Nhân với số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Lo
Ngày gửi: 22h:09' 20-12-2021
Dung lượng: 15.9 MB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Lo
Ngày gửi: 22h:09' 20-12-2021
Dung lượng: 15.9 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với
bài học trực tuyến
Nội quy lớp học
1. Vào lớp học đúng giờ. Giữ trật tự khi tham gia lớp học. Không chat trong giờ học. Không vẽ lên màn hình.
2. Chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ trước khi giờ học bắt đầu.
3. Tất cả học sinh tắt mic để lớp học trật tự.
4. Khi cô mời bạn nào phát biểu, bạn đó mới bật mic.
5. Lắng nghe hiệu lệnh của thầy cô.
A. 650
B. 6500
Tính nhanh: 65 x (101 – 1)
KHỞI ĐỘNG
C. 6501
Tính nhanh : 13 x (99 + 1)
A. 13100
C. 1300
B. 2103
KHỞI ĐỘNG
Ta có thể tính như sau:
36 x 23 =
36 x ( 20 + 3 )
= 36 x 20
= 720
+
108
= 828
36 X 23 =
36 x 3
+
36 x 23 = 828
Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2021
Môn: Toán
Bài : Nhân với số có hai chữ số
b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
3
6
2
3
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
* Hạ 8
0 cộng 2 bằng 2, viết 2
1 cộng 7 bằng 8, viết 8
8
2
1 0
8
7
8
2
36 x 23 = 828
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái :
Cộng :
Toán
Bài : Nhân với số có hai chữ số
Gọi là tích riêng thứ nhất.
Gọi là tích riêng thứ hai. Tích riêng
thứ hai được viết lùi sang bên trái
một cột vì nó là 72 chục, nếu viết
đầy đủ thì phải là 720.
Gọi là tích (kết quả phép nhân).
c) Trong cách tính này :
3 6
2 3
X
1 0 8
7 2
8 2 8
Toán
Bài : Nhân với số có hai chữ số
3 6
2 3
1 0 8
7 2
8 2 8
x
36 x 23 = 36 x (20+ 3)
= 36 x 20 + 36 x3
= 720 + 108
= 828
Cách 1: Nhân một số với một tổng
Cách 2: Đặt tính
Toán
Bài : Nhân với số có hai chữ số
Nhân với số có hai chữ số bằng cách đặt tính, ta phải thực hiện qua 4 bước :
Bước 1 : Đặt tính
23
x
36
108
Bước 2 : Tính tích riêng thứ nhất
Bước 3 : Tính tích riêng thứ hai
* Lưu ý: Tích riêng thứ hai phải viết lùi sang bên trái một cột
72
828
Bước 4 : Cộng các tích riêng lại
Toán
Bài : Nhân với số có hai chữ số
Bài tập 1 : Đặt tính rồi tính :
a) 86 x 53
b) 33 x 44
c) 157 x 24
3 3
0
x
4 4
x
2 4
8 6
5 3
8
8
x
1 5 7
2. LUYỆN TẬP
Toán
Bài : Nhân với số có hai chữ số
d) 1122 x 19
5
2
3
4
5
5
4
2
3
1
2
3
1
2
5
4
1
8
2
6
1
4
3
8
6
7
3
1 1 2 2
1 9
x
8
9
0
1 0
2
2
1
1
8
1
3
1
2
Bài 2.Tính giá trị của biểu thức
45 x a với a = 13; 26; 39.
- Với a = 39
- Với a = 13
= 585
45 x 13
thì 45 x a =
- Với a = 26
thì 45 x a = 45 x 26 = 1170
thì 45 x a = 45 x 39 = 1755
Bài tập 3 : Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 25 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang ?
Bài giải:
Tóm tắt:
1 quyển vở : 48 trang
Toán
Bài : Nhân với số có hai chữ số
Đáp số : 1200 trang.
25 quyển vở cùng loại có số trang là:
48 x 25 = 1200 (trang)
25 quyển vở: … trang ?
Trò chơi
Chọn đúng . hay sai
Chọn đúng hay sai ?
45
13
135
45
585
?
Đúng
45
26
270
90
360
?
Sai
Vì sao sai
Tích riêng thứ hai
chưa lùi sang trái
một cột
90
1170
Chọn đúng hay sai ?
?
Đúng
45
39
405
135
1755
Chọn đúng hay sai ?
KTUTS
KTUTS
KTUTS
Khi nhân vỚi sỐ có hai chỮ sỐ
ta làm theo 4 bưỚc:
Bước1: Đặt tính.
Bước 2: Tìm tích riêng thứ nhất.
Bước 3: Tìm tích riêng thứ hai.
Bước 4: Tìm tích chung.
