Tìm kiếm Bài giảng
Bài 8. Qua Đèo Ngang

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê
Ngày gửi: 22h:52' 26-12-2021
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê
Ngày gửi: 22h:52' 26-12-2021
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Tiết 28
Qua Đèo Ngang
Tác giả: Bà Huyện Thanh Quan
I. TÌM HIỂU CHUNG:
1.Tác giả
- Tên thật là Nguyễn Thị Hinh, sống cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX, quê ở Nghi Tàm, Hà Nội, đã từng đưuợc mời vào cung làm "Cung trung giáo tập " của triều Nguyễn.
- Thơ bà trang nhã và điêu luyện, mang tâm sự buồn thương da diết.
- Bà còn để lại sáu bài thơ Nôm nổi tiếng, trong đó có bài thơ Qua đèo Ngang
M? Bà Huyện
Thanh Quan
2. Tác phẩm :
* Hoàn cảnh ra đời: "Qua đèo Ngang " được sáng tác khi nhà thơ từ Thăng Long vào Huế để nhậm chức Cung trung giao tap.
Qua đèo ngang
Bước tới đèo ngang bóng xế ta ,
Cỏ cây chen đá, lá chen ho .
Lom khom dưới núi, tiều vài chú,
Lác đác bên sông, chợ mấy nh .
Nhớ nước đau lòng, con quốc quốc,
Thương nhà mỏi miệng, cái gia gi .
Dừng chân đứng lại, trời, non, nước,
Một mảnh tình riêng, ta với t .
3. Thể thơ
Thất ngôn bát cú đuường luật
Đặc điểm thể thơ
- Số câu trong bài : 8 câu (bát cú)
- Số chữ trong câu : 7 chữ (thất ngôn)
- Gieo vần : ở cuối câu 1,2,4,6,8
- Phép đối : giữa các cặp câu 3-4; 5-6 (đối cả vần, thanh, ý) theo luật bằng trắc
- Bố cục : gồm 4 phần : "Đề - thực - luận - kết"
a
à
a.
a.
Từ khó :
- Chen:
- Đèo Ngang (Tên địa danh)
Chen lấn
Đan xen, xen kẽ
Đệ nhất hùng quan
* ĐỊA DANH ĐÈO NGANG:
ĐèO
NGANG
Trèo đèo hai mái chân vân
Lòng sang Hà Tĩnh, dạ ái ân Quảng Bình
(Xuân Diệu)
HoàNH
SƠN
QUAN
Đèo Ngang
Đèo Ngang
+ Hai câu đề
- "Bóng xế tà": Chiều muộn, bóng xế.
- Cỏ cây chen đá
- Lá chen hoa
Điệp từ
Cảnh sắc thiên nhiên hoang sơ, hiu hắt, gợi buồn.
II.ĐỌC - HIỂU v¨n b¶n
*BỨC TRANH CẢNH VẬT:
+ Hai câu thực
- Lom khom dưới núi tiều vài chú,
- Lác đác bên sông chợ mấy nhà.
- Từ láy
- Đối (đối câu 1 với câu 2)
- Đảo ngữ
=> Nỗi buồn man mác của tỏc gi?.
+ Hai câu luận
- Nh? nưu?c dau lũng con qu?c qu?c
- Thưuong nh m?i mi?ng cỏi gia gia
- Chơi chữ, điển cố :
+ Nưu?c - quốc quốc "chim đỗ quyên".
+ Nhà - gia "chim đa đa"
Buồn, cô đơn, hoài cổ (thưuong nh, nh? nưu?c da di?t)
- Đối :
+ Đối ý : nh? nưu?c >< thưuong nh
+ Đối thanh : Câu 5 : TT - BBB - TT
Câu 6 : BB - TTT - BB
oi
+Hai cõu lu?n: tõm tr?ng con ngu?i
Nh? nưu?c dau lũng con qu?c qu?c
Thưuong nh m?i mi?ng cỏi gia gia
- Chơi chữ, điển cố
- Đối
Buồn, cô đơn, hoài cổ.
+ Hai câu kết: tõm tr?ng con ngu?i
- Dừng chân đứng lại trời, non, nưuớc.
- Một mảnh tình riêng, ta với ta.
Hình ảnh đối lập :
Trời, non, nuớc
Cụm từ : "Ta với ta."
- Đó là một tâm sự sâu kín, một mình biết, một mình hay.
- Tình thưuơng nhà, nhớ nuước âm thầm, lặng lẽ.
Mảnh tình riêng
Trời
Nưuớc
Non
Ta với ta
b. Y nghia:
Bi tho th? hi?n tõm tr?ng cụ don th?m l?ng, n?i ni?m hoi c? c?a nh tho tru?c c?nh v?t Dốo Ngang.
a. Nghệ thuật:
3. Tổng kết :
- Sử dụng thể thơ Đường luật thất ngôn bát cú điêu luyện.
-Sủ dụng phép đối hiệu quả trong việc tả cảnh ngụ tình .
-Sáng tạo trong việc sủ dụng từ láy, từ đồng âm khác nghĩa, gợi hình, gợi cảm.
4. Luyện tập : (sgk.104)
Tuy 2 m 1, ch? d? núi 1 con ngu?i, 1 n?i bu?n,
m?t n?i cụ l? khụng cú ai s? chia ngoi tr?i, mõy,
non, nu?c, bỏt ngỏt, mờnh mụng, hoang v?ng,
l?ng l? noi d?nh dốo xa l?.
D?i di?n v chiờm ngu?ng TN vụ t?n, vụ cựng
trong ỏnh hong hụn t?t d?n, lũng ngu?i ph? n?
cng th?y tr?ng v?ng, nh? bộ bi?t bao nhiờu !
