Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 11h:39' 29-12-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 377
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 11h:39' 29-12-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 377
Số lượt thích:
0 người
T?NG K?T V?N T?
Luyện từ và câu
(Trang 156 – 157)
Gv. Trần Thị Ngọc
Trường Tiểu học Lê Văn Tám
5/3
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chỉ người thân ?
A. Cha, mẹ, chú, dì, họa sĩ, ông, bà
B. Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, thầy giáo, chị
C. Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, anh, chị
Khởi động
0
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Hết giờ
0
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Hết giờ
Từ dùng để tả mái tóc hình bên là:
A. Tóc hoa râm.
B. Tóc đen, mượt.
C. Tóc muối tiêu.
Tìm câu thành ngữ cho hình bên
……………………….
Nhìn hình đoán chữ
0
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Hết giờ
Lá lành đùm lá rách.
Bài 1. Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau:
Nhân hậu
Trung thực
Dũng cảm
Cần cù
Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Sách TV/156
từ đồng nghĩa
từ trái nghĩa
Bài 1. Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau:
a) Nhân hậu
Từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
b) Trung thực
c) Dũng cảm
d) Cần cù
Tổ 1
Tổ 2
Tổ 3
Cả lớp
Vở BTTV/112
Bài 1. Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau:
a) Nhân hậu
Từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
b) Trung thực
c) Dũng cảm
d) Cần cù
nhân ái, nhân từ, phúc hậu, đôn hậu, ...
bất nhân, độc ác, tàn bạo, hung bạo, ....
chân thật, thẳng thắn, thật thà, thành thật, ...
Dối trá, gian dối, lừa dối, lừa đảo, .....
anh dũng, mạnh bạo, bạo dạn, gan dạ, .....
hèn nhát, nhút nhát, nhu nhược, hèn yếu, ....
chăm chỉ, siêng năng, chuyên cần, .....
lười biếng, lười nhác, biếng nhác, ...
Bài 2. Cô Chấm trong bài văn sau là người có tính cách như thế nào ? Nêu những chi tiết và hình ảnh minh họa cho nhận xét của em.
Cô Chấm
(Sách TV trang 156)
Cô Chấm trong bài văn là người có tính cách như thế nào ?
Bài 2.
Trung thực, thẳng thắn
Giàu tình cảm, dễ xúc động
Chăm chỉ
Giản dị
Tính cách
của Chấm
Nêu những chi tiết và hình ảnh minh họa cho nhận xét của em.
- Đôi mắt Chấm đã định nhìn ai thì dám nhìn thẳng.
Nghĩ thế nào, Chấm dám nói thế.
Bình điểm ở tổ, ai làm hơn, làm kém, Chấm nói ngay, nói thẳng băng. Chấm có hôm dám nhận hơn người khác bốn năm điểm. Được cái thẳng như thế nhưng không ai giận, vì người ta biết trong bụng
Chấm không có gì độc địa bao giờ.
Chăm chỉ
- Chấm thì cần cơm và lao động để sống.
Chấm hay làm, … không làm chân tay nó bứt rứt.
Tết Nguyên đán, Chấm ra đồng từ sớm mồng hai, dẫu có bắt ở nhà cũng không được.
Bài 2:
(đoạn 2)
(đoạn 3)
- Chấm hay nghĩ ngợi, dễ cảm thương. Cảnh ngộ trong phim làm Chấm khóc gần suốt buổi. Đêm ấy ngủ, trong giấc mơ, Chấm lại khóc mất bao nhiêu nước mắt.
Bài 2:
- Chấm không đua đòi may mặc. Mùa hè một áo cánh nâu. Mùa đông hai áo cánh nâu. Chấm mộc mạc như hòn đất.
Giàu tình cảm,
dễ xúc động
Giản dị
(đoạn 4)
(đoạn 5)
Câu nào dùng từ miêu tả không phù hợp với tính cách của một người ?
A. Cô ấy thật nhân từ và tốt bụng.
B. Bà em rất ngây thơ và trong sáng.
C. Ông em hiền như ông tiên.
VẬN DỤNG : Khi viết bài văn miêu tả, cần quan sát, chọn lọc từ ngữ để miêu tả đúng đặc điểm, tính cách của từng sự vật …
-Hoàn thành các bài tập vào vở; xem kĩ lại bài tập 2 để áp dụng viết văn tả người.
-Chuẩn bị bài sau : Tổng kết vốn từ.
