Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Rằm
Ngày gửi: 11h:30' 31-12-2021
Dung lượng: 224.0 KB
Số lượt tải: 143
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Rằm
Ngày gửi: 11h:30' 31-12-2021
Dung lượng: 224.0 KB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
a/ Ví dụ:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
- Các số chia hết cho 2 có số tận cùng là những số nào?
- Các số chia hết cho 2 có số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8.
- Những số có tận cùng là những số nào thì không chia hết cho 2?
- Những số có số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Dấu hiệu chia hết cho 2
Toán
b/ Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không
chia hết cho 2.
c/ Số chẵn, số lẻ:
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8;…; 156; 158; 160;…là các số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7;…; 567; 569; 571;…là các số lẻ.
LUYỆN TẬP- THỰC HÀNH
Bài 1: Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536;
84 683; 5782; 8401:
a/ Số nào chia hết cho 2 ?
- Số chia hết cho 2 là:
98; 1000; 744; 7536; 5782.
b/ Số nào không chia hết cho 2 ?
- Số không chia hết cho 2 là:
35; 89; 867; 84 683; 8401.
- Vì sao nó không chia hết cho 2 ?
- Vì các số đó có chữ số tận cùng là 5; 9; 7; 3; 1.
- Vì sao các số đó chia hết cho 2 ?
- Vì các số đó có chữ số tận cùng là 8; 0; 4; 6; 2.
Bài 2:
a/ Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b/ Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Ví dụ: 24; 96;…
Ví dụ: 123; 951;…
Bài 3:
a/ Với ba số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b/ Với ba số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số,
mỗi số có cả ba chữ số đó.
346; 364; 436; 634
563; 653; 365; 635
Bài 4:
a/ Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340; 342; 344;…….;…….; 350
b/ Viết các số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8347; 8349; 8351;…..….;………; 8357
346
348
8353
8355
Ai nhanh, ai đúng
Số nào chia hết cho 2 ?
A. 5
B. 9
C. 3
D. 6
D. 6
Số nào chia hết cho 2 ?
A. 725
B. 801
C. 426
D. 451
C. 426
Số nào chia hết cho 2 ?
A. 7090
B. 1065
C. 6843
D. 2407
A. 7090
Số nào không chia hết cho 2 ?
A. 248
B. 645
C. 976
D. 350
B. 645
* Các em về nhà:
- Xem lại bài, ghi nhớ nội dung luyện tập.
- Chuẩn bị bài sau: “Luyện tập chung”
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô!
CHÀO CÁC EM
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
a/ Ví dụ:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
- Các số chia hết cho 2 có số tận cùng là những số nào?
- Các số chia hết cho 2 có số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8.
- Những số có tận cùng là những số nào thì không chia hết cho 2?
- Những số có số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Dấu hiệu chia hết cho 2
Toán
b/ Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không
chia hết cho 2.
c/ Số chẵn, số lẻ:
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8;…; 156; 158; 160;…là các số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7;…; 567; 569; 571;…là các số lẻ.
LUYỆN TẬP- THỰC HÀNH
Bài 1: Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536;
84 683; 5782; 8401:
a/ Số nào chia hết cho 2 ?
- Số chia hết cho 2 là:
98; 1000; 744; 7536; 5782.
b/ Số nào không chia hết cho 2 ?
- Số không chia hết cho 2 là:
35; 89; 867; 84 683; 8401.
- Vì sao nó không chia hết cho 2 ?
- Vì các số đó có chữ số tận cùng là 5; 9; 7; 3; 1.
- Vì sao các số đó chia hết cho 2 ?
- Vì các số đó có chữ số tận cùng là 8; 0; 4; 6; 2.
Bài 2:
a/ Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b/ Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Ví dụ: 24; 96;…
Ví dụ: 123; 951;…
Bài 3:
a/ Với ba số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b/ Với ba số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số,
mỗi số có cả ba chữ số đó.
346; 364; 436; 634
563; 653; 365; 635
Bài 4:
a/ Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340; 342; 344;…….;…….; 350
b/ Viết các số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8347; 8349; 8351;…..….;………; 8357
346
348
8353
8355
Ai nhanh, ai đúng
Số nào chia hết cho 2 ?
A. 5
B. 9
C. 3
D. 6
D. 6
Số nào chia hết cho 2 ?
A. 725
B. 801
C. 426
D. 451
C. 426
Số nào chia hết cho 2 ?
A. 7090
B. 1065
C. 6843
D. 2407
A. 7090
Số nào không chia hết cho 2 ?
A. 248
B. 645
C. 976
D. 350
B. 645
* Các em về nhà:
- Xem lại bài, ghi nhớ nội dung luyện tập.
- Chuẩn bị bài sau: “Luyện tập chung”
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô!
CHÀO CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất