Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hà hồng thắm
Ngày gửi: 12h:45' 28-12-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: hà hồng thắm
Ngày gửi: 12h:45' 28-12-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
GV: Hà Hồng Thắm
Kiểm tra bài cũ:
RUNG CÂY CHỌN QUẢ
36
Câu 36: Tìm từ đồng âm trong câu
Kiến bò đĩa thịt bò.
Bạn hãy trả lời câu hỏi sau
30
Câu 30: Đặt câu để phân biệt
từ đồng âm “cờ”
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình,
thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn
hữu, hữu dụng
Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
Hữu có nghĩa là “có”. M: hữu ích
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Có nghĩa là
“bạn bè”
Cú nghia l"cú"
H?u
a/Chiến hữu
b/Thân hữu
c/Hữu hảo
d/Bằng hữu
e/Bạn hữu
g/Hữu ích
h/Hữu hiệu
i/Hữu tình
k/Hữu dụng
1-Bạn bè thân thiết .
2-Tình bạn thân thiết.
3-Tình cảm bạn bè thân thiết
4-Bạn cùng chiến đấu.
5-Bạn bè thân thiết
6-Có tình cảm quý mến
7-Có lợi ích .
8-Dùng được việc.
9-Có hiệu quả khi sử dụng.
a. Hữu có nghĩa là “bạn bè”:
Hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu.
b. Hữu có nghĩa là “có”:
Hữu hiệu, hữu ích, hữu dụng, hữu tình
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Hoa Kỳ
Quan hệ hữu nghị
Quốc tế
Nhật Bản hợp tác với Việt Nam
Khu công nghiệp Sam sung - Bắc Ninh
Lễ động thổ dự án Bệnh viện Hữu nghị tỉnh Xiêng Khoảng - Lào
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Bài 2/ 56
Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b: Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp
thời, hợp lệ,hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí,
thích hợp
Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: Hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào
đó”.
M: Thích hợp
Hợp
Có nghĩa là
“gộp lại”
(thành lớn hơn)
Có nghĩa “đúng
với yêu cầu đòi
hỏi … nào đó”
a/Phù hợp
b/Hợp nhất
c/Hợp lực
d/Hợp tình
e/Hợp thời
g/Hợp lệ
h/Hợp pháp
i//Hợp lý
k/Thích hợp
1-Hợp lại làm một tổ chức.
2-Hợp với từ ngữ, ăn khớp .
3-Thỏa đáng về tình và lí lẽ.
4-Chung sức hoàn thành một việc.
5-Đúng với thể thức, quy định.
6-Phù hợp với yêu cầu khách quan tại một thời điểm .
7-Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết.
8-Hợp với yêu cầu, đòi hỏi.
10-Đúng phới pháp luật.
4
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:
Hợp tác, hợp nhất, hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”:
Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Bài 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1
và 1 câu với một từ ở bài tập 2.
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Ví dụ: Ba Nam và ba em là chiến hữu cùng đơn vị bộ đội.
Chiếc máy mẹ mua về làm được rất nhiều việc: may, vắt sổ, thêu…, thật hữu dụng.
Kết thúc tiết học!
GV: Hà Hồng Thắm
Kiểm tra bài cũ:
RUNG CÂY CHỌN QUẢ
36
Câu 36: Tìm từ đồng âm trong câu
Kiến bò đĩa thịt bò.
Bạn hãy trả lời câu hỏi sau
30
Câu 30: Đặt câu để phân biệt
từ đồng âm “cờ”
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình,
thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn
hữu, hữu dụng
Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
Hữu có nghĩa là “có”. M: hữu ích
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Có nghĩa là
“bạn bè”
Cú nghia l"cú"
H?u
a/Chiến hữu
b/Thân hữu
c/Hữu hảo
d/Bằng hữu
e/Bạn hữu
g/Hữu ích
h/Hữu hiệu
i/Hữu tình
k/Hữu dụng
1-Bạn bè thân thiết .
2-Tình bạn thân thiết.
3-Tình cảm bạn bè thân thiết
4-Bạn cùng chiến đấu.
5-Bạn bè thân thiết
6-Có tình cảm quý mến
7-Có lợi ích .
8-Dùng được việc.
9-Có hiệu quả khi sử dụng.
a. Hữu có nghĩa là “bạn bè”:
Hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu.
b. Hữu có nghĩa là “có”:
Hữu hiệu, hữu ích, hữu dụng, hữu tình
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Hoa Kỳ
Quan hệ hữu nghị
Quốc tế
Nhật Bản hợp tác với Việt Nam
Khu công nghiệp Sam sung - Bắc Ninh
Lễ động thổ dự án Bệnh viện Hữu nghị tỉnh Xiêng Khoảng - Lào
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Bài 2/ 56
Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b: Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp
thời, hợp lệ,hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí,
thích hợp
Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: Hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào
đó”.
M: Thích hợp
Hợp
Có nghĩa là
“gộp lại”
(thành lớn hơn)
Có nghĩa “đúng
với yêu cầu đòi
hỏi … nào đó”
a/Phù hợp
b/Hợp nhất
c/Hợp lực
d/Hợp tình
e/Hợp thời
g/Hợp lệ
h/Hợp pháp
i//Hợp lý
k/Thích hợp
1-Hợp lại làm một tổ chức.
2-Hợp với từ ngữ, ăn khớp .
3-Thỏa đáng về tình và lí lẽ.
4-Chung sức hoàn thành một việc.
5-Đúng với thể thức, quy định.
6-Phù hợp với yêu cầu khách quan tại một thời điểm .
7-Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết.
8-Hợp với yêu cầu, đòi hỏi.
10-Đúng phới pháp luật.
4
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:
Hợp tác, hợp nhất, hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”:
Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Bài 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1
và 1 câu với một từ ở bài tập 2.
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Ví dụ: Ba Nam và ba em là chiến hữu cùng đơn vị bộ đội.
Chiếc máy mẹ mua về làm được rất nhiều việc: may, vắt sổ, thêu…, thật hữu dụng.
Kết thúc tiết học!
 







Các ý kiến mới nhất