Tuần 18. Ôn tập Cuối Học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thu Hien
Người gửi: Phạm Thị Bích Hằng
Ngày gửi: 15h:04' 29-12-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 75
Nguồn: Thu Hien
Người gửi: Phạm Thị Bích Hằng
Ngày gửi: 15h:04' 29-12-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Thanh Sơn
GV: Phạm Thị Thu Hiền
LỚP 3E
Ôn tập Tiết 3
Thứ ba ngày 04 tháng 01 năm 2022
Chính tả
Toán
Các số có bốn chữ số ( Tr 95-96)
Thủ công
Cắt , dán chữ VUI VẺ
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH SƠN
Chính tả - LỚP 3E
Ôn tập học kì I (Tiết 3)
GV: PHẠM THỊ THU HIỀN
Chính tả
Ôn tập (tiết 3)
Thứ ba ngày 04 tháng 01 năm 2022
Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.
Em hãy viết giấy mời cô( thầy) hiệu trưởng theo mẫu dưới đây:
GIẤY MỜI
Kính gửi: ……………………………………
Lớp ……….Trân trọng kính mời: …………
Tới dự:………………………………………………..
Vào hồi :….. giờ, ngày……………...
Tại: …………………..
Chúng em rất mong được đón :….
Ngày …. tháng …. năm 2021
TM lớp trưởng
2.Lớp em tổ chức liên hoan chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11.
Em hãy viết giấy mời cô( thầy) hiệu trưởng theo mẫu dưới đây:
GIẤY MỜI
Kính gửi: Cô Hiệu trưởng Trường Tiểu học Thanh Sơn
Lớp 3E Trân trọng kính mời: Cô
Tới dự: buổi liên hoan chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11.
Vào hồi :8 giờ, ngày 19 -11-2021.
Tại: phòng học 11( Lớp 3E)
Chúng em rất mong được đón cô.
Ngày 18 tháng 11 năm 2021
TM lớp trưởng
Nam
Phùng Hải Nam
2.Lớp em tổ chức liên hoan chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11.
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH SƠN
TOÁN - LỚP 3E
Các số có bốn chữ số( tiếp )
Trang 95-96
GIÁO VIÊN: PHẠM THỊ THU HIỀN
- Bốn nghìn hai trăm bảy mươi sáu
- Ba nghìn năm trăm năm mươi bảy
3457
8522
6564
KHỞI ĐỘNG
5
0
0
2
2
0
4
2
0
2
0
2
0
5
7
2
0
0
7
2
hai nghìn
2000
0
0
0
2
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Đọc số
Viết
số
HÀNG
2700
hai nghìn bảy trăm
2750
hai nghìn bảy trăm năm mươi
2020
hai nghìn không trăm hai mươi
2402
hai nghìn bốn trăm linh hai
2005
hai nghìn không trăm linh năm
Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2021
Toán
Các số có bốn chữ số(tiếp)
7800 đọc là bảy nghìn tám trăm.
Mẫu:
- Số 3690 đọc là ba nghìn sáu trăm chín mươi.
- Số 6504 đọc là sáu nghìn năm trăm linh bốn.
- Số 4081 đọc là bốn nghìn không trăm tám mươi mốt.
- Số 5005 đọc là năm nghìn không trăm linh năm.
Bài 1:
8012
6003
6004
5618
5619
5621
5620
8014
8013
6005
Bài 2:
Thứ ba ngày 4 tháng 01 năm 2022
Toán
Các số có bốn chữ số(tiếp)
Viết số thành tổng:
5247 =
5000
200
40
7
9000
600
80
3
3095 = + + + = + +
7070 = + + + = +
8102 = + + + = + +
6790 = + + + = + +
4400 = + + + = +
2005 = + + + = +
3000
0
90
5
3000
90
5
7000
0
70
0
7000
70
8000
100
0
2
8000
100
2
6000
700
90
0
6000
700
90
4000
400
0
0
4000
400
2000
0
0
5
2000
5
+
+
+
9683 =
+
+
+
Viết các số (theo mẫu):
9731 ; 1952 ; 6845 ; 5757 ; 9999
9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
b) 6006 ; 2002 ; 4700 ; 8010 ; 7508
6006 = 6000 + 6
1952 =………………….................
