Tìm kiếm Bài giảng
Bài 14. Đông Nam Á - đất liền và hải đảo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hà thiên an
Ngày gửi: 09h:56' 15-01-2022
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 603
Nguồn:
Người gửi: hà thiên an
Ngày gửi: 09h:56' 15-01-2022
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 603
Số lượt thích:
0 người
Bài 14 ĐÔNG NAM Á -ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
VỊ TRÍ VÀ GIỚI HẠN CỦA
KHU VỰCĐÔNG NAM Á
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
Bài 14 ĐÔNG NAM Á -ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
I.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
Dựa vào lược đồ: xác định vị trí của khu vực Đông Nam Á?
-Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á
Vì sao bài đầu tiên về Đông Nam Á lại có tên Đông Nam Á-đất liền và hải đảo?
Tiết 19 Bài 14 ĐÔNG NAM Á -ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
I.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
- Gồm hai bộ phận: + phần đất liền là bán đảo Trung Ấn.
+ phần hải đảo là quần đảo Mã Lai.
- Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á
Dựa vào lược đồ :đọc tên và xác định 5 đảo lớn nhất khu vực?
Đ.Ca-li-man-tan
Đ.Lu-xôn
Đ.Xu-ma-tơ-ra
Đ.Gia-va
Đ.Xu-la-vê-di
Cực Bắc 28,5 0B
92 0§
28,50 B
1400 Đ
10,50 N
Quan sát lược đồ H15.1 xác định các điểm cực: Bắc,Nam,Đông,Tây của khu vực,nằm ở vĩ độ,kinh độ bao nhiêu,thuộc nước nào?
Tiết 19 Bài 14 ĐÔNG NAM Á -ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
I. Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
- Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á
- Gồm hai bộ phận: + phần đất liền là bán đảo Trung Ấn.
+ phần hải đảo là quần đảo Mã Lai
- Giới hạn: Cực Bắc: 28,50B (phía bắc của Mianma)
Cực Nam: 10,50N (phía tây đảo Timo thuộc Inđônêxia)
Dựa vào lược đồ H.29 cho biết Đông Nam Á là cầu nối giữa hai Đại Dương và 2 châu lục nào?
Bài 14 ĐÔNG NAM Á -ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
I. Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
- Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á
- Gồm hai bộ phận: phần đất liền là bán đảo Trung Ấn, phần hải đảo là quần đảo Mã Lai
- Giới hạn: Cực Bắc: 28,50B (phía bắc của Mianma)
Cực Nam: 10,50N (phía tây đảo Timo thuộc Inđônêxia)
- Khu vực là cầu nối giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương, giữa Châu Á và Châu Đại Dương
II. Đặc điểm tự nhiên
THẢO LUẬN NHÓM
Phân lớp làm 4 nhóm (thảo luận theo bàn)
Nhóm 1,2: Tìm hiểu bán đảo Trung Ấn
Nhóm 3,4: Tìm hiểu quần đảo Mã lai
Bài 14 ĐÔNG NAM Á -ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
I. Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
II. Đặc điểm tự nhiên
Nhóm 1,2: Tìm hiểu bán đảo Trung Ấn
Nhóm 3,4: Tìm hiểu quần đảo Mã lai
Địa hình
Dựa vào bản đồ H14.1 mô tả địa hình
(dạng địa hình chủ yếu, hướng địa hình, phân bố)?
Địa hình
Sông ngòi
Cảnh quan
Núi cao hướng B-N , TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung,
ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Khí hậu
Đặc điểm
II.Đặc điểm tự nhiên
Ý nghĩa của các đồng bằng châu thổ ở bán đảo Trung Ấn?
Hình 14.3
P
Y
Nhóm 1 ,2 đọc biểu đồ khí hậu Pa Đăng
Nhóm 3,4 đọc biểu đồ khí hậu Yangun
Rút ra đặc điểm khí hậu và cho biết biểu đồ thuộc kiểu khí hậu nào?
Xác định vị trí các địa điểm đó trên bản đồ?
Khí hậu
Nêu đặc điểm của gió mùa mùa hạ,gió mùa mùa đông.Vì sao chúng lại có đặc điểm khác nhau như vậy?
Dựa vào H14.1 nêu tên các loại gió chính
của ĐNA vào mùa hạ và mùa đông?
Địa hình
Sông ngòi
Cảnh quan
Núi cao hướng B-N , TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Nhiệt đới ẩm gió mùa
Xích đạo và nhiệt đới gió mùa
Khí hậu
Đặc điểm
II.Đặc điểm tự nhiên
Nêu đặc điểm sông ngòi(tên các sông lớn, nơi bắt nguồn,
hướngchảy,nguồn cung cấp nước, chế độ nước?
Sông ngòi
Địa hình
Sông ngòi
Cảnh quan
Núi cao hướng B-N , TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Nhiệt đới ẩm gió mùa
Xích đạo và nhiệt đới gió mùa
Có 5 sông lớn,bắt nguồn từ vùng núi phía Bắc,chảy theo hướng Bắc –Nam.
- Chế độ nước theo mùa
Sông nhỏ, ngắn.
- Chế độ nước chảy điều hòa
Khí hậu
Đặc điểm
II.Đặc điểm tự nhiên
Cảnh quan tự nhiên
Nêu tên các cảnh quan tiêu biểu trên bán đảo
Trung Ấn và quần đảo Mã Lai?
Địa hình
Sông ngòi
Cảnh quan
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Bão vào hè thu
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Sông nhỏ, ngắn, dốc
- Chế độ nước điều hòa
Rừng nhiệt đới .
- Rừng thưa rụng lá, xa van
Rừng rậm nhiệt đới
Khí hậu
Có 5 sông lớn,bắt nguồn từ vùng núi phía Bắc,chảy theo hướng Bắc –Nam.
- Chế độ nước theo mùa
Đặc điểm
II.Đặc điểm tự nhiên.
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Bão vào hè thu
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Bài 14 ĐÔNG NAM Á -ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
I. Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
II. Đặc điểm tự nhiên
-Tự nhiên bộ phận bán đảo có đặc điểm điạ hình
đồi núi là chủ yếu, đồng bằng phù sa màu mỡ ,
phn b? ven bi?n v h? luu cc sơng. Tuy d?ng b?ng
chi?m di?n tích nh? nhung l noi dơng dn
-Bộ phận quần đảo và đảo có nhiều núi lửa, thường
xảy ra động đất
Các loại khoáng sản quan trọng là: dầu khí, than, sắt,
đồng, bôxit, kẽm…
Rừng nhiệt đới ẩm
Rừng khộp
Rừng rậm nhiệt đới
Rừng thưa rụng lá
Lưuợc đồ khoáng sản Đông Nam á
Th
S
K
D
Thi
Dựa vào lược đồ đọc tên các loại khoáng sản đó?
Nhìn vào lược đồ nhận xét nguồn tài nguyên khoáng sản của khu vực?
Thuận lợi:
- Giàu tài nguyên khoáng sản.
- Khí hậu nóng ẩm thuận lợi cây trồng phát triển quanh năm
- Tài nguyên nước dồi dào, tài nguyên biển, rừng phong phú...
Khó khăn:
- Động đất, núi lửa
- Bão, lũ lụt, hạn hán.
- Khí hậu nóng ẩm dễ sinh sâu bệnh.
Điều kiện tự nhiên của khu vực có thuận lợi
và khó khăn gì đối với sản xuất ?
VỊ TRÍ VÀ GIỚI HẠN CỦA
KHU VỰCĐÔNG NAM Á
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
Bài 14 ĐÔNG NAM Á -ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
I.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
Dựa vào lược đồ: xác định vị trí của khu vực Đông Nam Á?
-Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á
Vì sao bài đầu tiên về Đông Nam Á lại có tên Đông Nam Á-đất liền và hải đảo?
Tiết 19 Bài 14 ĐÔNG NAM Á -ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
I.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
- Gồm hai bộ phận: + phần đất liền là bán đảo Trung Ấn.
+ phần hải đảo là quần đảo Mã Lai.
- Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á
Dựa vào lược đồ :đọc tên và xác định 5 đảo lớn nhất khu vực?
Đ.Ca-li-man-tan
Đ.Lu-xôn
Đ.Xu-ma-tơ-ra
Đ.Gia-va
Đ.Xu-la-vê-di
Cực Bắc 28,5 0B
92 0§
28,50 B
1400 Đ
10,50 N
Quan sát lược đồ H15.1 xác định các điểm cực: Bắc,Nam,Đông,Tây của khu vực,nằm ở vĩ độ,kinh độ bao nhiêu,thuộc nước nào?
Tiết 19 Bài 14 ĐÔNG NAM Á -ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
I. Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
- Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á
- Gồm hai bộ phận: + phần đất liền là bán đảo Trung Ấn.
+ phần hải đảo là quần đảo Mã Lai
- Giới hạn: Cực Bắc: 28,50B (phía bắc của Mianma)
Cực Nam: 10,50N (phía tây đảo Timo thuộc Inđônêxia)
Dựa vào lược đồ H.29 cho biết Đông Nam Á là cầu nối giữa hai Đại Dương và 2 châu lục nào?
