Tuần 7. Từ nhiều nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Thái Thị Sáng
Ngày gửi: 20h:52' 07-01-2022
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 125
Nguồn: violet
Người gửi: Thái Thị Sáng
Ngày gửi: 20h:52' 07-01-2022
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NHIỀU NGHĨA
LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA
__ __ ____ _____ ___
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Nắm được kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa
( ND ghi nhớ).
Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng từ nhiều nghĩa( BT1) tr67.
Nhận biết được nghĩa chung và nghĩa khác nhau của từ chạy (BT1, BT2)tr73.
Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Có ý thức sử dụng từ phù hợp với văn cảnh.
I. Nhận xét.
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
Răng
Mũi
Tai
A
B
Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật, dùng để nghe.
Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Thứ ba, ngày 04 tháng 01 năm 2022
I. Nhận xét.
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
Răng
Mũi
Tai
A
B
Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật, dùng để nghe.
Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
răng
mũi
tai
I. Nhận xét.
nghĩa gốc
(là nghĩa ban đầu của vật)
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc?
Răng
Mũi
tai
2. Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1?
Răng của chiếc cào không nhai được
như răng người
Mũi thuyền không để ngửi như mũi
người được
Tai của cái ấm không dùng để nghe
như tai người và động vật được
Vậy: răng của chiếc cào, mũi thuyền, tai của ấm là những từ mang nghĩa chuyển.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài tập 1 và bài tập 2 có gì giống nhau?
Răng
Mũi
Tai
Răng
Nghĩa giống nhau ở chỗ: Đều chỉ vật sắc, nhọn sắp đều nhau thành hàng.
Mũi
Nghĩa giống nhau ở chỗ: Cùng chỉ một bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trước.
Tai
Nghĩa giống nhau ở chỗ: Cùng chỉ một bộ phận mọc ra ở hai bên.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
cùng chỉ vật sắc, nhọn, sắp đều nhau thành hàng
cùng chỉ một bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trước
cùng chỉ một bộ phận mọc ra ở hai bên
dùng để nhai thức ăn
dùng để thu gom, làm tơi đất
dùng để thở, ngửi
dùng để rẽ nước
dùng để nghe
dùng để cầm, xách
- Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa?
- Em hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa?
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
I. Nhận xét.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
* Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.
* Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
II. Ghi nhớ
III. Luyện tập
a. Mắt
b. Chân
c. Đầu
1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu.
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé bị đau chân.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Quả na mở mắt.
nghĩa chuyển
Đôi mắt của bé mở to.
nghĩa gốc
Bé đau chân.
nghĩa gốc
chân
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
nghĩa chuyển
chân
Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
nghĩa gốc
Nước suối đầu nguồn rất trong.
nghĩa chuyển
đầu
đầu
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là những từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
III. Luyện tập
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Làm bài ở nhà.
Thứ ba, ngày 09 tháng 11 năm 2021
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là những từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
lưỡi liềm,
lưỡi hái,
lưỡi dao,
lưỡi rìu, ...
lưỡi rìu
III. Luyện tập
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
* lưỡi:
Thứ ba, ngày 04 tháng 01năm 2022
Thứ ba, ngày 04 tháng 01 năm 2022
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa. (Trang 73)
1. Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong mỗi câu ở cột A:
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa. (Trang 73)
1. Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong mỗi câu ở cột A:
Bé chạy lon ton trên sân.
Tàu chạy băng băng trên đường ray.
Đồng hồ chạy đúng giờ.
Dân làng khẩn trương chạy lũ.
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa. (Trang 73)
1. Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong mỗi câu ở cột A:
Luyện từ và câu
2. Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất các các câu trên?
a) Sự di chuyển.
b) Sự vận động nhanh.
c) Di chuyển bằng chân.
Luyện tập về từ nhiều nghĩa. (Trang 73)
Luyện từ và câu
Tiết 14.Luyện tập về từ nhiều nghĩa. (Trang 73)
2. Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất các các câu trên?
Luyện từ và câu
a) Sự di chuyển.
b Sự vận động nhanh.
c) Di chuyển bằng chân.
