Tuần 3. Từ đơn và từ phức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Sương
Ngày gửi: 11h:22' 11-01-2022
Dung lượng: 331.7 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Sương
Ngày gửi: 11h:22' 11-01-2022
Dung lượng: 331.7 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
CHUẨN BỊ
Sách TV4
tập 1
Vở / nháp
Đồ dùng học tập
Tư thế
ngồi học
Luyện từ và câu
TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC
Nhờ bạn giúp đỡ , lại có chí học hành , nhiều năm liền , Hanh là học sinh tiên tiến .
Theo Mười năm cõng bạn đi học.
Câu trên có 18 tiếng.
I. Nhận xét:
Câu sau có 14 từ, mỗi từ được phân cách bằng một dấu gạch chéo:
Nhờ bạn giúp đỡ , lại có chí học hành , nhiều năm liền , Hanh là học sinh tiên tiến .
I. Nhận xét:
Câu sau có 14 từ, mỗi từ được phân cách bằng một dấu gạch chéo:
Theo Mười năm cõng bạn đi học.
Tiếng
Từ
- Là phát âm tự nhiên
- Do tiếng tạo thành, luôn có nghĩa.
Ví dụ: a, mẹ, hát, …
Ví dụ: lấp + lánh → lấp lánh
học + sinh → học sinh
I. Nhận xét:
Câu sau có 14 từ, mỗi từ được phân cách bằng một dấu gạch chéo:
1. Hãy chia các từ trên thành hai loại:
Từ chỉ gồm một tiếng
(từ đơn)
- nhờ
Từ gồm nhiều tiếng
(từ phức)
- giúp đỡ
Nhờ bạn giúp đỡ , lại có chí học hành , nhiều năm liền , Hanh
là học sinh tiên tiến .
- nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là
- giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến
I. Nhận xét:
Từ chỉ gồm một tiếng
- nhờ
Từ gồm nhiều tiếng
- giúp đỡ
- nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là
- giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến
(từ đơn)
(từ phức)
1. Tiếng cấu tạo nên từ. Từ chỉ gồm một tiếng gọi là từ đơn. Từ gồm nhiều tiếng gọi là từ phức.
2. Tiếng dùng để làm gì?
→ Tiếng dùng để tạo nên từ.
Nhận xét:
Các từ: là, em, trường, của, Phú Long, trường, tiểu học
Từ đơn :
là, trường, của, em, trường
Phú Long, tiểu học
Từ phức :
Trường tiểu học Phú Long là trường của em.
Trường tiểu học của em là trường Phú Long.
Nhận xét:
Các từ: là, em, trường, của, Lê Văn Thọ, trường, tiểu học
Từ đơn :
là, trường, của, em, trường
Lê Văn Thọ, tiểu học
Từ phức :
Trường tiểu học Lê Văn Thọ là trường của em.
Trường tiểu học của em là trường Lê Văn Thọ.
Tiếng cấu tạo nên từ. Từ chỉ gồm một tiếng gọi là từ đơn. Từ gồm hai hay nhiều tiếng gọi là từ phức.
2. Từ nào cũng có nghĩa và dùng để tạo
nên câu.
II. Ghi nhớ:
2. Từ dùng để làm gì?
→ Từ dùng để tạo nên câu. Từ nào cũng có nghĩa
III. Luyện tập:
Bài 1: Chép vào vở đoạn thơ và dùng dấu gạch chéo để phân cách các từ trong hai câu thơ cuối đoạn. Ghi lại các từ đơn và từ phức trong đoạn thơ:
Chỉ / còn / truyện cổ / thiết tha /
Cho / tôi / nhận mặt /ông cha / của / mình /
Rất công bằng, rất thông minh
Vừa độ lượng lại đa tình, đa mang.
Lâm Thị Mỹ Dạ
III. Luyện tập:
Bài 1: Chép vào vở đoạn thơ và dùng dấu gạch chéo để phân cách các từ trong hai câu thơ cuối đoạn. Ghi lại các từ đơn và từ phức trong đoạn thơ:
Từ đơn:
chỉ, còn, cho, tôi, của, mình, rất, vừa, lại
truyện cổ, thiết tha, nhận mặt, ông cha, công bằng, thông minh, độ lượng, đa tình, đa mang
Chỉ / còn / truyện cổ / thiết tha /
Cho / tôi / nhận mặt /ông cha / của / mình /
Rất công bằng, rất thông minh
Vừa độ lượng lại đa tình, đa mang.
Lâm Thị Mỹ Dạ
Từ phức:
III. Luyện tập:
Bài 3: Đặt câu với một từ đơn hoặc với một từ phức vừa tìm được ở bài tập 2.