6845 =……………………….........
2002 =…………………………....
4700 =……………………………
Mẫu:
9731 =……………………………….
Mẫu:
6006 =……………………..
b) 9000 + 10 + 5 =
4000 + 400 + 4 =
6000 +10 + 2 =
2000 + 20 = 5000 + 9 =
2.Viết các tổng (theo mẫu):
a) 4000 + 500 + 60 + 7 =
4567
8000 + 100 + 50 + 9 =
5000 + 500 + 50 + 5 =
3000 + 600 + 10 + 2 =
7000 + 900 + 90 + 9 =
9015
3612
8159
5555
7999
4404
6012
2020
5009
ĐỘI A
ĐỘI B
Hoạt động trò chơi
Thi đọc số
1765
6848
8749
8432
4729
2574
1
2
3
4
5
6
7
8
9
9637
3459
9999
16
Cắt, dán chữ VUI VẺ
5ô
3ô
1ô
2ô
2,5ô
1ô
Thứ ba ngày 4 tháng 01 năm 2022
Thủ công
17
Bước 1 : Kẻ, cắt các chữ cái của chữ VUI VẺ và dấu hỏi ( ?)
Kẻ, cắt chữ V :
5ô
3ô
Cắt, dán chữ VUI VẺ
18
5ô
3ô
Kẻ, cắt chữ U :
Cắt, dán chữ VUI VẺ
19
5ô
1ô
Cắt, dán chữ VUI VẺ
Kẻ, cắt chữ I :
20
5ô
2ô
Cắt, dán chữ VUI VẺ
Kẻ, cắt chữ E :
21
1ô
Cắt, dán chữ VUI VẺ
Kẻ, cắt dấu hỏi :
22
Bước 2 : Dán thành chữ VUI VẺ
Cắt, dán chữ VUI VẺ
23
Bước 2 : Dán thành chữ VUI VẺ
Bước 1 : Kẻ, cắt các chữ cái của chữ VUI VẺ và dấu hỏi ( ?)
Cắt, dán chữ VUI VẺ
GV: Phạm Thị Thu Hiền
LỚP 3E
Ôn tập Tiết 3
Thứ ba ngày 04 tháng 01 năm 2022
Chính tả
Toán
Các số có bốn chữ số ( Tr 95-96)
Thủ công
Cắt , dán chữ VUI VẺ
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH SƠN
Chính tả - LỚP 3E
Ôn tập học kì I (Tiết 3)
GV: PHẠM THỊ THU HIỀN
Chính tả
Ôn tập (tiết 3)
Thứ ba ngày 04 tháng 01 năm 2022
Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.
Em hãy viết giấy mời cô( thầy) hiệu trưởng theo mẫu dưới đây:
GIẤY MỜI
Kính gửi: ……………………………………
Lớp ……….Trân trọng kính mời: …………
Tới dự:………………………………………………..
Vào hồi :….. giờ, ngày……………...
Tại: …………………..
Chúng em rất mong được đón :….
Ngày …. tháng …. năm 2021
TM lớp trưởng
2.Lớp em tổ chức liên hoan chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11.
Em hãy viết giấy mời cô( thầy) hiệu trưởng theo mẫu dưới đây:
GIẤY MỜI
Kính gửi: Cô Hiệu trưởng Trường Tiểu học Thanh Sơn
Lớp 3E Trân trọng kính mời: Cô
Tới dự: buổi liên hoan chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11.
Vào hồi :8 giờ, ngày 19 -11-2021.
Tại: phòng học 11( Lớp 3E)
Chúng em rất mong được đón cô.
Ngày 18 tháng 11 năm 2021
TM lớp trưởng
Nam
Phùng Hải Nam
2.Lớp em tổ chức liên hoan chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11.
