Tuần 11. Tính từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Duyên
Ngày gửi: 14h:03' 11-01-2022
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Duyên
Ngày gửi: 14h:03' 11-01-2022
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC KỲ ĐỒNG * QUẬN 3
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bi cũ
Đặt câu kể Ai là gì?
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
quả cảm, can đảm, gan dạ, gan góc, gan lì, gan, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, can trường, .
nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, bạc nhược, nhu nhược, sợ hãi, đớn hèn, hèn hạ, hèn mạt, .
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống:
+ .... bênh vực lẽ phải
+ khí thế ....
+ hi sinh ....
anh dũng
dũng cảm
dũng mãnh
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 4: Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẩm;
gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Tìm thành ngữ (ở cột A) phù hợp với nghĩa (ở cột B):
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 4: Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Ba chìm bày nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẩm;
gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
vào sinh ra tử
gan vàng dạ sắt
C
N
G
Ó
G
A
G
D
A
S
Ắ
T
V
À
N
N
H
H
A
T
N
N
G
A
7
6
5
4
3
2
1
Không sợ nguy hiểm .
(5 chữ)
Tinh thần bất khuất làm những việc cao đẹp.
(7 chữ)
Gan đến trơ ra, không còn biết sợ là gì .
(5 chữ)
Tên thật của anh Kim Đồng
(10 chữ)
Chống chọi kiên cường,
không lùi bước
( 6 chữ)
Chủ đề em học tuần này
“ Những con người…..”
Tên anh Đội viên
đầu tiên của
Đội Nhi đồng
cứu quốc
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bi cũ
Đặt câu kể Ai là gì?
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
quả cảm, can đảm, gan dạ, gan góc, gan lì, gan, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, can trường, .
nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, bạc nhược, nhu nhược, sợ hãi, đớn hèn, hèn hạ, hèn mạt, .
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống:
+ .... bênh vực lẽ phải
+ khí thế ....
+ hi sinh ....
anh dũng
dũng cảm
dũng mãnh
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 4: Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẩm;
gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Tìm thành ngữ (ở cột A) phù hợp với nghĩa (ở cột B):
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 4: Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Ba chìm bày nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẩm;
gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
vào sinh ra tử
gan vàng dạ sắt
C
N
G
Ó
G
A
G
D
A
S
Ắ
T
V
À
N
N
H
H
A
T
N
N
G
A
7
6
5
4
3
2
1
Không sợ nguy hiểm .
(5 chữ)
Tinh thần bất khuất làm những việc cao đẹp.
(7 chữ)
Gan đến trơ ra, không còn biết sợ là gì .
(5 chữ)
Tên thật của anh Kim Đồng
(10 chữ)
Chống chọi kiên cường,
không lùi bước
( 6 chữ)
Chủ đề em học tuần này
“ Những con người…..”
Tên anh Đội viên
đầu tiên của
Đội Nhi đồng
cứu quốc
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất