Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết
Ngày gửi: 08h:24' 30-12-2021
Dung lượng: 528.6 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết
Ngày gửi: 08h:24' 30-12-2021
Dung lượng: 528.6 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
BI 54. dấu hiệu chiA hết cho 2
D?U HI?U CHIA H?T CHO 5 (Ti?t 1)
toán
Th? tu ngy 29 thỏng 12 nam 2021
KHỞI ĐỘNG
12
29
47
34
460
28
15
Cho các số sau:
a) Số chia hết cho 2:
b) Số chia hết cho 5:
12; 34; 28; 460
15; 460
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5 (Tiết 1)
TOÁN
KHÁM PHÁ
Mục tiêu:
Em biết:
- Dấu hiệu chia hết cho 2; số chẵn, số lẻ.
- Dấu hiệu chia hết cho 5.
- Bước đầu vận dụng các dấu hiệu đó
a) Cho các số: 10; 32; 14; 36; 28; 11; 33; 15; 37; 29. Thực hiện phép chia các số trên cho 2, rồi phân thành hai nhóm và ghi vào bảng sau:
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 33 : 2 =
14 : 2 = 15 : 2 =
36 : 2 = 37 : 2 =
28 : 2 = 29 : 2 =
10
5
16
7
18
14
5 ( du 1)
16 ( dưu 1)
7 ( duư 1)
18 ( dưu 1)
14 ( duư 1)
32
14
36
28
11
33
15
37
29
Trong các số trên số nào chia hết cho 2 ?
10
32
14
36
28
29
37
15
33
11
0
2
4
6
8
Các số chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào ?
Các số có tận cùng là 0; 2; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Trong các số trên số nào không chia hết cho 2 ?
1
3
5
7
9
Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào ?
: Các số có tận cùng là 1; 3; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Chú ý
2. Thực hiện các hoạt động sau:
c) Số chẵn, số lẻ:
Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, hãy cho biết các dãy số sau đây, dãy số nào gồm các số chia hết cho 2, dãy số nào gồm các số không chia hết cho 2 ?
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; … ; 156 ; 158 ; 160 …
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; … ; 567 ; 569 ; 571 …
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chẳng hạn: là các số chẵn
Chẳng hạn: là các số lẻ
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
3. Thực hiện các hoạt động sau:
30 : 5 =
35 : 5 =
25 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
20 : 5 =
32 : 5 =
37 : 5 =
46 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
41 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
3. Thực hiện các hoạt động sau:
30 : 5 =
35 : 5 =
25 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
20 : 5 =
4
6
8
3
5
7
0
0
0
5
5
5
C¸c sè cã ch÷ sè tËn cïng
lµ 0 hoÆc 5 th× chia hÕt cho 5.
32 : 5 =
37 : 5 =
46 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
41 : 5 =
8 (dư 1)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
6 (dư 2)
58 : 5 =
11 (dư 3)
19 : 5 =
3 (dư 4)
Các số không có chữ số tận cùng
là 0 hoặc 5 thì không chia hết
cho 5.
1
2
3
4
6
7
8
9
Bài làm
Bài 4 : Trong các số: 35 ; 89 ; 98 ; 326; 1000 ; 767 ; 7536; 8401; 84 683, em hãy viết vào vở:
a) Các số chia hết cho 2.
b) Các số không chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2 là : 98 ; 326; 1000 ; 7536 ;
Số không chia hết cho 2 là : 35 ; 89 ; 767 ; 84683; 8401.
Bài làm
Bài 5 : Trong các số: 35 ; 8 ; 57 ; 660; 4674 ; 3000 ; 945; 5353; em hãy viết vào vở:
a) Các số chia hết cho 5.
b) Các số không chia hết cho 5.
Số chia hết cho 5 là : 35 ; 660; 3000 ; 945 ;
Số không chia hết cho 5 là : 8 ; 57 ; 4674 ; 5353.
THỰC HÀNH
a) Bốn số có 2 chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2. b) Hai số có 3 chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
c) B?n s? cú ba ch? s?, cỏc s? d?u chia h?t cho 5.
Bài 1: Em hãy viết vào vở:
100
215
70
37
48
45
Bài 2. Trong các số sau:
a) Các số chia hết cho 2:
b) Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
c) Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5:
100; 48; 70.
45; 215.
100; 70.
Tìm và viết vào vở:
Bài làm
a) Ba số có ba chữ số khác nhau là số chẵn:
b) Ba số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5:
Bài 3. Với 3 chữ số 0 ; 6 ; 5, em hãy viết vào vở:
a) Ba số có ba chữ số khác nhau là số chẵn
b) Ba số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5
c) Hai số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 10.
560; 506, 650.
560 ; 653 ; 605
c) Hai số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 10:
560; 650
Bài 4. Trong các số từ 1 đến 20, em hãy viết vào vở:
a) Các số chia hết cho 5:
b) Các số chẵn:
c) Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5:
100; 70; 45.
100; 48; 70.
100; 70.
* D?u hi?u chia h?t cho 2.
* D?u hi?u chia h?t cho 5:
Ghi nhớ
- Cỏc s? cú ch? s? t?n cựng l 0; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thỡ chia h?t cho 2..
