Tuần 20-21. MRVT: Công dân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Khuê
Ngày gửi: 20h:32' 25-12-2021
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Khuê
Ngày gửi: 20h:32' 25-12-2021
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
1
2
3
TRÒ CHƠI HÁI TÁO
Câu số 1
Hãy đặt câu với từ nhanh nhẹn.
- Đáp án: Môn chạy bộ cần có những người nhanh nhẹn.
Câu số 2
Hãy đặt câu với từ tay chân.
-Đáp án: Em luôn có ý thứ giữ gìn tay chân sạch sẽ
Câu số 3
Hãy tìm vị ngữ trong câu sau.
Đáp án: Rồi thì cả một bãi vông// lại bừng lên, đỏ gay đỏ gắt suốt cả tháng tư.
Rồi thì cả một bãi vông lại bừng lên, đỏ gay đỏ gắt suốt cả tháng tư.
Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2021
LYUỆN TỪ VÀ CÂU: MRVT:THIÊN NHIÊN
TRANG 78
Biết được những từ về thiên nhiên.
Tìm thêm những từ ngữ về thiên nhiên.
Trả lời và làm bài cô giao.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 2:Tìm trong các thành ngữ,tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật,hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng:
b) Tả chiều dài (xa):
c) Tả chiều cao:
d) Tả chiều sâu:
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a)Tả chiều rộng:bao la,mênh mông,bát ngát,vô tận,vô cùng, bất tận...
b)Tả chiều dài(xa):tít tắp,tít mù khơi,muôn trùng,vời vợi, ngút ngát,...(dài)dằng dặc,lê thê,loằng ngoằng,dài ngoẵng,...
c)Tả chiều cao:chót vót,cao vút,chất ngất vời vợi,....
d)Tả chiều sâu:hun hút,thăm thẳm,sâu hoắm,hoăm hoẳm,...
Đặt câu:
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Tả tiếng sóng:
b) Tả làn sóng nhẹ:
c) Tả đợt sóng mạnh:.
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a)Tả tiếng sóng:ì ầm, ầm ầm, ào ào, rì rào, ì oạp, oàm oạp,lao xao,thì thầm...
b)Tả làn sóng nhẹ:lăn tăn, dập dềnh, lững lờ, trườn lên, bò lên, đập nhẹ lên,...
c)Tả đợt sóng mạnh:. cuồn cuộn,dâng trào, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ dội, khủng khiếp...
10 điểm
Đặt câu:
Một số hình ảnh về thiên nhiên
Hình ảnh thác nước
Hình ảnh khu rừng
Hình ảnh biển
Vòi rồng
Lốc xoáy
Xoáy nước
Vịnh Hạ Long
Ruộng đồng bằng
Ruộng bật thang
Dặn dò
Ôn lại bài và chuẩn bị cho ngày mai
Biết thêm những từ ngữ, các câu tục ngữ khác
Chào tạm biệt các em
1
2
3
TRÒ CHƠI HÁI TÁO
Câu số 1
Hãy đặt câu với từ nhanh nhẹn.
- Đáp án: Môn chạy bộ cần có những người nhanh nhẹn.
Câu số 2
Hãy đặt câu với từ tay chân.
-Đáp án: Em luôn có ý thứ giữ gìn tay chân sạch sẽ
Câu số 3
Hãy tìm vị ngữ trong câu sau.
Đáp án: Rồi thì cả một bãi vông// lại bừng lên, đỏ gay đỏ gắt suốt cả tháng tư.
Rồi thì cả một bãi vông lại bừng lên, đỏ gay đỏ gắt suốt cả tháng tư.
Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2021
LYUỆN TỪ VÀ CÂU: MRVT:THIÊN NHIÊN
TRANG 78
Biết được những từ về thiên nhiên.
Tìm thêm những từ ngữ về thiên nhiên.
Trả lời và làm bài cô giao.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 2:Tìm trong các thành ngữ,tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật,hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng:
b) Tả chiều dài (xa):
c) Tả chiều cao:
d) Tả chiều sâu:
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a)Tả chiều rộng:bao la,mênh mông,bát ngát,vô tận,vô cùng, bất tận...
b)Tả chiều dài(xa):tít tắp,tít mù khơi,muôn trùng,vời vợi, ngút ngát,...(dài)dằng dặc,lê thê,loằng ngoằng,dài ngoẵng,...
c)Tả chiều cao:chót vót,cao vút,chất ngất vời vợi,....
d)Tả chiều sâu:hun hút,thăm thẳm,sâu hoắm,hoăm hoẳm,...
Đặt câu:
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Tả tiếng sóng:
b) Tả làn sóng nhẹ:
c) Tả đợt sóng mạnh:.
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a)Tả tiếng sóng:ì ầm, ầm ầm, ào ào, rì rào, ì oạp, oàm oạp,lao xao,thì thầm...
b)Tả làn sóng nhẹ:lăn tăn, dập dềnh, lững lờ, trườn lên, bò lên, đập nhẹ lên,...
c)Tả đợt sóng mạnh:. cuồn cuộn,dâng trào, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ dội, khủng khiếp...
10 điểm
Đặt câu:
Một số hình ảnh về thiên nhiên
Hình ảnh thác nước
Hình ảnh khu rừng
Hình ảnh biển
Vòi rồng
Lốc xoáy
Xoáy nước
Vịnh Hạ Long
Ruộng đồng bằng
Ruộng bật thang
Dặn dò
Ôn lại bài và chuẩn bị cho ngày mai
Biết thêm những từ ngữ, các câu tục ngữ khác
Chào tạm biệt các em








xin chào. tôi là người mới.