Dặn dò
CHÀO TẠM BIỆT QUÝ THẦY CÔ
5/3
Luyện từ và câu
(Trang 156 – 157)
Gv. Trần Thị Ngọc
Trường Tiểu học Lê Văn Tám
5/3
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chỉ người thân ?
A. Cha, mẹ, chú, dì, họa sĩ, ông, bà
B. Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, thầy giáo, chị
C. Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, anh, chị
Khởi động
0
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Hết giờ
0
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Hết giờ
Từ dùng để tả mái tóc hình bên là:
A. Tóc hoa râm.
B. Tóc đen, mượt.
C. Tóc muối tiêu.
Tìm câu thành ngữ cho hình bên
……………………….
Nhìn hình đoán chữ
0
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Hết giờ
Lá lành đùm lá rách.
Bài 1. Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau:
Nhân hậu
Trung thực
Dũng cảm
Cần cù
Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Sách TV/156
từ đồng nghĩa
từ trái nghĩa
Bài 1. Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau:
a) Nhân hậu
Từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
b) Trung thực
c) Dũng cảm
d) Cần cù
Tổ 1
Tổ 2
Tổ 3
Cả lớp
Vở BTTV/112
Bài 1. Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau:
a) Nhân hậu
Từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
b) Trung thực
c) Dũng cảm
d) Cần cù
nhân ái, nhân từ, phúc hậu, đôn hậu, ...
bất nhân, độc ác, tàn bạo, hung bạo, ....
chân thật, thẳng thắn, thật thà, thành thật, ...
Dối trá, gian dối, lừa dối, lừa đảo, .....
anh dũng, mạnh bạo, bạo dạn, gan dạ, .....
hèn nhát, nhút nhát, nhu nhược, hèn yếu, ....
chăm chỉ, siêng năng, chuyên cần, .....
lười biếng, lười nhác, biếng nhác, ...
Bài 2. Cô Chấm trong bài văn sau là người có tính cách như thế nào ? Nêu những chi tiết và hình ảnh minh họa cho nhận xét của em.
Cô Chấm
(Sách TV trang 156)
Cô Chấm trong bài văn là người có tính cách như thế nào ?
Bài 2.
Trung thực, thẳng thắn
Giàu tình cảm, dễ xúc động
Chăm chỉ
Giản dị
Tính cách
của Chấm
Nêu những chi tiết và hình ảnh minh họa cho nhận xét của em.
- Đôi mắt Chấm đã định nhìn ai thì dám nhìn thẳng.
Nghĩ thế nào, Chấm dám nói thế.
Bình điểm ở tổ, ai làm hơn, làm kém, Chấm nói ngay, nói thẳng băng. Chấm có hôm dám nhận hơn người khác bốn năm điểm. Được cái thẳng như thế nhưng không ai giận, vì người ta biết trong bụng
Chấm không có gì độc địa bao giờ.
Chăm chỉ
- Chấm thì cần cơm và lao động để sống.
Chấm hay làm, … không làm chân tay nó bứt rứt.
Tết Nguyên đán, Chấm ra đồng từ sớm mồng hai, dẫu có bắt ở nhà cũng không được.
Bài 2:
(đoạn 2)
(đoạn 3)
- Chấm hay nghĩ ngợi, dễ cảm thương. Cảnh ngộ trong phim làm Chấm khóc gần suốt buổi. Đêm ấy ngủ, trong giấc mơ, Chấm lại khóc mất bao nhiêu nước mắt.
Bài 2:
- Chấm không đua đòi may mặc. Mùa hè một áo cánh nâu. Mùa đông hai áo cánh nâu. Chấm mộc mạc như hòn đất.
Giàu tình cảm,
dễ xúc động
Giản dị
(đoạn 4)
(đoạn 5)
Câu nào dùng từ miêu tả không phù hợp với tính cách của một người ?
A. Cô ấy thật nhân từ và tốt bụng.
B. Bà em rất ngây thơ và trong sáng.
C. Ông em hiền như ông tiên.
VẬN DỤNG : Khi viết bài văn miêu tả, cần quan sát, chọn lọc từ ngữ để miêu tả đúng đặc điểm, tính cách của từng sự vật …
-Hoàn thành các bài tập vào vở; xem kĩ lại bài tập 2 để áp dụng viết văn tả người.
-Chuẩn bị bài sau : Tổng kết vốn từ.
Dặn dò
CHÀO TẠM BIỆT QUÝ THẦY CÔ
5/3
 







Các ý kiến mới nhất