Ta với ta ?
Qua Đèo Ngang
Tác giả: Bà Huyện Thanh Quan
I. TÌM HIỂU CHUNG:
1.Tác giả
- Tên thật là Nguyễn Thị Hinh, sống cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX, quê ở Nghi Tàm, Hà Nội, đã từng đưuợc mời vào cung làm "Cung trung giáo tập " của triều Nguyễn.
- Thơ bà trang nhã và điêu luyện, mang tâm sự buồn thương da diết.
- Bà còn để lại sáu bài thơ Nôm nổi tiếng, trong đó có bài thơ Qua đèo Ngang
M? Bà Huyện
Thanh Quan
2. Tác phẩm :
* Hoàn cảnh ra đời: "Qua đèo Ngang " được sáng tác khi nhà thơ từ Thăng Long vào Huế để nhậm chức Cung trung giao tap.
Qua đèo ngang
Bước tới đèo ngang bóng xế ta ,
Cỏ cây chen đá, lá chen ho .
Lom khom dưới núi, tiều vài chú,
Lác đác bên sông, chợ mấy nh .
Nhớ nước đau lòng, con quốc quốc,
Thương nhà mỏi miệng, cái gia gi .
Dừng chân đứng lại, trời, non, nước,
Một mảnh tình riêng, ta với t .
3. Thể thơ
Thất ngôn bát cú đuường luật
Đặc điểm thể thơ
- Số câu trong bài : 8 câu (bát cú)
- Số chữ trong câu : 7 chữ (thất ngôn)
- Gieo vần : ở cuối câu 1,2,4,6,8
- Phép đối : giữa các cặp câu 3-4; 5-6 (đối cả vần, thanh, ý) theo luật bằng trắc
- Bố cục : gồm 4 phần : "Đề - thực - luận - kết"
a
à
a.
a.
Từ khó :
- Chen:
- Đèo Ngang (Tên địa danh)
Chen lấn
Đan xen, xen kẽ
Đệ nhất hùng quan
* ĐỊA DANH ĐÈO NGANG:
ĐèO
NGANG
Trèo đèo hai mái chân vân
Lòng sang Hà Tĩnh, dạ ái ân Quảng Bình
(Xuân Diệu)
HoàNH
SƠN
QUAN
Đèo Ngang
Đèo Ngang
+ Hai câu đề
- "Bóng xế tà": Chiều muộn, bóng xế.
- Cỏ cây chen đá
- Lá chen hoa
Điệp từ
Cảnh sắc thiên nhiên hoang sơ, hiu hắt, gợi buồn.
II.ĐỌC - HIỂU v¨n b¶n
*BỨC TRANH CẢNH VẬT:
+ Hai câu thực
- Lom khom dưới núi tiều vài chú,
- Lác đác bên sông chợ mấy nhà.
- Từ láy
- Đối (đối câu 1 với câu 2)
- Đảo ngữ
=> Nỗi buồn man mác của tỏc gi?.
+ Hai câu luận
- Nh? nưu?c dau lũng con qu?c qu?c
- Thưuong nh m?i mi?ng cỏi gia gia
- Chơi chữ, điển cố :
+ Nưu?c - quốc quốc "chim đỗ quyên".
+ Nhà - gia "chim đa đa"
Buồn, cô đơn, hoài cổ (thưuong nh, nh? nưu?c da di?t)
- Đối :
+ Đối ý : nh? nưu?c >< thưuong nh
+ Đối thanh : Câu 5 : TT - BBB - TT
Câu 6 : BB - TTT - BB
oi
+Hai cõu lu?n: tõm tr?ng con ngu?i
Nh? nưu?c dau lũng con qu?c qu?c
Thưuong nh m?i mi?ng cỏi gia gia
- Chơi chữ, điển cố
- Đối
Buồn, cô đơn, hoài cổ.
+ Hai câu kết: tõm tr?ng con ngu?i
- Dừng chân đứng lại trời, non, nưuớc.
- Một mảnh tình riêng, ta với ta.
Hình ảnh đối lập :
Trời, non, nuớc
Cụm từ : "Ta với ta."
- Đó là một tâm sự sâu kín, một mình biết, một mình hay.
- Tình thưuơng nhà, nhớ nuước âm thầm, lặng lẽ.
Mảnh tình riêng
Trời
Nưuớc
Non
Ta với ta
b. Y nghia:
Bi tho th? hi?n tõm tr?ng cụ don th?m l?ng, n?i ni?m hoi c? c?a nh tho tru?c c?nh v?t Dốo Ngang.
a. Nghệ thuật:
3. Tổng kết :
- Sử dụng thể thơ Đường luật thất ngôn bát cú điêu luyện.
-Sủ dụng phép đối hiệu quả trong việc tả cảnh ngụ tình .
-Sáng tạo trong việc sủ dụng từ láy, từ đồng âm khác nghĩa, gợi hình, gợi cảm.
4. Luyện tập : (sgk.104)
Tuy 2 m 1, ch? d? núi 1 con ngu?i, 1 n?i bu?n,
m?t n?i cụ l? khụng cú ai s? chia ngoi tr?i, mõy,
non, nu?c, bỏt ngỏt, mờnh mụng, hoang v?ng,
l?ng l? noi d?nh dốo xa l?.
D?i di?n v chiờm ngu?ng TN vụ t?n, vụ cựng
trong ỏnh hong hụn t?t d?n, lũng ngu?i ph? n?
cng th?y tr?ng v?ng, nh? bộ bi?t bao nhiờu !
Ta với ta ?
 








Các ý kiến mới nhất