Bài 9. Các dân tộc, sự phân bố dân cư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 09h:46' 15-01-2022
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 207
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 09h:46' 15-01-2022
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC ĐAN PHƯỢNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ AN
ĐỊA LÍ LỚP 5A4
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Dân số nước ta đứng thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?
Dân số nước ta đứng thứ ba trong khu vực Đông Nam Á.
Câu 2: Hậu quả của gia tăng dân số là gì?
Đời sống gặp nhiều khó khăn, tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt, nhiều tệ nạn xã hội…
Địa lí
Các dân tộc, sự phân bố dân cư
1. Các dân tộc:
- Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
Nước ta có 54 dân tộc
NÙNG
KINH
TÀY
THÁI
H’MÔNG
MƯỜNG
DAO
H’’RÊ
K’ HO
CO
PA CÔ
HOA
KHƠ ME
CHĂM
MẠ
GIA RAI
Ê ĐÊ
MỘT SỐ DÂN TỘC Ở NƯỚC TA
Người Mường
Người Tày
Người Tà-ôi
Người Gia-rai
Tày
Dao
Thái
Ê-đê
Chăm
Người Vân Kiều
Tày
Dao
Thái
Ê-đê
Chăm
Người Vân Kiều
Mạ
1. Các dân tộc:
Dân tộc nào có số dân đông nhất? Họ sống chủ yếu ở đâu?
Dân tộc Kinh có số dân đông nhất. Họ sống chủ yếu ở đồng bằng và ven biển.
1. Các dân tộc:
- Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở đâu?
Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng núi và cao nguyên
- Kể tên một số dân tộc ít người ở nước ta?
Một số dân tộc ít người: Dao, Mông, Thái, Mường, Tày, Pa – cô, Gia- rai, Ê – đê, Ba – na,
Tà – ôi, Chăm, Hoa, Khơ - me......
Các dân tộc nước ta có đặc điểm gì?
- Nước ta có 54 dân tộc, trong đó dân tộc Kinh chiếm số dân đông nhất.
- Mỗi dân tộc có nét văn hoá đặc trưng riêng.
Mật độ dân số là gì?
2. Mật độ dân số:
Mật độ dân số =
Số dân
Diện tích đất tự nhiên
Bảng số liệu về mật độ dân số của một số nước châu Á
249
Thảo luận nhóm 2
So sánh mật độ dân số nước ta với mật độ dân số thế giới và một số nước ở châu Á
Gấp hơn 3 lần Cam- pu- chia
Gấp gần 2 lần Trung Quốc
Gấp hơn 10 lần Lào
Gấp hơn 5 lần toàn thế giới
58
312
151
30
90
Mật độ dân số của nước ta như thế nào?
- Nước ta có mật độ dân số cao.
Lược đồ mật độ dân số Việt Nam
3. Phân bố dân cư
Thảo luận nhóm 2
Chỉ ra trên lược đồ những vùng có mật độ dân số:
Trên 1000 người/1km2.
Từ 501 đến 1000 người/1km2.
Từ 100 đến 500 người/km2
Dưới 100 người/km2
Những vùng có mật độ dân số trên 1000 người / km2 là :
Là các thành phố lớn :
Hà Nội
Hải Phòng
TP Hồ Chí Minh
Và một số TP khác ven biển
23
Những vùng có mật độ dân số từ 501 – 1000 người / km2 là :
Là một số nơi :
ĐB Bắc Bộ
ĐB ven biển miền Trung
Cao nguyên ( Đắc Lắc)
ĐB Nam Bộ
24
Những vùng có mật độ dân số từ 100 – 500 người / km2 là :
Là một số nơi :
Trung du Bắc Bộ
ĐB ven biển miền trung
Cao nguyên
Đồng bằng Nam Bộ
Những vùng có mật độ dân số dưới 100 người / km2 là :
Một số nơi ở vùng núi
Vùng núi
Vùng ven biển
ng bng sng Cưu Long
Phân bố dân cư nước ta có đặc điểm gì?
Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi cao.
Dõn cu nu?c ta t?p trung dụng dỳc ?
vựng d?ng b?ng v thua th?t ? vựng
nỳi s? gõy khú khan gỡ cho ngu?i dõn
cỏc vựng ny ?
