Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Langthang
Ngày gửi: 20h:56' 20-12-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Võ Langthang
Ngày gửi: 20h:56' 20-12-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với tiết học
Thứ ba, ngày 21 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Khu dân cư : là khu vực dành cho nhân dân ăn ở và sinh hoạt.
Khu sản xuất là: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp, doanh nghiệp.
Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây, con vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và giữ gìn lâu dài.
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B
A
B
sinh vật
sinh thái
hình thái
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật có thể sinh ra lớn lên và chết.
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
Vi sinh vật
Sinh vật rất nhỏ bé, thường dùng kính hiển vi mới nhìn thấy được.
2. Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (có thể dùng Từ điển tiếng Việt).
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
bảo
đảm
Bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
Bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn; trả khoản tiền thoả thuận khi có tai nạn xảy đến với người đóng bảo hiểm.
hiểm
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
bảo
quản
Bảo quản : giữ gìn cho khỏi hư hỏng và hao hụt.
Bảo tàng:nơi tàng trữ, bảo quản và trưng bày những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử.
tàng
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
bảo
quản
Bảo toàn :giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển, mất mát.
Bảo tồn:giữ lại, không để cho mất đi .
tàng
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
bảo
quản
Bảo trợ :đỡ đầu và giúp đỡ.
Bảo vệ:chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.
tàng
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
giữ gìn
1
2
3
4
5
6
Người ta thường ví rừng với hình ảnh này.
Mùa xuân là …………….
Làm cho đất nước càng ngày càng xuân.
Vì lợi ích … trồng cây
Vì lợi ích trăm năm trồng người.
Trẻ em như ….
Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan.
Một trong những việc làm
hàng ngày ở lớp của các bạn học sinh.
Việc nêu ra các thông tin với mục đích
cho nhiều người biết.
- Xem lại bài.
- Chuẩn bị TLV : Cấu tạo của bài văn tả cảnh.
Chào tạm biệt!
Thứ ba, ngày 21 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Khu dân cư : là khu vực dành cho nhân dân ăn ở và sinh hoạt.
Khu sản xuất là: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp, doanh nghiệp.
Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây, con vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và giữ gìn lâu dài.
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B
A
B
sinh vật
sinh thái
hình thái
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật có thể sinh ra lớn lên và chết.
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
Vi sinh vật
Sinh vật rất nhỏ bé, thường dùng kính hiển vi mới nhìn thấy được.
2. Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (có thể dùng Từ điển tiếng Việt).
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
bảo
đảm
Bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
Bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn; trả khoản tiền thoả thuận khi có tai nạn xảy đến với người đóng bảo hiểm.
hiểm
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
bảo
quản
Bảo quản : giữ gìn cho khỏi hư hỏng và hao hụt.
Bảo tàng:nơi tàng trữ, bảo quản và trưng bày những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử.
tàng
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
bảo
quản
Bảo toàn :giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển, mất mát.
Bảo tồn:giữ lại, không để cho mất đi .
tàng
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
bảo
quản
Bảo trợ :đỡ đầu và giúp đỡ.
Bảo vệ:chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.
tàng
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
giữ gìn
1
2
3
4
5
6
Người ta thường ví rừng với hình ảnh này.
Mùa xuân là …………….
Làm cho đất nước càng ngày càng xuân.
Vì lợi ích … trồng cây
Vì lợi ích trăm năm trồng người.
Trẻ em như ….
Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan.
Một trong những việc làm
hàng ngày ở lớp của các bạn học sinh.
Việc nêu ra các thông tin với mục đích
cho nhiều người biết.
- Xem lại bài.
- Chuẩn bị TLV : Cấu tạo của bài văn tả cảnh.
Chào tạm biệt!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất