Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Thị Dung
Người gửi: Trần Thị Dung
Ngày gửi: 18h:25' 16-01-2022
Dung lượng: 403.2 KB
Số lượt tải: 182
Nguồn: Trần Thị Dung
Người gửi: Trần Thị Dung
Ngày gửi: 18h:25' 16-01-2022
Dung lượng: 403.2 KB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ
VỀ DỰ CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 5/4
Tiết 139 : Ôn tập về số tự nhiên
GV: Trần Thị Dung
Kiểm tra bài cũ
1. Hãy đọc các số sau:
8 969 ; 168 679 ; 15 342 269.
- Hãy viết số tự nhiên bé nhất trong ba số trên.
2. Muốn đọc,viết một số tự nhiên ta đọc,viết như thế nào?
3. Nêu dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9
Toán :
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1 :
a/ Đọc các số :
70 815 ; 975 806 ; 5 723 600 ; 472 036 953
b/ Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.
Giá trị của chữ số trong một số phụ thuộc vào vị trí nó đứng ở hàng nào. Cùng một chữ số ( trong bài là chữ số 5 ) nhưng đứng ở các hàng khác nhau thì có giá trị khác nhau .
Qua bài tập 1, em hãy cho biết giá trị của chữ số trong một số phụ thuộc vào đâu ?
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có :
a) Ba số tự nhiên liên tiếp :
998 ; 999 ; ........ ........ ; 8 000 ; 8 001
66 665 ; ........... ; 66 667
b) Ba số chẵn liên tiếp : 98 ; ........ ; 102
996 ; ........ ; ......... ......... ; 3 000 ; 3 002
c) Ba số lẻ liên tiếp : 77 ; 79 ; .......
299 ; ......... ; 303 ......... ; 2 001 ; 2 003
-Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị ?
- Thế nào là số lẻ, hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị ?
- Thế nào là số chẵn , hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị ?
Bài 3 :
>
<
=
?
1 000 ... 997
6 987 ... 10 087
7 500:10 ... 750
53 796 ... 53 800
217 690 ... 217 689
68 400 ... 684 x 100
Qua bài tập 3 em hãy nêu cách so sánh các số tự nhiên:
-Trường hợp có cùng số chữ số?
-Trường hợp không cùng số chữ số?
Cách so sánh các số tự nhiên:
-Trường hợp có cùng số chữ số ta so sánh từ hàng cao đến hàng thấp đến cùng một hàng, số nào có chữ số ở hàng đó lớn hơn thì số đó lớn hơn.
-Trường hợp không cùng số chữ số thì số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
Bài 4
Viết các số sau theo thứ tự :
a)Từ bé đến lớn:
4 856 ; 3 999 ; 5 486 ; 5 468
3 999 ; 4 856 ; 5 468 ; 5 486
2 763 ; 2 736 ; 3 726 ; 3 762
b)Từ lớn đến bé:
3 762 ; 3 726 ; 2 763 ; 2 736
Bài 4
Viết các số sau theo thứ tự :
a)Từ bé đến lớn:
4 856 ; 3 999 ; 5 486 ; 5 468
3 999 ; 4 856 ; 5 468 ; 5 486
2 763 ; 2 736 ; 3 726 ; 3 762
b)Từ lớn đến bé:
Mỗi số ở bài tập 4b có mấy chữ số? Các chữ số ở những số này có gì đặc biệt?
3 762 ; 3 726 ; 2 763 ; 2 736
Bài 5 : Tìm chữ số thích hợp để khi viết vào ô trống ta được :
a) 43 chia hết cho 3
b) 2 7 chia hết cho 9
c) 81 chia hết cho cả 2 và 5
d) 46 chia hết cho cả 3 và 5
Qua các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 trong bài tập 5, em hãy cho biết 1 số vừa chia hết cho 2; 3; 5 và 9 thì phải thoả mãn những điều kiện nào?
Trò chơi
Người thắng cuộc
Khoanh vào đáp án đúng
1/ Số vừa chia hết cho 2; 3; 5 và 9 là:
A. 270
B. 165
C. 930
2/ Số lớn nhất là:
A. 7 640
B. 12 014
C. 8 461
Nhận xét - Dặn dò :
Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau: Ôn tập về phân số.
