Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn tới
Ngày gửi: 14h:22' 05-01-2022
Dung lượng: 548.0 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn tới
Ngày gửi: 14h:22' 05-01-2022
Dung lượng: 548.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
1
TOÁN
Mục tiêu: Biết viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân.( làm được BT1/46); bài tập 1/47 và bài tập 1/48
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
2
TOÁN
1. Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích liền kề :
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN
1m2 = ........dm2 = ......dam2
m2 = 100 dm2 = dam2
3
TOÁN
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN
Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích thông dụng:
1km2 =.........m2
1ha =..........m2
1km2 =..........ha
1ha = ........km2 = ........km2
1000 000
100
10 000
0,01
4
TOÁN
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN
2. Ví dụ : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3m2 5dm2 =.....m2
Cách làm :
Vậy : 3m2 5dm2 = 3,05 m2
3m2 5dm2 = m2 = 3,05 m2
b) 42 dm2 = ......m2
Cách làm :
42 dm2 = m2 = 0,42 m2
Vậy : 42 dm2 = 0,42 m2
5
3. Thực hành:
Bài tập 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
TOÁN
Bảng con
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN
56 dm2 = ....... m2 = .....m2
17 dm2 23 cm2 = .....dm2 ....... dm2
0,56
17,23
23 cm2 = dm2 =.......cm2
2 cm2 5mm2 = cm2 =.......cm2
0,23
2,05
6
TOÁN
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN
Nhóm
đôi
a. 1654 m2 =
b. 5000 m2 =
c. 1 ha =
d. 15 ha =
ha = ha
ha = ha
km2 = km2
km2 = km2
0,1654
0,5
0,05
0,15
Bài tập 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
7
TOÁN
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN
5,34 km2 =.......ha
7,656 ha =.......m2
534
0,534
76256
762,56
Toán
Luyện tập chung
( Trang 47 )
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Luyện tập chung ( tr.47)
42 m 34 cm = m
56 m 29 cm = dm
6 m 2 cm = m
4352 m = km
42,34
562,9
6,02
4,352
hm
dam
dm
m
cm
mm
km
5
6
9
2
0
2
2
,
6
,
4
3
4
2
,
,
5
3
4
Qua bài tập 1 đã giúp em củng cố về kiến thức gì?
Toán
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị là mét:
a) 3m 6dm
b) 4dm
= 3,6 m
= 0,4 m
= 34,05 m
= 3,45 m
c) 34m 5cm
d) 345cm
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân rồi đọc đọc các số thập phân đó:
TOÁN
Mục tiêu: Biết viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân.( làm được BT1/46); bài tập 1/47 và bài tập 1/48
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
2
TOÁN
1. Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích liền kề :
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN
1m2 = ........dm2 = ......dam2
m2 = 100 dm2 = dam2
3
TOÁN
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN
Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích thông dụng:
1km2 =.........m2
1ha =..........m2
1km2 =..........ha
1ha = ........km2 = ........km2
1000 000
100
10 000
0,01
4
TOÁN
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN
2. Ví dụ : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3m2 5dm2 =.....m2
Cách làm :
Vậy : 3m2 5dm2 = 3,05 m2
3m2 5dm2 = m2 = 3,05 m2
b) 42 dm2 = ......m2
Cách làm :
42 dm2 = m2 = 0,42 m2
Vậy : 42 dm2 = 0,42 m2
5
3. Thực hành:
Bài tập 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
TOÁN
Bảng con
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN
56 dm2 = ....... m2 = .....m2
17 dm2 23 cm2 = .....dm2 ....... dm2
0,56
17,23
23 cm2 = dm2 =.......cm2
2 cm2 5mm2 = cm2 =.......cm2
0,23
2,05
6
TOÁN
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN
Nhóm
đôi
a. 1654 m2 =
b. 5000 m2 =
c. 1 ha =
d. 15 ha =
ha = ha
ha = ha
km2 = km2
km2 = km2
0,1654
0,5
0,05
0,15
Bài tập 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
7
TOÁN
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN
5,34 km2 =.......ha
7,656 ha =.......m2
534
0,534
76256
762,56
Toán
Luyện tập chung
( Trang 47 )
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Luyện tập chung ( tr.47)
42 m 34 cm = m
56 m 29 cm = dm
6 m 2 cm = m
4352 m = km
42,34
562,9
6,02
4,352
hm
dam
dm
m
cm
mm
km
5
6
9
2
0
2
2
,
6
,
4
3
4
2
,
,
5
3
4
Qua bài tập 1 đã giúp em củng cố về kiến thức gì?
Toán
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị là mét:
a) 3m 6dm
b) 4dm
= 3,6 m
= 0,4 m
= 34,05 m
= 3,45 m
c) 34m 5cm
d) 345cm
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân rồi đọc đọc các số thập phân đó:
 







Các ý kiến mới nhất