Điểm. Đoạn thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HÀ ANH TUẤN
Ngày gửi: 13h:59' 05-01-2022
Dung lượng: 539.3 KB
Số lượt tải: 258
Nguồn:
Người gửi: HÀ ANH TUẤN
Ngày gửi: 13h:59' 05-01-2022
Dung lượng: 539.3 KB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích:
0 người
Thứ , ngày tháng năm 2021
Toán
ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG
(TIẾT 1)
Khởi động
1. Giới thiệu điểm và đoạn thẳng:
Để đi từ lều này đến lều kia, người ta phải đi theo dấu chấm tròn.
Các chấm này cho ta hình ảnh các điểm.
Sợi dây nối hai chấm tròn trước mỗi cái lều cho ta hình đoạn thẳng.
2. Giới thiệu cách đọc tên điểm và đoạn thẳng:
Điểm: để phân biệt điểm này với điểm ta dùng các chữ A; B; C; D; ... để gọi tên điểm
Đoạn thẳng: nối hai điểm A và điểm B ta được đoạn thẳng AB.
A B
Điểm A Điểm B
A B
Đoạn thẳng AB
THỰC HÀNH
Bài 1. Đọc tên điểm và các đoạn thẳng:
M . .N
Điểm A, điểm B, đoạn thẳng AB.
.D
C . . P
Điểm C, điểm D, điểm P, đoạn thẳng CDP.
K .
T.
.
H
Điểm K, điểm H, điểm T, đoạn thẳng KH.
Bài 2. Đúng ( đ ) hay sai ( s )?
a) Đoạn thẳng DE dài 4 cm. ?
b) Đoạn thẳng DE dài 3 cm. ?
a) Đoạn thẳng DE dài 4 cm. s
b) Đoạn thẳng DE dài 3 cm. đ
Bài 3. Dùng thước để đo độ dài các đoạn thẳng:
10 cm
A 7 cm B 3 cm C
Đoạn thẳng AB dài 7 cm
Đoạn thẳng BC dài 3 cm
Đoạn thẳng AC dài 10 cm
Đoạn thẳng AB dài .?. cm.
Đoạn thẳng BC dài .?. cm.
Đoạn thẳng AC dài .?. cm.
Bài 4. Dùng thước thẳng vẽ một đoạn thẳng.
Mẫu: Vẽ đoạn thẳng dài 4 cm.
Em hãy vẽ một đoạn thẳng có độ dài 10 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó.
A B
Đoạn thẳng AB.
CỦNG CỐ-DẶN DÒ
Học sinh về nhà chuẩn bị cho bài học tiếp theo “Điểm – Đoạn thẳng” (tiết 2).
Nhận xét tiết học.
Toán
ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG
(TIẾT 1)
Khởi động
1. Giới thiệu điểm và đoạn thẳng:
Để đi từ lều này đến lều kia, người ta phải đi theo dấu chấm tròn.
Các chấm này cho ta hình ảnh các điểm.
Sợi dây nối hai chấm tròn trước mỗi cái lều cho ta hình đoạn thẳng.
2. Giới thiệu cách đọc tên điểm và đoạn thẳng:
Điểm: để phân biệt điểm này với điểm ta dùng các chữ A; B; C; D; ... để gọi tên điểm
Đoạn thẳng: nối hai điểm A và điểm B ta được đoạn thẳng AB.
A B
Điểm A Điểm B
A B
Đoạn thẳng AB
THỰC HÀNH
Bài 1. Đọc tên điểm và các đoạn thẳng:
M . .N
Điểm A, điểm B, đoạn thẳng AB.
.D
C . . P
Điểm C, điểm D, điểm P, đoạn thẳng CDP.
K .
T.
.
H
Điểm K, điểm H, điểm T, đoạn thẳng KH.
Bài 2. Đúng ( đ ) hay sai ( s )?
a) Đoạn thẳng DE dài 4 cm. ?
b) Đoạn thẳng DE dài 3 cm. ?
a) Đoạn thẳng DE dài 4 cm. s
b) Đoạn thẳng DE dài 3 cm. đ
Bài 3. Dùng thước để đo độ dài các đoạn thẳng:
10 cm
A 7 cm B 3 cm C
Đoạn thẳng AB dài 7 cm
Đoạn thẳng BC dài 3 cm
Đoạn thẳng AC dài 10 cm
Đoạn thẳng AB dài .?. cm.
Đoạn thẳng BC dài .?. cm.
Đoạn thẳng AC dài .?. cm.
Bài 4. Dùng thước thẳng vẽ một đoạn thẳng.
Mẫu: Vẽ đoạn thẳng dài 4 cm.
Em hãy vẽ một đoạn thẳng có độ dài 10 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó.
A B
Đoạn thẳng AB.
CỦNG CỐ-DẶN DÒ
Học sinh về nhà chuẩn bị cho bài học tiếp theo “Điểm – Đoạn thẳng” (tiết 2).
Nhận xét tiết học.
 







Các ý kiến mới nhất