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH SƠN
TOÁN - LỚP 3E
Các số có bốn chữ số( tiếp )
Trang 95-96
GIÁO VIÊN: PHẠM THỊ THU HIỀN
- Bốn nghìn hai trăm bảy mươi sáu
- Ba nghìn năm trăm năm mươi bảy
3457
8522
6564
KHỞI ĐỘNG
5
0
0
2
2
0
4
2
0
2
0
2
0
5
7
2
0
0
7
2
hai nghìn
2000
0
0
0
2
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Đọc số
Viết
số
HÀNG
2700
hai nghìn bảy trăm
2750
hai nghìn bảy trăm năm mươi
2020
hai nghìn không trăm hai mươi
2402
hai nghìn bốn trăm linh hai
2005
hai nghìn không trăm linh năm
Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2021
Toán
Các số có bốn chữ số(tiếp)
7800 đọc là bảy nghìn tám trăm.
Mẫu:
- Số 3690 đọc là ba nghìn sáu trăm chín mươi.
- Số 6504 đọc là sáu nghìn năm trăm linh bốn.
- Số 4081 đọc là bốn nghìn không trăm tám mươi mốt.
- Số 5005 đọc là năm nghìn không trăm linh năm.
Bài 1:
8012
6003
6004
5618
5619
5621
5620
8014
8013
6005
Bài 2:
Thứ ba ngày 4 tháng 01 năm 2022
Toán
Các số có bốn chữ số(tiếp)
Viết số thành tổng:
5247 =
5000
200
40
7
9000
600
80
3
3095 = + + + = + +
7070 = + + + = +
8102 = + + + = + +
6790 = + + + = + +
4400 = + + + = +
2005 = + + + = +
3000
0
90
5
3000
90
5
7000
0
70
0
7000
70
8000
100
0
2
8000
100
2
6000
700
90
0
6000
700
90
4000
400
0
0
4000
400
2000
0
0
5
2000
5
+
+
+
9683 =
+
+
+
Viết các số (theo mẫu):
9731 ; 1952 ; 6845 ; 5757 ; 9999
9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
b) 6006 ; 2002 ; 4700 ; 8010 ; 7508
6006 = 6000 + 6
1952 =………………….................
6845 =……………………….........
2002 =…………………………....
4700 =……………………………
Mẫu:
9731 =……………………………….
Mẫu:
6006 =……………………..
b) 9000 + 10 + 5 =
4000 + 400 + 4 =
6000 +10 + 2 =
2000 + 20 = 5000 + 9 =
2.Viết các tổng (theo mẫu):
a) 4000 + 500 + 60 + 7 =
4567
8000 + 100 + 50 + 9 =
5000 + 500 + 50 + 5 =
3000 + 600 + 10 + 2 =
7000 + 900 + 90 + 9 =
9015
3612
8159
5555
7999
4404
6012
2020
5009
ĐỘI A
ĐỘI B
Hoạt động trò chơi
Thi đọc số
1765
6848
8749
8432
4729
2574
1
2
3
4
5
6
7
8
9
9637
3459
9999
16
Cắt, dán chữ VUI VẺ
5ô
3ô
1ô
2ô
2,5ô
1ô
Thứ ba ngày 4 tháng 01 năm 2022
Thủ công
17
Bước 1 : Kẻ, cắt các chữ cái của chữ VUI VẺ và dấu hỏi ( ?)
Kẻ, cắt chữ V :
5ô
3ô
Cắt, dán chữ VUI VẺ
18
5ô
3ô
Kẻ, cắt chữ U :
Cắt, dán chữ VUI VẺ
19
5ô
1ô
Cắt, dán chữ VUI VẺ
Kẻ, cắt chữ I :
20
5ô
2ô
Cắt, dán chữ VUI VẺ
Kẻ, cắt chữ E :
21
1ô
Cắt, dán chữ VUI VẺ
Kẻ, cắt dấu hỏi :
22
Bước 2 : Dán thành chữ VUI VẺ
Cắt, dán chữ VUI VẺ
23
Bước 2 : Dán thành chữ VUI VẺ
Bước 1 : Kẻ, cắt các chữ cái của chữ VUI VẺ và dấu hỏi ( ?)
Cắt, dán chữ VUI VẺ
 







Các ý kiến mới nhất