Luyện tập về từ nhiều nghĩa. (Trang 73)
2. Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất các các câu trên?
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Ghi nhớ
CHÀO CÁC EM !
TỪ NHIỀU NGHĨA
LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA
__ __ ____ _____ ___
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Nắm được kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa
( ND ghi nhớ).
Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng từ nhiều nghĩa( BT1) tr67.
Nhận biết được nghĩa chung và nghĩa khác nhau của từ chạy (BT1, BT2)tr73.
Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Có ý thức sử dụng từ phù hợp với văn cảnh.
I. Nhận xét.
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
Răng
Mũi
Tai
A
B
Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật, dùng để nghe.
Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Thứ ba, ngày 04 tháng 01 năm 2022
I. Nhận xét.
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
Răng
Mũi
Tai
A
B
Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật, dùng để nghe.
Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
răng
mũi
tai
I. Nhận xét.
nghĩa gốc
(là nghĩa ban đầu của vật)
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc?
Răng
Mũi
tai
2. Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1?
Răng của chiếc cào không nhai được
như răng người
Mũi thuyền không để ngửi như mũi
người được
Tai của cái ấm không dùng để nghe
như tai người và động vật được
Vậy: răng của chiếc cào, mũi thuyền, tai của ấm là những từ mang nghĩa chuyển.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài tập 1 và bài tập 2 có gì giống nhau?
Răng
Mũi
Tai
Răng
Nghĩa giống nhau ở chỗ: Đều chỉ vật sắc, nhọn sắp đều nhau thành hàng.
Mũi
Nghĩa giống nhau ở chỗ: Cùng chỉ một bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trước.
Tai
Nghĩa giống nhau ở chỗ: Cùng chỉ một bộ phận mọc ra ở hai bên.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
cùng chỉ vật sắc, nhọn, sắp đều nhau thành hàng
cùng chỉ một bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trước
cùng chỉ một bộ phận mọc ra ở hai bên
dùng để nhai thức ăn
dùng để thu gom, làm tơi đất
dùng để thở, ngửi
dùng để rẽ nước
dùng để nghe
dùng để cầm, xách
- Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa?
- Em hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa?
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
I. Nhận xét.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
* Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.
* Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
II. Ghi nhớ
III. Luyện tập
a. Mắt
b. Chân
c. Đầu
1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu.
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé bị đau chân.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Quả na mở mắt.
nghĩa chuyển
Đôi mắt của bé mở to.
nghĩa gốc
Bé đau chân.
nghĩa gốc
chân
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
nghĩa chuyển
chân
Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
nghĩa gốc
Nước suối đầu nguồn rất trong.
nghĩa chuyển
đầu
đầu
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là những từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
III. Luyện tập
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Làm bài ở nhà.
Thứ ba, ngày 09 tháng 11 năm 2021
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là những từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
lưỡi liềm,
lưỡi hái,
lưỡi dao,
lưỡi rìu, ...
lưỡi rìu
III. Luyện tập
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
* lưỡi:
Thứ ba, ngày 04 tháng 01năm 2022
Thứ ba, ngày 04 tháng 01 năm 2022
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa. (Trang 73)
1. Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong mỗi câu ở cột A:
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa. (Trang 73)
1. Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong mỗi câu ở cột A:
Bé chạy lon ton trên sân.
Tàu chạy băng băng trên đường ray.
Đồng hồ chạy đúng giờ.
Dân làng khẩn trương chạy lũ.
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa. (Trang 73)
1. Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong mỗi câu ở cột A:
Luyện từ và câu
2. Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất các các câu trên?
a) Sự di chuyển.
b) Sự vận động nhanh.
c) Di chuyển bằng chân.
Luyện tập về từ nhiều nghĩa. (Trang 73)
Luyện từ và câu
Tiết 14.Luyện tập về từ nhiều nghĩa. (Trang 73)
2. Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất các các câu trên?
Luyện từ và câu
a) Sự di chuyển.
b Sự vận động nhanh.
c) Di chuyển bằng chân.
Luyện tập về từ nhiều nghĩa. (Trang 73)
2. Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất các các câu trên?
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Ghi nhớ
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất