Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Rỉ
Ngày gửi: 06h:10' 16-01-2022
Dung lượng: 740.3 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Rỉ
Ngày gửi: 06h:10' 16-01-2022
Dung lượng: 740.3 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 3 tháng 1 năm 2022
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH.
MÔN: TOÁN
LỚP: 3A1
Trường TH Thạnh Trị
Năm học: 2021-2022
Người thực hiện: Trần Thị Rỉ
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Thứ hai, ngày 3 tháng 1 năm 2022
Toán
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. 131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
2 Viết số thích hợp vào ô trống
a. 310,311,
b. 400,399,
3.
>
<
=
303….330 30 + 100 … 131
615 …516 410 – 10 …. 400 + 1
199 …200 243 …. 200 + 40 + 3
CHÀO CÁC EM!
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH.
MÔN: TOÁN
LỚP: 3A1
Trường TH Thạnh Trị
Năm học: 2021-2022
Người thực hiện: Trần Thị Rỉ
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Thứ hai, ngày 3 tháng 1 năm 2022
Toán
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. 131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
2 Viết số thích hợp vào ô trống
a. 310,311,
b. 400,399,
3.
>
<
=
303….330 30 + 100 … 131
615 …516 410 – 10 …. 400 + 1
199 …200 243 …. 200 + 40 + 3
CHÀO CÁC EM!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất