Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Nguyên
Ngày gửi: 13h:31' 04-01-2022
Dung lượng: 13.5 MB
Số lượt tải: 175
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Nguyên
Ngày gửi: 13h:31' 04-01-2022
Dung lượng: 13.5 MB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
VIẾT SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG
SỐ ĐO THẬP PHÂN
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
4 tạ 56kg = ... .. .. .. tạ
4,56
200g = ... .. .. .. kg
0,2
Em hãy kể tên các đơn vị đo diện tích theo thứ tự từ lớn đến bé ?
Em hãy nêu mối quan hệ giữa mét vuông
với đề-xi-mét vuông ?
1 m2 = 100dm2
Em hãy nêu mối quan hệ giữa mét vuông
với đề-ca-mét vuông ?
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
1 km2=
100 hm2
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích thông dụng:
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Ví dụ 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m2 5dm2 = ............. m2
Cách làm: 3m2 5dm2 =
= 3,05 m2
Vậy: 3m2 5dm2 = 3,05 m2
3
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Ví dụ 2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
42 dm2 = ............. m2
0,42 m2
Vậy: 42 dm2 = 0,42 m2
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
a) 56 dm2 = ... ... ... m2
0,56
Cách làm: 17dm2 23cm2 = 17 dm2
17,23
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
0,23
2,05
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
0,1654
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
0,5
0,01
0,15
Ong
non
việc
học
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 24 dm2 = ............. m2
A. 0,24m2
B. 0,024 m2
C. 2,4 m2
D. 24 m2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 2 hm2 = ............. km2
A. 0,2km2
B. 0,02km2
C.0,002km2
D. 2km2
Dặn dò
Xem lại bài cũ.
Chuẩn bị bài tiếp theo.
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 56 dm2 = ............. m2
b) 17dm2 23cm2 = ....m2
c) 23 cm2 = ............dm2
d) 2cm2 5mm2 = ....cm2
a) 1654m2 = ......... ha
b) 5000m2 = ......... ha
c) 1 ha = ............. km2
d) 15ha = ............. km2
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Tiết học đã kết thúc. Cô chúc các bạn chăm ngoan, học giỏi.
VIẾT SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG
SỐ ĐO THẬP PHÂN
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
4 tạ 56kg = ... .. .. .. tạ
4,56
200g = ... .. .. .. kg
0,2
Em hãy kể tên các đơn vị đo diện tích theo thứ tự từ lớn đến bé ?
Em hãy nêu mối quan hệ giữa mét vuông
với đề-xi-mét vuông ?
1 m2 = 100dm2
Em hãy nêu mối quan hệ giữa mét vuông
với đề-ca-mét vuông ?
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
1 km2=
100 hm2
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích thông dụng:
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Ví dụ 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m2 5dm2 = ............. m2
Cách làm: 3m2 5dm2 =
= 3,05 m2
Vậy: 3m2 5dm2 = 3,05 m2
3
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Ví dụ 2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
42 dm2 = ............. m2
0,42 m2
Vậy: 42 dm2 = 0,42 m2
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
a) 56 dm2 = ... ... ... m2
0,56
Cách làm: 17dm2 23cm2 = 17 dm2
17,23
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
0,23
2,05
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
0,1654
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
0,5
0,01
0,15
Ong
non
việc
học
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 24 dm2 = ............. m2
A. 0,24m2
B. 0,024 m2
C. 2,4 m2
D. 24 m2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 2 hm2 = ............. km2
A. 0,2km2
B. 0,02km2
C.0,002km2
D. 2km2
Dặn dò
Xem lại bài cũ.
Chuẩn bị bài tiếp theo.
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 56 dm2 = ............. m2
b) 17dm2 23cm2 = ....m2
c) 23 cm2 = ............dm2
d) 2cm2 5mm2 = ....cm2
a) 1654m2 = ......... ha
b) 5000m2 = ......... ha
c) 1 ha = ............. km2
d) 15ha = ............. km2
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Tiết học đã kết thúc. Cô chúc các bạn chăm ngoan, học giỏi.
 







Các ý kiến mới nhất