phản ứng với kiềm
Ứng dụng trong các bài tập nhận biết, loại Al ra khỏi hỗn hợp kim loại.
- Khi tham gia phản ứng tạo thành hợp chất chỉ có hóa trị III.
- Không phản ứng với kiềm
- Khi tham gia phản ứng tạo thành hợp chất có hóa trị II hoặc III.
1
D? di?u ch? du?c mu?i FeCl2 c?n ph?i cho Iron ph?n ?ng v?i ch?t năo sau dđy?
Kh Chlorine
Acid HCl
Dung d?ch MgCl2
C? dâp ân B vă C
2
Oxide c?a s?t khi ph?n ?ng v?i acid HCl th s?n ph?m thu du?c lă mu?i năo?
Mu?i FeCl2
Mu?i FeCl2 vă FeCl3
Mu?i FeCl3
Khng xâc d?nh du?c
3
Fe(OH)2 vă Fe(OH)3 lă nh?ng ch?t thu?c lo?i h?p ch?t năo sau dđy?
Base tan
Basic oxide
Basic lu?ng tnh
Base khng tan
4
Iron/ S?t c th? tâc d?ng v?i t?t c? câc ch?t trong nhm năo du?i dđy?
CuCl2 ; FeCl3 ; AgNO3
FeCl2 ; CuCl2 ; ZnSO4
AgNO3 ; Pb(NO3)2 ; KCl
BaCl2; PbCl2 ; FeCl3
5
Lo?i qu?ng năo sau dđy thu?ng du?c dng d? lăm nguyín li?u s?n xu?t gang - thĩp?
Pirit (FeS2)
Hematit (Fe2O3)
Manhetit (Fe3O4)
C? dâp ân B vă C
Câu 1: Có thể dùng dung dịch nào trong các dung dịch sau để phân biệt kim loại Al và Fe.
NaCl
HCl
CuCl2
NaOH
Bài tập
Câu 2. Tính chất hóa học nào sau đây không phải của sắt?
D. Tác dụng với dung dịch muối
A. Tác dụng với phi kim.
B. Tác dụng với dung dịch bazơ.
C . Tác dụng với dung dịch axit.
Bài tập
Câu 3: Trong các PTHH sau, PTHH nào không đúng?
A. 3Fe + 2O2 Fe3O4
B. Fe + Cl2 FeCl2
C. Fe + 2HCl FeCl2 + H2
D. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
to
to
Bài tập
C. Cu D. Al
Fe B. Zn
Câu 4: Kim loại được dùng để làm sạch dung dịch FeSO4 có lẫn
tạp chất CuSO4 là:
Câu 5: Để thu được Fe từ hỗn hợp bột Fe và Al, người ta dùng:
A. Dung dịch NaOH dư
B . Dung dịch NaCl
C. Dung dịch HCl
D. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Bài tập
t0
Fe3O4
Fe +
+ H2
Fe(NO3 )2
Fe +
t0
FeCl3
Fe +
2
2
3
(2)
(4)
(1)
(3)
2 O2
2 AgNO3
+ 2 Ag
3 Cl2
Fe +
2 HCl
FeCl2
Câu 6: Hãy hoàn thành chuỗi phản ứng hoá học sau?
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
- Học bài: Học kĩ phần tính chất hóa học của sắt.
- Làm bài tập 3,4,5 sgk trang 60.
- Nghiên cứu bài 20: “Hợp kim sắt: Gang , thép.
+ Thế nào là: hợp kim; gang; thép.
+ Nêu thành phần, tính chất, ứng dụng của gang, thép.
+ Nguyên tắc sản suất: gang, thép. Viết PTHH.
HOẠT ĐỘNG MỞ RỘNG, TÌM TÒI
- Tìm hiểu thêm thông tin về cách loại bỏ sắt khỏi nước ngầm.
Đất nông nghiệp bị nhiễm phèn do chứa nhiều sắt
(IRON)
KHHH : Fe (M = 56 g/mol)
I. Tính chất vật lí
Hãy vận dụng kiến thức đã biết trong cuộc sống em hãy điền vào chỗ trống
( dấu …) những thông tin thích hợp:
1/ Màu sắc?…………………….
2/ Có (không) có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt?
Hãy so sánh tính chất này với nhôm.
………………………………………………………
3/ Có (không) có tính dẻo? …………………….
4/ Có (không) có tính nhiễm từ?……………….
5/ Khối lượng riêng d = ………………..
6/ Kim loại nặng (nhẹ)? ………………..
7/ Nhiệt độ nóng chảy :………………..
trắng xám
Có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm
Có tính dẻo
Có tính nhiễm từ
Kim loại nặng
t0nc=15390C
7,86 g/cm3
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
.
THẢO LUẬN NHÓM
.