Kính chúc quí thầy cô sức khoẻ, các em ngoan, học giỏi.
VỀ DỰ CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 5/4
Tiết 139 : Ôn tập về số tự nhiên
GV: Trần Thị Dung
Kiểm tra bài cũ
1. Hãy đọc các số sau:
8 969 ; 168 679 ; 15 342 269.
- Hãy viết số tự nhiên bé nhất trong ba số trên.
2. Muốn đọc,viết một số tự nhiên ta đọc,viết như thế nào?
3. Nêu dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9
Toán :
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1 :
a/ Đọc các số :
70 815 ; 975 806 ; 5 723 600 ; 472 036 953
b/ Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.
Giá trị của chữ số trong một số phụ thuộc vào vị trí nó đứng ở hàng nào. Cùng một chữ số ( trong bài là chữ số 5 ) nhưng đứng ở các hàng khác nhau thì có giá trị khác nhau .
Qua bài tập 1, em hãy cho biết giá trị của chữ số trong một số phụ thuộc vào đâu ?
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có :
a) Ba số tự nhiên liên tiếp :
998 ; 999 ; ........ ........ ; 8 000 ; 8 001
66 665 ; ........... ; 66 667
b) Ba số chẵn liên tiếp : 98 ; ........ ; 102
996 ; ........ ; ......... ......... ; 3 000 ; 3 002
c) Ba số lẻ liên tiếp : 77 ; 79 ; .......
299 ; ......... ; 303 ......... ; 2 001 ; 2 003
-Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị ?
- Thế nào là số lẻ, hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị ?
- Thế nào là số chẵn , hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị ?
Bài 3 :
>
<
=
?
1 000 ... 997
6 987 ... 10 087
7 500:10 ... 750
53 796 ... 53 800
217 690 ... 217 689
68 400 ... 684 x 100
Qua bài tập 3 em hãy nêu cách so sánh các số tự nhiên:
-Trường hợp có cùng số chữ số?
-Trường hợp không cùng số chữ số?
Cách so sánh các số tự nhiên:
-Trường hợp có cùng số chữ số ta so sánh từ hàng cao đến hàng thấp đến cùng một hàng, số nào có chữ số ở hàng đó lớn hơn thì số đó lớn hơn.
-Trường hợp không cùng số chữ số thì số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
Bài 4
Viết các số sau theo thứ tự :
a)Từ bé đến lớn:
4 856 ; 3 999 ; 5 486 ; 5 468
3 999 ; 4 856 ; 5 468 ; 5 486
2 763 ; 2 736 ; 3 726 ; 3 762
b)Từ lớn đến bé:
3 762 ; 3 726 ; 2 763 ; 2 736
Bài 4
Viết các số sau theo thứ tự :
a)Từ bé đến lớn:
4 856 ; 3 999 ; 5 486 ; 5 468
3 999 ; 4 856 ; 5 468 ; 5 486
2 763 ; 2 736 ; 3 726 ; 3 762
b)Từ lớn đến bé:
Mỗi số ở bài tập 4b có mấy chữ số? Các chữ số ở những số này có gì đặc biệt?
3 762 ; 3 726 ; 2 763 ; 2 736
Bài 5 : Tìm chữ số thích hợp để khi viết vào ô trống ta được :
a) 43 chia hết cho 3
b) 2 7 chia hết cho 9
c) 81 chia hết cho cả 2 và 5
d) 46 chia hết cho cả 3 và 5
Qua các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 trong bài tập 5, em hãy cho biết 1 số vừa chia hết cho 2; 3; 5 và 9 thì phải thoả mãn những điều kiện nào?
Trò chơi
Người thắng cuộc
Khoanh vào đáp án đúng
1/ Số vừa chia hết cho 2; 3; 5 và 9 là:
A. 270
B. 165
C. 930
2/ Số lớn nhất là:
A. 7 640
B. 12 014
C. 8 461
Nhận xét - Dặn dò :
Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau: Ôn tập về phân số.
Kính chúc quí thầy cô sức khoẻ, các em ngoan, học giỏi.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất