Luyện từ và câu 5. Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 14h:17' 15-01-2022
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 14h:17' 15-01-2022
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Giáo viên: Nguyễn Thị Liễu
Môn :
TRƯỜNG TH TÔ HIẾN THÀNH
Từ nhiều nghĩa là gì?
Ki?m tra bi cu
Ki?m tra bi cu
Đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ “ Đi” ?
- Nghĩa 1: Tự di chuyển bằng bàn chân
- Nghĩa 2: mang vào chân hoặc tay để che, giữ
Cõu h?i
Chúng mình cùng khám phá qua các bài tập nào.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra .
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
1 phút suy nghĩ
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
Dựa vào kết quả bài tập 1, hãy cho biết hình nào trên đây mô tả thiên nhiên .
Một số hình ảnh thiên nhiên đẹp
Bãi biển Phú Quốc
Non nước Nha Trang
Vịnh Hạ Long
Thác Cam Ly
Hang Sơn Đoòng – Quảng Bình
Tả Phìn – Sa Pa - Lào Cai
Núi đôi cô tiên – Quản Bạ – Hà Giang
Rừng rậm Amazon – Bra-xin
Sa mạc Shara – Bắc Phi
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
Tất cả những gì không do con người tạo ra.
b
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
THÁC CAM LY ( Đà Lạt)
THÁC BẢN GIỐC ( Cao Bằng )
GHỀNH ĐÁ DĨA – PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Gió, bão
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Mạ
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
c) Nước chảy đá mòn
Giải thích các thành ngữ, tục ngữ
G?p nhiờu khú khan trong cu?c s?ng
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
Kiên trì, bền bỉ thì việc lớn cũng làm xong
Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải trồng đất quen mới tốt (kinh nghiệm dân gian).
Tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ có từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
1- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
2- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
Mở rộng thành ngữ, tục ngữ
1
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao. M: cao vót
d) Tả chiều sâu. M: hun hút
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Tả
chiều rộng
b) Tả
chiều dài (xa)
c) Tả
chiều cao
d) Tả
chiều sâu
- mênh mông,
- bát ngát,
- rộng lớn,
- ngút ngàn,
- thênh thang,...
- tít mù khơi,
- muôn trùng khơi,
dằng dặc,
lê thê
- chót vót,
- cao ngất,
- chất ngất,
- vòi vọi,
- vời vợi,...
- sâu thẳm,
- sâu hoắm,
- thăm thẳm
- hoắm hoắm,..
Xa: tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng khơi,…
Dài : dằng dặc, lê thê,..
- bao la,
- tít tắp,
- cao vút,
- hun hút,
Hoạt động nhóm 4
Các nhóm thực hiện bài tập 3 trong phiếu học tập.
Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian :
Đặt câu: VD: - Biển rộng mênh mông.
- Hàng cây dài tít tắp.
- Bầu trời cao vời vợi.
- Cái hang sâu hun hút.
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ. M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước :
Bài 4: Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
VD:
- Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
- Những gợn sóng lăn tăn trên mặt nước.
- Những đợt sóng hung dữ xô vào bờ, cuốn trôi tất cả mọi thứ trên bãi biển.
MỘT SỐ HÌNH ẢNH THIÊN NHIÊN ĐAN PHƯỢNG
Chúng ta cần phải làm gì để bảo vệ thiên nhiên?
Tiết học đã kết thúc.
Cảm ơn các thầy, cô
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Giáo viên: Nguyễn Thị Liễu
Môn :
TRƯỜNG TH TÔ HIẾN THÀNH
Từ nhiều nghĩa là gì?
Ki?m tra bi cu
Ki?m tra bi cu
Đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ “ Đi” ?
- Nghĩa 1: Tự di chuyển bằng bàn chân
- Nghĩa 2: mang vào chân hoặc tay để che, giữ
Cõu h?i
Chúng mình cùng khám phá qua các bài tập nào.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra .
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
1 phút suy nghĩ
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
Dựa vào kết quả bài tập 1, hãy cho biết hình nào trên đây mô tả thiên nhiên .
Một số hình ảnh thiên nhiên đẹp
Bãi biển Phú Quốc
Non nước Nha Trang
Vịnh Hạ Long
Thác Cam Ly
Hang Sơn Đoòng – Quảng Bình
Tả Phìn – Sa Pa - Lào Cai
Núi đôi cô tiên – Quản Bạ – Hà Giang
Rừng rậm Amazon – Bra-xin
Sa mạc Shara – Bắc Phi
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
Tất cả những gì không do con người tạo ra.
b
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
THÁC CAM LY ( Đà Lạt)
THÁC BẢN GIỐC ( Cao Bằng )
GHỀNH ĐÁ DĨA – PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Gió, bão
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Mạ
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
c) Nước chảy đá mòn
Giải thích các thành ngữ, tục ngữ
G?p nhiờu khú khan trong cu?c s?ng
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
Kiên trì, bền bỉ thì việc lớn cũng làm xong
Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải trồng đất quen mới tốt (kinh nghiệm dân gian).
Tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ có từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
1- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
2- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
Mở rộng thành ngữ, tục ngữ
1
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao. M: cao vót
d) Tả chiều sâu. M: hun hút
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Tả
chiều rộng
b) Tả
chiều dài (xa)
c) Tả
chiều cao
d) Tả
chiều sâu
- mênh mông,
- bát ngát,
- rộng lớn,
- ngút ngàn,
- thênh thang,...
- tít mù khơi,
- muôn trùng khơi,
dằng dặc,
lê thê
- chót vót,
- cao ngất,
- chất ngất,
- vòi vọi,
- vời vợi,...
- sâu thẳm,
- sâu hoắm,
- thăm thẳm
- hoắm hoắm,..
Xa: tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng khơi,…
Dài : dằng dặc, lê thê,..
- bao la,
- tít tắp,
- cao vút,
- hun hút,
Hoạt động nhóm 4
Các nhóm thực hiện bài tập 3 trong phiếu học tập.
Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian :
Đặt câu: VD: - Biển rộng mênh mông.
- Hàng cây dài tít tắp.
- Bầu trời cao vời vợi.
- Cái hang sâu hun hút.
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ. M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước :
Bài 4: Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
VD:
- Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
- Những gợn sóng lăn tăn trên mặt nước.
- Những đợt sóng hung dữ xô vào bờ, cuốn trôi tất cả mọi thứ trên bãi biển.
MỘT SỐ HÌNH ẢNH THIÊN NHIÊN ĐAN PHƯỢNG
Chúng ta cần phải làm gì để bảo vệ thiên nhiên?
Tiết học đã kết thúc.
Cảm ơn các thầy, cô
 







Các ý kiến mới nhất