Tuần 6. Dùng từ đồng âm để chơi chữ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lâm hoài hận
Ngày gửi: 04h:30' 22-12-2021
Dung lượng: 538.5 KB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: lâm hoài hận
Ngày gửi: 04h:30' 22-12-2021
Dung lượng: 538.5 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
PHÂN MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 5
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
GV: Lâm Hoài Hận
Luyện từ và câu
- Thế nào là từ đồng âm?
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm và khác hẳn nhau về nghĩa
Ví dụ: Cái bàn và bàn công việc, đất nước và nước đá,...
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
I. Nhận xét :
Có thể hiểu câu này theo những cách nào ?
Vì sao có thể hiểu theo nhiều cách như vậy ?
Hổ mang bò lên núi.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ (trang 61)
I. Nhận xét :
Có thể hiểu câu này theo những cách nào ?
Hổ mang bò lên núi.
-Con hổ mang con bò lên núi.
-Con rắn hổ mang đang bò lên núi.
Vì sao có thể hiểu theo nhiều nghĩa như vậy ?
Hổ mang bò lên núi.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
II. Ghi nhớ :
Dùng từ đồng âm để chơi chữ là dựa vào hiện tượng
đồng âm, tạo ra những câu nói có nhiều nghĩa, gây
những bất ngờ thú vị cho người đọc, người nghe.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luyện tập :
Bài 1 :Các câu sau đã sử dụng những từ đồng âm nào để chơi chữ ?
Ruồi đậu mâm xôi đậu.
Kiến bò đĩa thịt bò.
b) Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.
c) Bác bác trứng, tôi tôi vôi.
d) Con ngựa đá con ngựa đá, con ngựa đá không đá con ngựa.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ)
III. Luyện tập
Các câu sau đã sử dụng từ đồng âm để chơi chữ. Gạch dưới những từ đồng âm em tìm được trong mỗi câu.
Ruồi đậu mâm xôi đậu.
Kiến bò đĩa thịt bò.
đậu (1): hoạt động (đỗ lại, dừng lại) của con ruồi.
đậu (2): chỉ hạt đậu
bò (1): hoạt động (bò) của con kiến
bò (2): danh từ chỉ con bò
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luyện tập
Các câu sau đã sử dụng từ đồng âm để chơi chữ. Gạch dưới những từ đồng âm em tìm được trong mỗi câu.
b) Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.
chín (1): tinh thông, giỏi
chín (2): là số 9
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luyện tập
Các câu sau đã sử dụng từ đồng âm để chơi chữ. Gạch dưới những từ đồng âm em tìm được trong mỗi câu.
c) Bác bác trứng, tôi tôi vôi.
Bác (1): từ người nói dùng để gọi người nghe.
bác (2): làm chín thức ăn bằng đun nhỏ lửa và quấy đều.
tôi (1): từ người nói dùng để tự xưng.
tôi (2): đổ vôi sống vào nước.
Luyện từ và câu
dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luyện tập
đá (1) và đá (4): hoạt động dùng chân hất mạnh vào 1 vật
đá (2) và đá (3): 1 loại đá dùng làm vật liệu .
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luyện tập :
Bài 2 : Đặt câu với một cặp từ đồng âm em vừa tìm được ở bài tập 1:
M : - Mẹ em rán đậu.
- Thuyền đậu san sát trên bến sông.
Cặp từ :đậu - đậu
CHÀO TAM BIỆT CÁC EM
LỚP 5
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
GV: Lâm Hoài Hận
Luyện từ và câu
- Thế nào là từ đồng âm?
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm và khác hẳn nhau về nghĩa
Ví dụ: Cái bàn và bàn công việc, đất nước và nước đá,...
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
I. Nhận xét :
Có thể hiểu câu này theo những cách nào ?
Vì sao có thể hiểu theo nhiều cách như vậy ?
Hổ mang bò lên núi.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ (trang 61)
I. Nhận xét :
Có thể hiểu câu này theo những cách nào ?
Hổ mang bò lên núi.
-Con hổ mang con bò lên núi.
-Con rắn hổ mang đang bò lên núi.
Vì sao có thể hiểu theo nhiều nghĩa như vậy ?
Hổ mang bò lên núi.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
II. Ghi nhớ :
Dùng từ đồng âm để chơi chữ là dựa vào hiện tượng
đồng âm, tạo ra những câu nói có nhiều nghĩa, gây
những bất ngờ thú vị cho người đọc, người nghe.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luyện tập :
Bài 1 :Các câu sau đã sử dụng những từ đồng âm nào để chơi chữ ?
Ruồi đậu mâm xôi đậu.
Kiến bò đĩa thịt bò.
b) Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.
c) Bác bác trứng, tôi tôi vôi.
d) Con ngựa đá con ngựa đá, con ngựa đá không đá con ngựa.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ)
III. Luyện tập
Các câu sau đã sử dụng từ đồng âm để chơi chữ. Gạch dưới những từ đồng âm em tìm được trong mỗi câu.
Ruồi đậu mâm xôi đậu.
Kiến bò đĩa thịt bò.
đậu (1): hoạt động (đỗ lại, dừng lại) của con ruồi.
đậu (2): chỉ hạt đậu
bò (1): hoạt động (bò) của con kiến
bò (2): danh từ chỉ con bò
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luyện tập
Các câu sau đã sử dụng từ đồng âm để chơi chữ. Gạch dưới những từ đồng âm em tìm được trong mỗi câu.
b) Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.
chín (1): tinh thông, giỏi
chín (2): là số 9
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luyện tập
Các câu sau đã sử dụng từ đồng âm để chơi chữ. Gạch dưới những từ đồng âm em tìm được trong mỗi câu.
c) Bác bác trứng, tôi tôi vôi.
Bác (1): từ người nói dùng để gọi người nghe.
bác (2): làm chín thức ăn bằng đun nhỏ lửa và quấy đều.
tôi (1): từ người nói dùng để tự xưng.
tôi (2): đổ vôi sống vào nước.
Luyện từ và câu
dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luyện tập
đá (1) và đá (4): hoạt động dùng chân hất mạnh vào 1 vật
đá (2) và đá (3): 1 loại đá dùng làm vật liệu .
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luyện tập :
Bài 2 : Đặt câu với một cặp từ đồng âm em vừa tìm được ở bài tập 1:
M : - Mẹ em rán đậu.
- Thuyền đậu san sát trên bến sông.
Cặp từ :đậu - đậu
CHÀO TAM BIỆT CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất