Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Từ tượng hình, từ tượng thanh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tràn như tường
Ngày gửi: 04h:44' 31-12-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích: 0 người
HÌNH 2
HÌNH 1
HÌNH 3
HÌNH 4
TIẾNG VIỆT 8
TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I. Đặc điểm công dụng:
1. Ví dụ SGK/ 49
“ - Mặt lão đột nhiên co rúm lại. Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít. Lão hu hu khóc...
- Này! Ông giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn! Nó cứ làm in như nó trách tôi; nó kêu ư ử, nhìn tôi, như muốn bảo tôi rằng: “A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như thế mà lão đối xử với tôi như thế này à?”.
- Tôi ở nhà Binh Tư về được một lúc lâu thì thấy những tiếng nhốn nháo ở bên nhà lão Hạc. Tôi mải mốt chạy sang. Mấy người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà. Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc.”
móm mém : Móm do rụng hết răng.
xồng xộc : (Dáng đi, chạy) nhanh, mạnh, xông thẳng đến một cách đột ngột.
vật vã : Lăn lộn bên này bên kia một cách đau đớn, khổ sở.
sòng sọc: (mắt) ở mở to, đưa đi đưa lại rất nhanh
xộc xệch: không gọn gàng, ngay ngắn
rũ rượi : Tóc rối và xõa xuống phía trước mặt.
hu hu : Tiếng khóc to, liên tiếp nhau
ư ử : Tiếng rên nhỏ, trầm, kéo dài trong cổ họng, phát ra thành chuỗi ngắn.
I. Đặc điểm công dụng:
1. Ví dụ SGK/ 49
- Từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật: móm mém, xồng xộc, vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc.
Từ tượng hình
I. Đặc điểm công dụng:
1. Ví dụ SGK/ 49
- Từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con người: hu hu, ư ử.
Từ tượng thanh.
? Trong những câu dưới đây, câu nào có sử dụng từ tượng hình và từ tượng thanh.
1. Cánh đồng rộng lớn.
2. Cánh đồng bát ngát mênh mông.
3. Những con chim chiền chiện ríu rít gọi nhau trên cây bưởi.
4. Những con chim chiền chiền gọi nhau trên cây bưởi.
2. Cánh đồng bát ngát mênh mông.
 Gợi ra trước mắt người đọc cảm giác một cánh đồng rộng lớn như không có giới hạn, tràn đầy sức sống.
3. Những con chim chiền chiện ríu rít gọi nhau trên cây bưởi.
Gợi ra những tiếng hót trong trẻo, nối tiếp, xen lẫn nhau của những con chim chiền chiện với khung cảnh tươi vui.
Hãy so sánh cách diễn đạt của hai đoạn văn dưới đây:
Cách 1: Mặt lão đột nhiên co rúm lại. Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít. Lão hu hu khóc...

Cách 2: Mặt lão đột nhiên co rúm lại. Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng của lão mếu như con nít. Lão khóc...
móm mém, xồng xộc, vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc hu hu, ­ ư ử,
LƯU Ý:
Một số từ vừa có nghĩa tượng hình vừa có nghĩa tượng thanh, cho nên tùy vào văn cảnh ta sẽ xếp chúng vào nhóm nào.
Ví dụ: Mắt long sòng sọc/ Ho sòng sọc
Làm ào ào/ Gió thổi ào ào
*Có những từ tượng thanh, tượng hình không phải là từ láy mà chỉ là một từ đơn.
Ví dụ: Bốp (tiếng tát); bộp (tiếng mưa rơi); hoắm (chỉ độ sâu); vút (chỉ độ cao)…)
- Từ tượng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
Từ tượng thanh là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con người .

- Từ tượng hình, từ tượng thanh gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao; thường được dùng trong văn miêu tả và tự sự.
2. Ghi nhớ (sgk/49)
II. Luyện tập:
Nhóm 1: bt1
Nhóm 2: bt2
Nhóm 3: bt3
Nhóm 4: bt4 (chọn 5 từ đặt câu)

Bài tập 1 :Tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong các câu:
- Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm.
- Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại sấn đến để trói anh Dậu.
- Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rồi hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu.
- Rồi chi túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa. Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu.
Bài tập 1: Tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong các câu
- Từ tượng thanh: Soàn soạt ,bốp, bịch.
- Từ tượng hình: Rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo.
Bài tập2: Tìm 5 từ tượng hình gợi tả dáng đi của người ?
Lò dò, rón rén, lom khom, khập khiễng, thoăn thoắt...


Bài tập 3: Phân biệt ý nghĩa của các từ tượng thanh : ha hả, hì hì, hô hố, hơ hớ.
- Ha hả: cười to, sảng khoái, đắc ý.
- Hì hì: cười vừa phải, thích thú, hồn nhiên.
- Hô hố: cười to, vô ý, có vẻ thô thiển.
- Hơ hớ: cười to, không giữ ý tứ, hơi vô duyên.
Bài tập 4: Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh sau đây: lắc rắc, lã chã, lấm tấm, khúc khuỷu, lập lòe, tích tắc, lộp bộp, lạch bạch, ồm ồm, ào ào?
- Gió thổi ào ào

- Đàn vịt lạch bạch về chuồng.

- Trên cành đào đã lấm tấm những nụ hoa.

- Mưa rơi lộp bộp trên những tàu lá chuối.

“… Lặng yên bên bếp lửa
Vẻ mặt Bác trầm ngâm
Ngoài trời mưa lâm thâm
Mái lều tranh xơ xác…”
(Đêm nay Bác không ngủ - Minh Huệ)

Bài tập 5 : Sưu tầm một số bài thơ, đoạn thơ có sử dụng các từ tượng hình, từ tượng thanh mà em cho là hay.
Bài thơ “Qua Đèo Ngang”

Bước tới Đèo Ngang, bóng xế tà,
Cỏ cây chen đá, lá chen hoa.
Lom khom dưới núi, tiều vài chú,
Lác đác bên sông, chợ mấy nhà.
Nhớ nước đau lòng, con quốc quốc,
Thương nhà mỏi miệng, cái gia gia.
Dừng chân đứng lại,trời, non, nước,
Một mảnh tình riêng, ta với ta.
(Bà Huyện Thanh Quan)
Chú bé loắt choắt
Cái xắc xinh xinh
Cái chân thoăn thoắt
Cái đầu nghênh nghênh.
(Lượm-Tố Hữu)
TỪ TƯỢNG HÌNH TỪ TƯỢNG THANH


Sơ đồ bài học
TỪ TƯỢNG HÌNH TỪ TƯỢNG THANH
Các từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
Các từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người.

Gợi hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động,
có giá trị biểu cảm cao.
Sơ đồ bài học
Thường dùng trong văn miêu tả và tự sự
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc nội dung bài học.
Hoàn thành bài tập trong sách giáo khoa và sách bài tập.
Viết một đoạn văn khoảng 10 câu miêu tả cơn mưa có sử dụng từ tượng hình, từ tượng thanh.
Bài tập nhanh (3 phút)

? Em hãy tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong những từ dưới đây: cót ca cót két, chênh vênh, cục ta cục tác, um tùm, rầm, lốm đốm, sạch sành sanh, quang quác, gâu gâu, mũn mỉn.

- Từ tượng hình:
- Từ tượng thanh:
Bài tập nhanh (3 phút)

? Em hãy tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong những từ dưới đây: róc rách, mong manh, ngoằn ngoèo, lộp độp. rì rào, nhấp nhô, ục ịch, xào xạc, vi vu, lon ton

- Từ tượng hình:
- Từ tượng thanh:
Bài tập nhanh (3 phút)
? Em hãy tìm từ tượng hình, từ tượng thanh trong những từ dưới đây: thút thít, lè tè, chót vót, ừng ực, khanh khách, thướt tha, gầy gầy, rầm rầm, nhấp nhô, oa oa.
- Từ tượng hình: lè tè, chót vót, thướt tha, gầy gầy, nhấp nhô.
- Từ tượng thanh: thút thít, ừng ực, khanh khách, rầm rầm, oa oa.
- Từ tượng hình: chênh vênh, um tùm, lốm đốm, sạch sành sanh, mũn mỉn.

- Từ tượng thanh: rầm, cục ta cục tác, quang quác, cót ca cót két, gâu gâu.
- Từ tượng hình: mong manh, ngoằn ngoèo, nhấp nhô, ục ịch, lon ton
- Từ tượng thanh: róc rách, lộp độp. xào xạc, vi vu, rì rào
?Em hãy cho biết đặc điểm của từ tượng thanh?
TIẾT 15
TỪ TƯỢNG HÌNH,TỪ TƯỢNG THANH
 
Gửi ý kiến