Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thủy Thị Mai Lý
Ngày gửi: 10h:55' 29-03-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Thủy Thị Mai Lý
Ngày gửi: 10h:55' 29-03-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
CÁC SỐ CÓ
NĂM CHỮ SỐ
Toán
HÀNG
Chục nghìn
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
1
1
1
1
1
1
6
10
1
100
100
100
3
1 000
1 000
2
10 000
10 000
10 000
10 000
4
Viết số:
6
1
3
2
4
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
2 316
52 316
- Cách đọc hai số này có gì giống và khác nhau?
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Kết luận:
Bài 1/140: Viết (theo mẫu):
HÀNG
Chục nghìn
Đơn vị
Nghìn
Trăm
Chục
1
1
1
1
100
100
10
1 000
1 000
1 000
10 000
10 000
10 000
3
3
2
4
1
Viết số: 33 214
Đọc số: Ba mươi nghìn hai trăm mười bốn
HÀNG
Chục nghìn
Đơn vị
Nghìn
Trăm
Chục
100
100
10
1
1
100
1 000
1 000
1 000
1 000
10 000
10 000
2
1
3
4
2
Viết số: 24 312
Đọc số: Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai
Bài 2/141: Viết (theo mẫu)
35 187
Ba mươi lăm nghìn một trăm
tám mươi bảy.
94 361
Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt.
57 136
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu.
15 411
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một.
Bài 3/141: Đọc các số
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
23 116
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
12 427
Ba nghìn một trăm mười sáu.
3116
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
82 427
NĂM CHỮ SỐ
Toán
HÀNG
Chục nghìn
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
1
1
1
1
1
1
6
10
1
100
100
100
3
1 000
1 000
2
10 000
10 000
10 000
10 000
4
Viết số:
6
1
3
2
4
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
2 316
52 316
- Cách đọc hai số này có gì giống và khác nhau?
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Kết luận:
Bài 1/140: Viết (theo mẫu):
HÀNG
Chục nghìn
Đơn vị
Nghìn
Trăm
Chục
1
1
1
1
100
100
10
1 000
1 000
1 000
10 000
10 000
10 000
3
3
2
4
1
Viết số: 33 214
Đọc số: Ba mươi nghìn hai trăm mười bốn
HÀNG
Chục nghìn
Đơn vị
Nghìn
Trăm
Chục
100
100
10
1
1
100
1 000
1 000
1 000
1 000
10 000
10 000
2
1
3
4
2
Viết số: 24 312
Đọc số: Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai
Bài 2/141: Viết (theo mẫu)
35 187
Ba mươi lăm nghìn một trăm
tám mươi bảy.
94 361
Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt.
57 136
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu.
15 411
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một.
Bài 3/141: Đọc các số
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
23 116
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
12 427
Ba nghìn một trăm mười sáu.
3116
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
82 427
 







Các ý kiến mới nhất