- Chỳ ý: Cỏc s? cú ch? s? t?n cựng l 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thỡ khụng chia h?t cho 2.
- Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
- Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
.
D?U HI?U CHIA H?T CHO 5 (Ti?t 1)
toán
Th? tu ngy 29 thỏng 12 nam 2021
KHỞI ĐỘNG
12
29
47
34
460
28
15
Cho các số sau:
a) Số chia hết cho 2:
b) Số chia hết cho 5:
12; 34; 28; 460
15; 460
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5 (Tiết 1)
TOÁN
KHÁM PHÁ
Mục tiêu:
Em biết:
- Dấu hiệu chia hết cho 2; số chẵn, số lẻ.
- Dấu hiệu chia hết cho 5.
- Bước đầu vận dụng các dấu hiệu đó
a) Cho các số: 10; 32; 14; 36; 28; 11; 33; 15; 37; 29. Thực hiện phép chia các số trên cho 2, rồi phân thành hai nhóm và ghi vào bảng sau:
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 33 : 2 =
14 : 2 = 15 : 2 =
36 : 2 = 37 : 2 =
28 : 2 = 29 : 2 =
10
5
16
7
18
14
5 ( du 1)
16 ( dưu 1)
7 ( duư 1)
18 ( dưu 1)
14 ( duư 1)
32
14
36
28
11
33
15
37
29
Trong các số trên số nào chia hết cho 2 ?
10
32
14
36
28
29
37
15
33
11
0
2
4
6
8
Các số chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào ?
Các số có tận cùng là 0; 2; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Trong các số trên số nào không chia hết cho 2 ?
1
3
5
7
9
Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào ?
: Các số có tận cùng là 1; 3; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Chú ý
2. Thực hiện các hoạt động sau:
c) Số chẵn, số lẻ:
Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, hãy cho biết các dãy số sau đây, dãy số nào gồm các số chia hết cho 2, dãy số nào gồm các số không chia hết cho 2 ?
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; … ; 156 ; 158 ; 160 …
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; … ; 567 ; 569 ; 571 …
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chẳng hạn: là các số chẵn
Chẳng hạn: là các số lẻ
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
3. Thực hiện các hoạt động sau:
30 : 5 =
35 : 5 =
25 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
20 : 5 =
32 : 5 =
37 : 5 =
46 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
41 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
3. Thực hiện các hoạt động sau:
30 : 5 =
35 : 5 =
25 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
20 : 5 =
4
6
8
3
5
7
0
0
0
5
5
5
C¸c sè cã ch÷ sè tËn cïng
lµ 0 hoÆc 5 th× chia hÕt cho 5.
32 : 5 =
37 : 5 =
46 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
41 : 5 =
8 (dư 1)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
6 (dư 2)
58 : 5 =
11 (dư 3)
19 : 5 =
3 (dư 4)
Các số không có chữ số tận cùng
là 0 hoặc 5 thì không chia hết
cho 5.
1
2
3
4
6
7
8
9
Bài làm
Bài 4 : Trong các số: 35 ; 89 ; 98 ; 326; 1000 ; 767 ; 7536; 8401; 84 683, em hãy viết vào vở:
a) Các số chia hết cho 2.
b) Các số không chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2 là : 98 ; 326; 1000 ; 7536 ;
Số không chia hết cho 2 là : 35 ; 89 ; 767 ; 84683; 8401.
Bài làm
Bài 5 : Trong các số: 35 ; 8 ; 57 ; 660; 4674 ; 3000 ; 945; 5353; em hãy viết vào vở:
a) Các số chia hết cho 5.
b) Các số không chia hết cho 5.
Số chia hết cho 5 là : 35 ; 660; 3000 ; 945 ;
Số không chia hết cho 5 là : 8 ; 57 ; 4674 ; 5353.
THỰC HÀNH
a) Bốn số có 2 chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2. b) Hai số có 3 chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
c) B?n s? cú ba ch? s?, cỏc s? d?u chia h?t cho 5.
Bài 1: Em hãy viết vào vở:
100
215
70
37
48
45
Bài 2. Trong các số sau:
a) Các số chia hết cho 2:
b) Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
c) Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5:
100; 48; 70.
45; 215.
100; 70.
Tìm và viết vào vở:
Bài làm
a) Ba số có ba chữ số khác nhau là số chẵn:
b) Ba số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5:
Bài 3. Với 3 chữ số 0 ; 6 ; 5, em hãy viết vào vở:
a) Ba số có ba chữ số khác nhau là số chẵn
b) Ba số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5
c) Hai số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 10.
560; 506, 650.
560 ; 653 ; 605
c) Hai số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 10:
560; 650
Bài 4. Trong các số từ 1 đến 20, em hãy viết vào vở:
a) Các số chia hết cho 5:
b) Các số chẵn:
c) Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5:
100; 70; 45.
100; 48; 70.
100; 70.
* D?u hi?u chia h?t cho 2.
* D?u hi?u chia h?t cho 5:
Ghi nhớ
- Cỏc s? cú ch? s? t?n cựng l 0; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thỡ chia h?t cho 2..
- Chỳ ý: Cỏc s? cú ch? s? t?n cựng l 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thỡ khụng chia h?t cho 2.
- Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
- Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
.
 









Các ý kiến mới nhất