Nhiều tài nguyên
Thiếu lao động
Thừa lao động
Vùng núi
Dân cư thưa thớt
Đất chật
Đồng bằng, ven biển
Dân cư đông đúc
Sơ đồ về tác động sự phân bố dân cư đến các vùng lãnh thổ
Di dân
Dân cư nước ta sống chủ yếu ở thành thị hay nông thôn ? Vì sao ?
Dân cư nước ta sống chủ yếu ở nông thôn. Vì phần lớn dân cư nước ta làm nghề nông.
Nội dung chính của bài học?
GHI NHỚ
Việt Nam là nước có nhiều dân tộc, trong đó người Kinh(Việt) có số dân đông nhất. Nước ta có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi. Khoảng ¾ dân số nước ta sống ở nông thôn.
TRÒ CHƠI
BÔNG HOA KÌ DIỆU
3
4
1
2
5
Bông hoa kì diệu
Nước ta có bao nhiêu dân tộc ?
B. 52
C. 54
D. 53
L
F
A. 51
CÂU HỎI 1
Dân tộc Kinh sống chủ yếu ở đâu ?
A. Vùng núi
C. Ven biển
D. Cả B và C
L
B. Đồng bằng
F
CÂU HỎI 2
Những dân tộc nào dưới đây sống
chủ yếu ở vùng núi phía Bắc
A. Khơ – me, Chăm
B. Ê- đê, Gia - rai
D. Dao, Pa-cô,Chăm
L
C. Tày, Nùng, Thái
F
CÂU HỎI 3
Những dân tộc nào dưới đây sống chủ
yếu ở khu vực Tây Nguyên ?
A. Mường,Tà - ôi
C. Ba – na, Ê - đê
D. Mạ, Hoa.
L
B. Vân kiều, Lô Lô
F
CÂU HỎI 4
Mật độ dân số nước ta như thế nào?
A. Thấp
C. Cao
D. Rất cao
L
B. Trung bình
F
CÂU HỎI 5
Kính chúc quý thầy, cô sức khỏe!
Chúc các em học tập tốt!
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ AN
ĐỊA LÍ LỚP 5A4
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Dân số nước ta đứng thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?
Dân số nước ta đứng thứ ba trong khu vực Đông Nam Á.
Câu 2: Hậu quả của gia tăng dân số là gì?
Đời sống gặp nhiều khó khăn, tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt, nhiều tệ nạn xã hội…
Địa lí
Các dân tộc, sự phân bố dân cư
1. Các dân tộc:
- Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
Nước ta có 54 dân tộc
NÙNG
KINH
TÀY
THÁI
H’MÔNG
MƯỜNG
DAO
H’’RÊ
K’ HO
CO
PA CÔ
HOA
KHƠ ME
CHĂM
MẠ
GIA RAI
Ê ĐÊ
MỘT SỐ DÂN TỘC Ở NƯỚC TA
Người Mường
Người Tày
Người Tà-ôi
Người Gia-rai
Tày
Dao
Thái
Ê-đê
Chăm
Người Vân Kiều
Tày
Dao
Thái
Ê-đê
Chăm
Người Vân Kiều
Mạ
1. Các dân tộc:
Dân tộc nào có số dân đông nhất? Họ sống chủ yếu ở đâu?
Dân tộc Kinh có số dân đông nhất. Họ sống chủ yếu ở đồng bằng và ven biển.
1. Các dân tộc:
- Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở đâu?
Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng núi và cao nguyên
- Kể tên một số dân tộc ít người ở nước ta?
Một số dân tộc ít người: Dao, Mông, Thái, Mường, Tày, Pa – cô, Gia- rai, Ê – đê, Ba – na,
Tà – ôi, Chăm, Hoa, Khơ - me......
Các dân tộc nước ta có đặc điểm gì?
- Nước ta có 54 dân tộc, trong đó dân tộc Kinh chiếm số dân đông nhất.
- Mỗi dân tộc có nét văn hoá đặc trưng riêng.
Mật độ dân số là gì?