(Fe có hóa trị II và III)
(Fe có hóa trị III)
1/ Tác dụng với phi kim:
a) Tác dụng với oxi:
Sắt tác dụng với oxi t0 cao oxit sắt từ, trong đó sắt có hóa trị (II) và (III)
3Fe + 2O2 Fe3O4
oxit sắt từ (FeO. Fe2O3 )
b) Tác dụng với clo:
Sắt + clo t0 cao Muối sắt (III) clorua
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:
-Sắt + phi kim khác như S,Br2... ở t0 caomuối
Sắt + dd axit Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
3/ Sắt tác dụng với dung dịch muối (của kim loại hoạt động yếu hơn):
-Sắt + dd muối Muối mới + Kim loại mới
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
* Kết luận: Sắt có những tính chất hóa học của kim loại. Sắt là kim loại
có nhiều hóa trị.
* Sắt không tác dụng với H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội.
Tháp Eiffel được xây bằng thép, nặng hơn 9.700 tấn nằm lên một mặt chân hình vuông cạnh dài khoảng 125 mét và tiêu tốn hơn 1 triệu con đinh tán.
Em có biết
Em hãy so sánh tính chất hóa học của Al và Fe.
So sánh tính chất hóa học của nhôm với sắt
Đều có tính chất hóa học của kim loại.
Đều không phản ứng với H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội.
- Phản ứng với kiềm
Ứng dụng trong các bài tập nhận biết, loại Al ra khỏi hỗn hợp kim loại.
- Khi tham gia phản ứng tạo thành hợp chất chỉ có hóa trị III.
- Không phản ứng với kiềm
- Khi tham gia phản ứng tạo thành hợp chất có hóa trị II hoặc III.
1
D? di?u ch? du?c mu?i FeCl2 c?n ph?i cho Iron ph?n ?ng v?i ch?t năo sau dđy?
Kh Chlorine
Acid HCl
Dung d?ch MgCl2
C? dâp ân B vă C
2
Oxide c?a s?t khi ph?n ?ng v?i acid HCl th s?n ph?m thu du?c lă mu?i năo?
Mu?i FeCl2
Mu?i FeCl2 vă FeCl3
Mu?i FeCl3
Khng xâc d?nh du?c
3
Fe(OH)2 vă Fe(OH)3 lă nh?ng ch?t thu?c lo?i h?p ch?t năo sau dđy?
Base tan
Basic oxide
Basic lu?ng tnh
Base khng tan
4
Iron/ S?t c th? tâc d?ng v?i t?t c? câc ch?t trong nhm năo du?i dđy?
CuCl2 ; FeCl3 ; AgNO3
FeCl2 ; CuCl2 ; ZnSO4
AgNO3 ; Pb(NO3)2 ; KCl
BaCl2; PbCl2 ; FeCl3
5
Lo?i qu?ng năo sau dđy thu?ng du?c dng d? lăm nguyín li?u s?n xu?t gang - thĩp?
Pirit (FeS2)
Hematit (Fe2O3)
Manhetit (Fe3O4)
C? dâp ân B vă C
Câu 1: Có thể dùng dung dịch nào trong các dung dịch sau để phân biệt kim loại Al và Fe.
NaCl
HCl
CuCl2
NaOH
Bài tập
Câu 2. Tính chất hóa học nào sau đây không phải của sắt?
D. Tác dụng với dung dịch muối
A. Tác dụng với phi kim.
B. Tác dụng với dung dịch bazơ.
C . Tác dụng với dung dịch axit.
Bài tập
Câu 3: Trong các PTHH sau, PTHH nào không đúng?
A. 3Fe + 2O2 Fe3O4
B. Fe + Cl2 FeCl2
C. Fe + 2HCl FeCl2 + H2
D. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
to
to
Bài tập
C. Cu D. Al
Fe B. Zn
Câu 4: Kim loại được dùng để làm sạch dung dịch FeSO4 có lẫn
tạp chất CuSO4 là:
Câu 5: Để thu được Fe từ hỗn hợp bột Fe và Al, người ta dùng:
A. Dung dịch NaOH dư
B . Dung dịch NaCl
C. Dung dịch HCl
D. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Bài tập
t0
Fe3O4
Fe +
+ H2
Fe(NO3 )2
Fe +
t0
FeCl3
Fe +
2
2
3
(2)
(4)
(1)
(3)
2 O2
2 AgNO3
+ 2 Ag
3 Cl2
Fe +
2 HCl
FeCl2
Câu 6: Hãy hoàn thành chuỗi phản ứng hoá học sau?
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
- Học bài: Học kĩ phần tính chất hóa học của sắt.
- Làm bài tập 3,4,5 sgk trang 60.
- Nghiên cứu bài 20: “Hợp kim sắt: Gang , thép.
+ Thế nào là: hợp kim; gang; thép.
+ Nêu thành phần, tính chất, ứng dụng của gang, thép.
+ Nguyên tắc sản suất: gang, thép. Viết PTHH.
HOẠT ĐỘNG MỞ RỘNG, TÌM TÒI
- Tìm hiểu thêm thông tin về cách loại bỏ sắt khỏi nước ngầm.
Đất nông nghiệp bị nhiễm phèn do chứa nhiều sắt
 







Các ý kiến mới nhất