Chia cho số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn tùng
Ngày gửi: 15h:41' 13-01-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 146
Nguồn:
Người gửi: nguyễn tùng
Ngày gửi: 15h:41' 13-01-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích:
0 người
* Mục tiêu: Sau bài học, học sinh
Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số (chia hết, chia có dư).
Thứ hai ngày 10 tháng 01 năm 2022
Toán
Chia cho số có một chữ số
(Trang 77)
Khởi động
Tính bằng hai cách
(32 + 16): 4
Cách 1: (32 + 16) : 4 = 48 : 4 = 12
Cách 2:
(32 + 16) : 4 = 32 : 4 + 16 : 4
= 8 + 4
= 12
Ví dụ 1 :
128 472 : 6 = ?
128472
6
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
- 12 chia 6 được 2, viết 2.
2
. 2 nhân 6 bằng 12;12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 8;
8 chia 6 được 1, viết 1.
1
8
1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
2
- Hạ 4, được 24;
4
24 chia 6 được 4, viết 4.
4
6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
0
-Hạ 7;
7
7 chia 6 được 1, viết 1.
1
1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
1
- Hạ 2, được 12;
2
12 chia 6 được 2, viết 2.
2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
2
0
128472 : 6 = 21412
Chia cho số có một chữ số
Toán
230 859 : 5 = ?
230859
5
3
0
3
0
4
230859
: 5
=
4
46171 (dư 4)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
- 23 chia 5 được 4, viết 4;
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
- Hạ 0; 30 chia 5 được 6, viết 6;
6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 5 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
- Hạ 5,được 35; 35 chia 5 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9; 9 chia 5 được1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4.
0
8
5
9
6
1
7
1
Ví dụ 2:
128472 6
08 21412
24
07
12
0
230859 5
30 46171
08
35
09
4
So sánh phép chia 128472 : 6 và phép chia 230859 : 5 có điểm gì giống và khác nhau?
Giống: Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có một chữ số
Khác: Phép chia 128472 : 6 là phép chia hết có số dư bằng 0 còn phép chia 230859 : 5 là phép chia có dư, số dư bằng 4.
* Lưu ý:Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
a) 278157: 3 304968 : 4
b) 158735 : 3 475908 : 5
278157 3
08 92719
21
05
27
0
304968 4
24 76242
09
16
08
0
b) 158735 : 3 475908 : 5
158735 3
08 52911
27
03
05
2
475908 5
25 95181
09
40
08
3
Bài 2.
Tóm tắt :
6 bể : 128610 l xăng
1 bể : …….l xăng ?
Bài giải
Số lít xăng ở mỗi bể có là :
128 610 : 6 = 21 435 ( l )
Đáp số : 21 435 ( l xăng )
Bài tập 3
Bài toán: Người ta xếp 187 250 cái áo vào các hộp, mỗi hộp 8 áo. Hỏi có thể xếp được vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa mấy cái áo ?
Tóm tắt
Xếp 187 250: các hộp.
Mỗi hộp: 8 áo
Hỏi bao nhiêu hộp và còn thừa mấy Cái áo
Giải
Thực hiện bài tập ở nhà
426 127 2
A . 213 063 (dư 1)
B. 213 062 (dư 3)
C. 213 061 (dư 5)
A
*Chọn ý đúng :
*Chọn câu đúng:
4567 9
0 67 507
4
4567 9
067 57
4
4567 9
067 506
13
A
B
C
B
Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài
tiếp theo.
Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số (chia hết, chia có dư).
Thứ hai ngày 10 tháng 01 năm 2022
Toán
Chia cho số có một chữ số
(Trang 77)
Khởi động
Tính bằng hai cách
(32 + 16): 4
Cách 1: (32 + 16) : 4 = 48 : 4 = 12
Cách 2:
(32 + 16) : 4 = 32 : 4 + 16 : 4
= 8 + 4
= 12
Ví dụ 1 :
128 472 : 6 = ?
128472
6
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
- 12 chia 6 được 2, viết 2.
2
. 2 nhân 6 bằng 12;12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 8;
8 chia 6 được 1, viết 1.
1
8
1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
2
- Hạ 4, được 24;
4
24 chia 6 được 4, viết 4.
4
6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
0
-Hạ 7;
7
7 chia 6 được 1, viết 1.
1
1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
1
- Hạ 2, được 12;
2
12 chia 6 được 2, viết 2.
2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
2
0
128472 : 6 = 21412
Chia cho số có một chữ số
Toán
230 859 : 5 = ?
230859
5
3
0
3
0
4
230859
: 5
=
4
46171 (dư 4)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
- 23 chia 5 được 4, viết 4;
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
- Hạ 0; 30 chia 5 được 6, viết 6;
6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 5 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
- Hạ 5,được 35; 35 chia 5 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9; 9 chia 5 được1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4.
0
8
5
9
6
1
7
1
Ví dụ 2:
128472 6
08 21412
24
07
12
0
230859 5
30 46171
08
35
09
4
So sánh phép chia 128472 : 6 và phép chia 230859 : 5 có điểm gì giống và khác nhau?
Giống: Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có một chữ số
Khác: Phép chia 128472 : 6 là phép chia hết có số dư bằng 0 còn phép chia 230859 : 5 là phép chia có dư, số dư bằng 4.
* Lưu ý:Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
a) 278157: 3 304968 : 4
b) 158735 : 3 475908 : 5
278157 3
08 92719
21
05
27
0
304968 4
24 76242
09
16
08
0
b) 158735 : 3 475908 : 5
158735 3
08 52911
27
03
05
2
475908 5
25 95181
09
40
08
3
Bài 2.
Tóm tắt :
6 bể : 128610 l xăng
1 bể : …….l xăng ?
Bài giải
Số lít xăng ở mỗi bể có là :
128 610 : 6 = 21 435 ( l )
Đáp số : 21 435 ( l xăng )
Bài tập 3
Bài toán: Người ta xếp 187 250 cái áo vào các hộp, mỗi hộp 8 áo. Hỏi có thể xếp được vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa mấy cái áo ?
Tóm tắt
Xếp 187 250: các hộp.
Mỗi hộp: 8 áo
Hỏi bao nhiêu hộp và còn thừa mấy Cái áo
Giải
Thực hiện bài tập ở nhà
426 127 2
A . 213 063 (dư 1)
B. 213 062 (dư 3)
C. 213 061 (dư 5)
A
*Chọn ý đúng :
*Chọn câu đúng:
4567 9
0 67 507
4
4567 9
067 57
4
4567 9
067 506
13
A
B
C
B
Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài
tiếp theo.
 







Các ý kiến mới nhất