III. Luyện tập:
Bài 3: Đặt câu với một từ đơn hoặc với một từ phức vừa tìm được ở bài tập 2.
Sách TV4
tập 1
Vở / nháp
Đồ dùng học tập
Tư thế
ngồi học
Luyện từ và câu
TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC
Nhờ bạn giúp đỡ , lại có chí học hành , nhiều năm liền , Hanh là học sinh tiên tiến .
Theo Mười năm cõng bạn đi học.
Câu trên có 18 tiếng.
I. Nhận xét:
Câu sau có 14 từ, mỗi từ được phân cách bằng một dấu gạch chéo:
Nhờ bạn giúp đỡ , lại có chí học hành , nhiều năm liền , Hanh là học sinh tiên tiến .
I. Nhận xét:
Câu sau có 14 từ, mỗi từ được phân cách bằng một dấu gạch chéo:
Theo Mười năm cõng bạn đi học.
Tiếng
Từ
- Là phát âm tự nhiên
- Do tiếng tạo thành, luôn có nghĩa.
Ví dụ: a, mẹ, hát, …
Ví dụ: lấp + lánh → lấp lánh
học + sinh → học sinh
I. Nhận xét:
Câu sau có 14 từ, mỗi từ được phân cách bằng một dấu gạch chéo:
1. Hãy chia các từ trên thành hai loại:
Từ chỉ gồm một tiếng
(từ đơn)
- nhờ
Từ gồm nhiều tiếng
(từ phức)
- giúp đỡ
Nhờ bạn giúp đỡ , lại có chí học hành , nhiều năm liền , Hanh
là học sinh tiên tiến .
- nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là
- giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến
I. Nhận xét:
Từ chỉ gồm một tiếng
- nhờ
Từ gồm nhiều tiếng
- giúp đỡ
- nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là
- giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến
(từ đơn)
(từ phức)
1. Tiếng cấu tạo nên từ. Từ chỉ gồm một tiếng gọi là từ đơn. Từ gồm nhiều tiếng gọi là từ phức.
2. Tiếng dùng để làm gì?
→ Tiếng dùng để tạo nên từ.
Nhận xét:
Các từ: là, em, trường, của, Phú Long, trường, tiểu học
Từ đơn :
là, trường, của, em, trường
Phú Long, tiểu học
Từ phức :
Trường tiểu học Phú Long là trường của em.
Trường tiểu học của em là trường Phú Long.
Nhận xét:
Các từ: là, em, trường, của, Lê Văn Thọ, trường, tiểu học
Từ đơn :
là, trường, của, em, trường
Lê Văn Thọ, tiểu học
Từ phức :
Trường tiểu học Lê Văn Thọ là trường của em.
Trường tiểu học của em là trường Lê Văn Thọ.
Tiếng cấu tạo nên từ. Từ chỉ gồm một tiếng gọi là từ đơn. Từ gồm hai hay nhiều tiếng gọi là từ phức.
2. Từ nào cũng có nghĩa và dùng để tạo
nên câu.
II. Ghi nhớ:
2. Từ dùng để làm gì?
→ Từ dùng để tạo nên câu. Từ nào cũng có nghĩa
III. Luyện tập:
Bài 1: Chép vào vở đoạn thơ và dùng dấu gạch chéo để phân cách các từ trong hai câu thơ cuối đoạn. Ghi lại các từ đơn và từ phức trong đoạn thơ:
Chỉ / còn / truyện cổ / thiết tha /
Cho / tôi / nhận mặt /ông cha / của / mình /
Rất công bằng, rất thông minh
Vừa độ lượng lại đa tình, đa mang.
Lâm Thị Mỹ Dạ
III. Luyện tập:
Bài 1: Chép vào vở đoạn thơ và dùng dấu gạch chéo để phân cách các từ trong hai câu thơ cuối đoạn. Ghi lại các từ đơn và từ phức trong đoạn thơ:
Từ đơn:
chỉ, còn, cho, tôi, của, mình, rất, vừa, lại
truyện cổ, thiết tha, nhận mặt, ông cha, công bằng, thông minh, độ lượng, đa tình, đa mang
Chỉ / còn / truyện cổ / thiết tha /
Cho / tôi / nhận mặt /ông cha / của / mình /
Rất công bằng, rất thông minh
Vừa độ lượng lại đa tình, đa mang.
Lâm Thị Mỹ Dạ
Từ phức:
III. Luyện tập:
Bài 3: Đặt câu với một từ đơn hoặc với một từ phức vừa tìm được ở bài tập 2.
III. Luyện tập:
Bài 3: Đặt câu với một từ đơn hoặc với một từ phức vừa tìm được ở bài tập 2.
 







Các ý kiến mới nhất