DẶN DÒ
Về hoàn thành các bài tập vào vở
Xem trước bài:
Luyện tập (Trang 69)
Bùi Kim Huệ
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Xin chào tạm biệt các em!
bài học trực tuyến
Nội quy lớp học
1. Vào lớp học đúng giờ. Giữ trật tự khi tham gia lớp học. Không chat trong giờ học. Không vẽ lên màn hình.
2. Chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ trước khi giờ học bắt đầu.
3. Tất cả học sinh tắt mic để lớp học trật tự.
4. Khi cô mời bạn nào phát biểu, bạn đó mới bật mic.
5. Lắng nghe hiệu lệnh của thầy cô.
A. 650
B. 6500
Tính nhanh: 65 x (101 – 1)
KHỞI ĐỘNG
C. 6501
Tính nhanh : 13 x (99 + 1)
A. 13100
C. 1300
B. 2103
KHỞI ĐỘNG
Ta có thể tính như sau:
36 x 23 =
36 x ( 20 + 3 )
= 36 x 20
= 720
+
108
= 828
36 X 23 =
36 x 3
+
36 x 23 = 828
Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2021
Môn: Toán
Bài : Nhân với số có hai chữ số
b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
3
6
2
3
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
* Hạ 8
0 cộng 2 bằng 2, viết 2
1 cộng 7 bằng 8, viết 8
8
2
1 0
8
7
8
2
36 x 23 = 828
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái :
Cộng :
Toán
Bài : Nhân với số có hai chữ số
Gọi là tích riêng thứ nhất.
Gọi là tích riêng thứ hai. Tích riêng
thứ hai được viết lùi sang bên trái
một cột vì nó là 72 chục, nếu viết
đầy đủ thì phải là 720.
Gọi là tích (kết quả phép nhân).
c) Trong cách tính này :
3 6
2 3
X
1 0 8
7 2
8 2 8
Toán
Bài : Nhân với số có hai chữ số
3 6
2 3
1 0 8
7 2
8 2 8
x
36 x 23 = 36 x (20+ 3)
= 36 x 20 + 36 x3
= 720 + 108
= 828
Cách 1: Nhân một số với một tổng
Cách 2: Đặt tính
Toán
Bài : Nhân với số có hai chữ số
Nhân với số có hai chữ số bằng cách đặt tính, ta phải thực hiện qua 4 bước :
Bước 1 : Đặt tính
23
x
36
108
Bước 2 : Tính tích riêng thứ nhất
Bước 3 : Tính tích riêng thứ hai
* Lưu ý: Tích riêng thứ hai phải viết lùi sang bên trái một cột
72
828
Bước 4 : Cộng các tích riêng lại
Toán
Bài : Nhân với số có hai chữ số
Bài tập 1 : Đặt tính rồi tính :
a) 86 x 53
b) 33 x 44
c) 157 x 24
3 3
0
x
4 4
x
2 4
8 6
5 3
8
8
x
1 5 7
2. LUYỆN TẬP
Toán
Bài : Nhân với số có hai chữ số
d) 1122 x 19
5
2
3
4
5
5
4
2
3
1
2
3
1
2
5
4
1
8
2
6
1
4
3
8
6
7
3
1 1 2 2
1 9
x
8
9
0
1 0
2
2
1
1
8
1
3
1
2
Bài 2.Tính giá trị của biểu thức
45 x a với a = 13; 26; 39.
- Với a = 39
- Với a = 13
= 585
45 x 13
thì 45 x a =
- Với a = 26
thì 45 x a = 45 x 26 = 1170
thì 45 x a = 45 x 39 = 1755
Bài tập 3 : Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 25 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang ?
Bài giải:
Tóm tắt:
1 quyển vở : 48 trang
Toán
Bài : Nhân với số có hai chữ số
Đáp số : 1200 trang.
25 quyển vở cùng loại có số trang là:
48 x 25 = 1200 (trang)
25 quyển vở: … trang ?
Trò chơi
Chọn đúng . hay sai
Chọn đúng hay sai ?
45
13
135
45
585
?
Đúng
45
26
270
90
360
?
Sai
Vì sao sai
Tích riêng thứ hai
chưa lùi sang trái
một cột
90
1170
Chọn đúng hay sai ?
?
Đúng
45
39
405
135
1755
Chọn đúng hay sai ?
KTUTS
KTUTS
KTUTS
Khi nhân vỚi sỐ có hai chỮ sỐ
ta làm theo 4 bưỚc:
Bước1: Đặt tính.
Bước 2: Tìm tích riêng thứ nhất.
Bước 3: Tìm tích riêng thứ hai.
Bước 4: Tìm tích chung.
DẶN DÒ
Về hoàn thành các bài tập vào vở
Xem trước bài:
Luyện tập (Trang 69)
Bùi Kim Huệ
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Xin chào tạm biệt các em!
 







Các ý kiến mới nhất