Bài 14 ĐÔNG NAM Á -ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
I. Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
- Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á
- Gồm hai bộ phận: phần đất liền là bán đảo Trung Ấn, phần hải đảo là quần đảo Mã Lai
- Giới hạn: Cực Bắc: 28,50B (phía bắc của Mianma)
Cực Nam: 10,50N (phía tây đảo Timo thuộc Inđônêxia)
- Khu vực là cầu nối giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương, giữa Châu Á và Châu Đại Dương
II. Đặc điểm tự nhiên
THẢO LUẬN NHÓM
Phân lớp làm 4 nhóm (thảo luận theo bàn)
Nhóm 1,2: Tìm hiểu bán đảo Trung Ấn
Nhóm 3,4: Tìm hiểu quần đảo Mã lai
Bài 14 ĐÔNG NAM Á -ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
I. Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
II. Đặc điểm tự nhiên
Nhóm 1,2: Tìm hiểu bán đảo Trung Ấn
Nhóm 3,4: Tìm hiểu quần đảo Mã lai
Địa hình
Dựa vào bản đồ H14.1 mô tả địa hình
(dạng địa hình chủ yếu, hướng địa hình, phân bố)?
Địa hình
Sông ngòi
Cảnh quan
Núi cao hướng B-N , TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung,
ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Khí hậu
Đặc điểm
II.Đặc điểm tự nhiên
Ý nghĩa của các đồng bằng châu thổ ở bán đảo Trung Ấn?
Hình 14.3
P
Y
Nhóm 1 ,2 đọc biểu đồ khí hậu Pa Đăng
Nhóm 3,4 đọc biểu đồ khí hậu Yangun
Rút ra đặc điểm khí hậu và cho biết biểu đồ thuộc kiểu khí hậu nào?
Xác định vị trí các địa điểm đó trên bản đồ?
Khí hậu
Nêu đặc điểm của gió mùa mùa hạ,gió mùa mùa đông.Vì sao chúng lại có đặc điểm khác nhau như vậy?
Dựa vào H14.1 nêu tên các loại gió chính
của ĐNA vào mùa hạ và mùa đông?
Địa hình
Sông ngòi
Cảnh quan
Núi cao hướng B-N , TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Nhiệt đới ẩm gió mùa
Xích đạo và nhiệt đới gió mùa
Khí hậu
Đặc điểm
II.Đặc điểm tự nhiên
Nêu đặc điểm sông ngòi(tên các sông lớn, nơi bắt nguồn,
hướngchảy,nguồn cung cấp nước, chế độ nước?
Sông ngòi
Địa hình
Sông ngòi
Cảnh quan
Núi cao hướng B-N , TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Nhiệt đới ẩm gió mùa
Xích đạo và nhiệt đới gió mùa
Có 5 sông lớn,bắt nguồn từ vùng núi phía Bắc,chảy theo hướng Bắc –Nam.
- Chế độ nước theo mùa
Sông nhỏ, ngắn.
- Chế độ nước chảy điều hòa
Khí hậu
Đặc điểm
II.Đặc điểm tự nhiên
Cảnh quan tự nhiên
Nêu tên các cảnh quan tiêu biểu trên bán đảo
Trung Ấn và quần đảo Mã Lai?
Địa hình
Sông ngòi
Cảnh quan
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Bão vào hè thu
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Sông nhỏ, ngắn, dốc
- Chế độ nước điều hòa
Rừng nhiệt đới .
- Rừng thưa rụng lá, xa van
Rừng rậm nhiệt đới
Khí hậu
Có 5 sông lớn,bắt nguồn từ vùng núi phía Bắc,chảy theo hướng Bắc –Nam.
- Chế độ nước theo mùa
Đặc điểm
II.Đặc điểm tự nhiên.
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Bão vào hè thu
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Bài 14 ĐÔNG NAM Á -ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
I. Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
II. Đặc điểm tự nhiên
-Tự nhiên bộ phận bán đảo có đặc điểm điạ hình
đồi núi là chủ yếu, đồng bằng phù sa màu mỡ ,
phn b? ven bi?n v h? luu cc sơng. Tuy d?ng b?ng
chi?m di?n tích nh? nhung l noi dơng dn
-Bộ phận quần đảo và đảo có nhiều núi lửa, thường
xảy ra động đất
Các loại khoáng sản quan trọng là: dầu khí, than, sắt,
đồng, bôxit, kẽm…
Rừng nhiệt đới ẩm
Rừng khộp
Rừng rậm nhiệt đới
Rừng thưa rụng lá
Lưuợc đồ khoáng sản Đông Nam á
Th
S
K
D
Thi
Dựa vào lược đồ đọc tên các loại khoáng sản đó?
Nhìn vào lược đồ nhận xét nguồn tài nguyên khoáng sản của khu vực?
Thuận lợi:
- Giàu tài nguyên khoáng sản.
- Khí hậu nóng ẩm thuận lợi cây trồng phát triển quanh năm
- Tài nguyên nước dồi dào, tài nguyên biển, rừng phong phú...
Khó khăn:
- Động đất, núi lửa
- Bão, lũ lụt, hạn hán.
- Khí hậu nóng ẩm dễ sinh sâu bệnh.
Điều kiện tự nhiên của khu vực có thuận lợi
và khó khăn gì đối với sản xuất ?
 








Các ý kiến mới nhất