Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ái
Ngày gửi: 15h:41' 22-03-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ái
Ngày gửi: 15h:41' 22-03-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
Toán – Lớp 5
Ôn tập về số tự nhiên.
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TIẾN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết đọc,viết, so sánh các số tự nhiên và dấu hiệu chia hết cho 2,3, 5, 9.
- HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1), bài 5.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Máy tính, bài giảng PowerPoint, SGK.
- Học sinh: Sách giáo khoa, điện thoại ( máy tính), vở, bảng con.
2.Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp: làm mẫu, quan sát, vấn đáp, giảng giải, thực hành luyện tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não,...
KIỂM TRA BÀI CŨ
Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Vận tốc ô tô : 40 km/giờ
Quãng đường AB : 60 km
Thời gian (từ A – B) : ….giờ ?
4
Bài mới
Bài 1:
a) Đọc các số sau
70 815
975 806
5 723 600
472 036 953
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên
5
50
5 000
5 000 000
6
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) Ba số tự nhiên liên tiếp
998 ; 999 ; ………
8000 ; 8001 ; ………
66 665 ; …........; 66 667
1000
8002
66 666
Muốn tìm số tự nhiên liền sau ta làm gì ?
Muốn tìm số tự nhiên liền trước ta làm gì ?
7
b) Ba s? ch?n liờn ti?p
98 ; …… ; 102
996 ; …… ;…….
3000 ; 3002 ;…….
100
998
1000
3004
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền sau ta làm gì ?
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước ta làm gì ?
8
c) Ba s? l? liờn ti?p
77 ; 79 ; …….
299 ; …… ; 303
2001 ; 2003 ; ……..
81
301
2005
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền sau ta làm gì ?
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước ta làm gì ?
9
Bài 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống
1000 ………… 997
6 987 ………… 10 087
7500 : 10……… 750
>
<
=
>
53 796………… 53 800
217 690……….. 217 689
68 400……… 684 x 100
=
<
10
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống ta được:
43 chia h?t cho 3;
2 7 chia h?t cho 9;
81 chia h?t cho c? 2 v 5 ;
46 chia h?t cho c? 3 v 5.
2
0
0
5
5
8
9
11
Củng cố - Dặn dò
Dấu hiệu nào cho biết một số chia hết cho 2, cho 3, cho 5 và cho 9 ?
Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng là số chẵn
Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3
Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9
Số chia hết cho 5 là số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
VD: 2450; 4352; 7584; 346; 1098
VD: 1 572 Ta có : (1 + 5 + 7 + 2 =15)
VD: 2390; 4675
VD: 189 Ta có: (1+8+9= 18)
13
Chúc các em
chăm ngoan
học tốt!
Ôn tập về số tự nhiên.
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TIẾN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết đọc,viết, so sánh các số tự nhiên và dấu hiệu chia hết cho 2,3, 5, 9.
- HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1), bài 5.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- Giáo viên: Máy tính, bài giảng PowerPoint, SGK.
- Học sinh: Sách giáo khoa, điện thoại ( máy tính), vở, bảng con.
2.Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp: làm mẫu, quan sát, vấn đáp, giảng giải, thực hành luyện tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não,...
KIỂM TRA BÀI CŨ
Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Vận tốc ô tô : 40 km/giờ
Quãng đường AB : 60 km
Thời gian (từ A – B) : ….giờ ?
4
Bài mới
Bài 1:
a) Đọc các số sau
70 815
975 806
5 723 600
472 036 953
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên
5
50
5 000
5 000 000
6
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) Ba số tự nhiên liên tiếp
998 ; 999 ; ………
8000 ; 8001 ; ………
66 665 ; …........; 66 667
1000
8002
66 666
Muốn tìm số tự nhiên liền sau ta làm gì ?
Muốn tìm số tự nhiên liền trước ta làm gì ?
7
b) Ba s? ch?n liờn ti?p
98 ; …… ; 102
996 ; …… ;…….
3000 ; 3002 ;…….
100
998
1000
3004
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền sau ta làm gì ?
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước ta làm gì ?
8
c) Ba s? l? liờn ti?p
77 ; 79 ; …….
299 ; …… ; 303
2001 ; 2003 ; ……..
81
301
2005
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền sau ta làm gì ?
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước ta làm gì ?
9
Bài 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống
1000 ………… 997
6 987 ………… 10 087
7500 : 10……… 750
>
<
=
>
53 796………… 53 800
217 690……….. 217 689
68 400……… 684 x 100
=
<
10
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống ta được:
43 chia h?t cho 3;
2 7 chia h?t cho 9;
81 chia h?t cho c? 2 v 5 ;
46 chia h?t cho c? 3 v 5.
2
0
0
5
5
8
9
11
Củng cố - Dặn dò
Dấu hiệu nào cho biết một số chia hết cho 2, cho 3, cho 5 và cho 9 ?
Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng là số chẵn
Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3
Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9
Số chia hết cho 5 là số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
VD: 2450; 4352; 7584; 346; 1098
VD: 1 572 Ta có : (1 + 5 + 7 + 2 =15)
VD: 2390; 4675
VD: 189 Ta có: (1+8+9= 18)
13
Chúc các em
chăm ngoan
học tốt!
 








Các ý kiến mới nhất