Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lâm hoài hận
Ngày gửi: 12h:31' 15-01-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: lâm hoài hận
Ngày gửi: 12h:31' 15-01-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 5.
MRVT: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Trang 115).
GV: LÂM HOÀI HẬN
TRƯỜNG TH TÂN HỒNG
Luyện từ và câu:
Kiểm tra bài cũ: “Quan hệ từ”.
Quan hệ từ là gì? Đặt câu với một quan hệ từ hoặc một cặp quan hệ từ.
Hãy xác định các cặp quan hệ từ trong những câu sau và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì?
a) Nếu rừng cây bị chặt phá xác xơ thì mặt đất sẽ ngày càng vắng bóng chim.
Nếu…thì biểu thị quan hệ giả thiết – kết quả.
b) Vì chúng em vệ sinh trường lớp hằng ngày nên trường em luôn sạch đẹp.
Vì…nên biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B?
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
- Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ở và sinh hoạt.
- Khu sản xuất: khu làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
- Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
Khu dân cư
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
Khu sản xuất
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
Khu bảo tồn thiên nhiên
Sếu đầu đỏ (Vườn quốc gia Tràm Chim)
Khu bảo tồn thiên nhiên Cần Giờ
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
- Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ở và sinh hoạt.
- Khu sản xuất: khu làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
- Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B?
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Bài tập 3: Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Chúng em giữ gìn môi trường sạch đẹp.
Chúng em gìn giữ môi trường sạch đẹp.
LỚP 5.
MRVT: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Trang 115).
GV: LÂM HOÀI HẬN
TRƯỜNG TH TÂN HỒNG
Luyện từ và câu:
Kiểm tra bài cũ: “Quan hệ từ”.
Quan hệ từ là gì? Đặt câu với một quan hệ từ hoặc một cặp quan hệ từ.
Hãy xác định các cặp quan hệ từ trong những câu sau và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì?
a) Nếu rừng cây bị chặt phá xác xơ thì mặt đất sẽ ngày càng vắng bóng chim.
Nếu…thì biểu thị quan hệ giả thiết – kết quả.
b) Vì chúng em vệ sinh trường lớp hằng ngày nên trường em luôn sạch đẹp.
Vì…nên biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B?
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
- Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ở và sinh hoạt.
- Khu sản xuất: khu làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
- Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
Khu dân cư
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
Khu sản xuất
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
Khu bảo tồn thiên nhiên
Sếu đầu đỏ (Vườn quốc gia Tràm Chim)
Khu bảo tồn thiên nhiên Cần Giờ
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
- Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ở và sinh hoạt.
- Khu sản xuất: khu làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
- Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B?
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Bài tập 3: Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Chúng em giữ gìn môi trường sạch đẹp.
Chúng em gìn giữ môi trường sạch đẹp.
 







Các ý kiến mới nhất