2. Mật độ dân số:
Mật độ dân số =
Số dân
Diện tích đất tự nhiên
Bảng số liệu về mật độ dân số của một số nước châu Á
249
Thảo luận nhóm 2
So sánh mật độ dân số nước ta với mật độ dân số thế giới và một số nước ở châu Á
Gấp hơn 3 lần Cam- pu- chia
Gấp gần 2 lần Trung Quốc
Gấp hơn 10 lần Lào
Gấp hơn 5 lần toàn thế giới
58
312
151
30
90
Mật độ dân số của nước ta như thế nào?
- Nước ta có mật độ dân số cao.
Lược đồ mật độ dân số Việt Nam
3. Phân bố dân cư
Thảo luận nhóm 2
Chỉ ra trên lược đồ những vùng có mật độ dân số:
Trên 1000 người/1km2.
Từ 501 đến 1000 người/1km2.
Từ 100 đến 500 người/km2
Dưới 100 người/km2
Những vùng có mật độ dân số trên 1000 người / km2 là :
Là các thành phố lớn :
Hà Nội
Hải Phòng
TP Hồ Chí Minh
Và một số TP khác ven biển
23
Những vùng có mật độ dân số từ 501 – 1000 người / km2 là :
Là một số nơi :
ĐB Bắc Bộ
ĐB ven biển miền Trung
Cao nguyên ( Đắc Lắc)
ĐB Nam Bộ
24
Những vùng có mật độ dân số từ 100 – 500 người / km2 là :
Là một số nơi :
Trung du Bắc Bộ
ĐB ven biển miền trung
Cao nguyên
Đồng bằng Nam Bộ
Những vùng có mật độ dân số dưới 100 người / km2 là :
Một số nơi ở vùng núi
Vùng núi
Vùng ven biển
ng bng sng Cưu Long
Phân bố dân cư nước ta có đặc điểm gì?
Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi cao.
Dõn cu nu?c ta t?p trung dụng dỳc ?
vựng d?ng b?ng v thua th?t ? vựng
nỳi s? gõy khú khan gỡ cho ngu?i dõn
cỏc vựng ny ?
Nhiều tài nguyên
Thiếu lao động
Thừa lao động
Vùng núi
Dân cư thưa thớt
Đất chật
Đồng bằng, ven biển
Dân cư đông đúc
Sơ đồ về tác động sự phân bố dân cư đến các vùng lãnh thổ
Di dân
Dân cư nước ta sống chủ yếu ở thành thị hay nông thôn ? Vì sao ?
Dân cư nước ta sống chủ yếu ở nông thôn. Vì phần lớn dân cư nước ta làm nghề nông.
Nội dung chính của bài học?
GHI NHỚ
Việt Nam là nước có nhiều dân tộc, trong đó người Kinh(Việt) có số dân đông nhất. Nước ta có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi. Khoảng ¾ dân số nước ta sống ở nông thôn.
TRÒ CHƠI
BÔNG HOA KÌ DIỆU
3
4
1
2
5
Bông hoa kì diệu
Nước ta có bao nhiêu dân tộc ?
B. 52
C. 54
D. 53
L
F
A. 51
CÂU HỎI 1
Dân tộc Kinh sống chủ yếu ở đâu ?
A. Vùng núi
C. Ven biển
D. Cả B và C
L
B. Đồng bằng
F
CÂU HỎI 2
Những dân tộc nào dưới đây sống
chủ yếu ở vùng núi phía Bắc
A. Khơ – me, Chăm
B. Ê- đê, Gia - rai
D. Dao, Pa-cô,Chăm
L
C. Tày, Nùng, Thái
F
CÂU HỎI 3
Những dân tộc nào dưới đây sống chủ
yếu ở khu vực Tây Nguyên ?
A. Mường,Tà - ôi
C. Ba – na, Ê - đê
D. Mạ, Hoa.
L
B. Vân kiều, Lô Lô
F
CÂU HỎI 4
Mật độ dân số nước ta như thế nào?
A. Thấp
C. Cao
D. Rất cao
L
B. Trung bình
F
CÂU HỎI 5
Kính chúc quý thầy, cô sức khỏe!
Chúc các em học tập tốt!
 







Các ý kiến mới nhất