Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoa
Ngày gửi: 06h:37' 17-01-2022
Dung lượng: 277.2 KB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoa
Ngày gửi: 06h:37' 17-01-2022
Dung lượng: 277.2 KB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba, ngày 11 tháng 1 năm 2022
Toán
Bài 54: Dấu hiệu chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 5
Mục tiêu
Em biết:
- Dấu hiệu chia hết cho 2; số chẵn, số lẻ.
- Dấu hiệu chia hết cho 5.
- Bước đầu vận dụng các dấu hiệu đó.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. Chơi trò chơi “Ai nhanh hơn".
Mỗi bạn lần lượt chọn:
a. Số chia hết cho 2
b. Số chia hết cho 5
Cùng kiểm ta đáp án:
2. Thực hiện các hoạt động sau:
Tính :
b) Các số chia hết cho 2 là:
Các chữ số có tận cùng của các số chia hết cho 2 là:
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28.
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8.
16
7
18
14
16
1
7
1
19
1
14
1
c) Đọc kĩ nội dung sau:
Dấu hiệu chia hết cho 2 :
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý : Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chẳng hạn : 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 96 ; 158 ; 160 ; … là các số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chẳng hạn : 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; 97 ; 569 ; 671 ; … là các số lẻ.
d) Đọc kĩ nội dung sau:
3.Thực hiện các hoạt động sau:
a) Tính :
4
6
8
5
7
8
1
6
2
10
3
8
4
9
1
7
2
11
3
3
4
b) Đọc các số chia hết cho 5 và đọc chữ số tận cùng của các số chia hết cho 5.
c) Đọc kĩ nội dung sau:
Chú ý : Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
4. Trong các số 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 84683, em hãy viết vào vở:
a) Các số chia hết cho 2;
b) Các số không chia hết cho 2.
Bài làm:
a) Các số chia hết cho 2 là: 98 ; 326 ; 1000 ; 7536.
b) Các số không chia hết cho 2 là: 35 ; 89 ; 767 ; 8401 ; 84683.
5. Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5353, em hãy viết vào vở:
a) Các số chia hết cho 5;
b) Các số không chia hết cho 5.
Bài làm:
a) Các số chia hết cho 5 là : 35 ; 660 ; 3000 ; 945.
b) Các số không chia hết cho 5 là : 8 ; 57 ; 4674 ; 5353.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Em hãy viết vào vở:
a. Bốn số có hai chữ số, các số đó đều chia hết cho 2;
b. Hai số có ba chữ số, các số đó đều không chia hết cho 2;
c. Bốn số có ba chữ số, các số đó đều chia hết cho 5.
Bài làm:
Bốn số có hai chữ số, các số đó đều chia hết cho 2 là:
48; 56; 72; 64
b. Hai số có ba chữ số, các số đó đều không chia hết cho 2
là: 367; 675
c. Bốn số có ba chữ số, các số đó đều chia hết cho 5 là:
355; 490; 985
2. Trong các số sau:
Tìm và viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 2;
b. Các số chia hết cho 5
nhưng không chia hết cho 2
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5.
Bài làm:
Ta có:
a. Các số chia hết cho 2 là 100; 48; 70
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là: 45 ; 215
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là: 100; 70
3. Với ba chữ số 0; 6; 5, em hãy viết vào vở:
a. Ba số có ba chữ số khác nhau là số chẵn;
b. Ba số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5;
c. Hai số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 10.
Bài làm:
Ta có:
Ba số có ba chữ số khác nhau là số chẵn là:
650; 560 và 506
b. Ba số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5 là:
650; 605 và 560
c. Hai số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 10 là:
650 và 560
4. Trong các số từ 1 đến 20, em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 5;
b. Các số chẵn;
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5.
Bài làm:
Ta có:
a. Các số chia hết cho 5 là: 5; 10; 15 và 20
b. Các số chẵn là: 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16; 18 và 20
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là: 10; 20
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC.
TẠM BIỆT CÁC EM!
CÁC EM CỐ GẮNG XEM LẠI BÀI VÀ CHUẨN BỊ CHO TIẾT HỌC TIẾP THEO.
Toán
Bài 54: Dấu hiệu chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 5
Mục tiêu
Em biết:
- Dấu hiệu chia hết cho 2; số chẵn, số lẻ.
- Dấu hiệu chia hết cho 5.
- Bước đầu vận dụng các dấu hiệu đó.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. Chơi trò chơi “Ai nhanh hơn".
Mỗi bạn lần lượt chọn:
a. Số chia hết cho 2
b. Số chia hết cho 5
Cùng kiểm ta đáp án:
2. Thực hiện các hoạt động sau:
Tính :
b) Các số chia hết cho 2 là:
Các chữ số có tận cùng của các số chia hết cho 2 là:
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28.
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8.
16
7
18
14
16
1
7
1
19
1
14
1
c) Đọc kĩ nội dung sau:
Dấu hiệu chia hết cho 2 :
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý : Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chẳng hạn : 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 96 ; 158 ; 160 ; … là các số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chẳng hạn : 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; 97 ; 569 ; 671 ; … là các số lẻ.
d) Đọc kĩ nội dung sau:
3.Thực hiện các hoạt động sau:
a) Tính :
4
6
8
5
7
8
1
6
2
10
3
8
4
9
1
7
2
11
3
3
4
b) Đọc các số chia hết cho 5 và đọc chữ số tận cùng của các số chia hết cho 5.
c) Đọc kĩ nội dung sau:
Chú ý : Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
4. Trong các số 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 84683, em hãy viết vào vở:
a) Các số chia hết cho 2;
b) Các số không chia hết cho 2.
Bài làm:
a) Các số chia hết cho 2 là: 98 ; 326 ; 1000 ; 7536.
b) Các số không chia hết cho 2 là: 35 ; 89 ; 767 ; 8401 ; 84683.
5. Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5353, em hãy viết vào vở:
a) Các số chia hết cho 5;
b) Các số không chia hết cho 5.
Bài làm:
a) Các số chia hết cho 5 là : 35 ; 660 ; 3000 ; 945.
b) Các số không chia hết cho 5 là : 8 ; 57 ; 4674 ; 5353.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Em hãy viết vào vở:
a. Bốn số có hai chữ số, các số đó đều chia hết cho 2;
b. Hai số có ba chữ số, các số đó đều không chia hết cho 2;
c. Bốn số có ba chữ số, các số đó đều chia hết cho 5.
Bài làm:
Bốn số có hai chữ số, các số đó đều chia hết cho 2 là:
48; 56; 72; 64
b. Hai số có ba chữ số, các số đó đều không chia hết cho 2
là: 367; 675
c. Bốn số có ba chữ số, các số đó đều chia hết cho 5 là:
355; 490; 985
2. Trong các số sau:
Tìm và viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 2;
b. Các số chia hết cho 5
nhưng không chia hết cho 2
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5.
Bài làm:
Ta có:
a. Các số chia hết cho 2 là 100; 48; 70
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là: 45 ; 215
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là: 100; 70
3. Với ba chữ số 0; 6; 5, em hãy viết vào vở:
a. Ba số có ba chữ số khác nhau là số chẵn;
b. Ba số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5;
c. Hai số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 10.
Bài làm:
Ta có:
Ba số có ba chữ số khác nhau là số chẵn là:
650; 560 và 506
b. Ba số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5 là:
650; 605 và 560
c. Hai số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 10 là:
650 và 560
4. Trong các số từ 1 đến 20, em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 5;
b. Các số chẵn;
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5.
Bài làm:
Ta có:
a. Các số chia hết cho 5 là: 5; 10; 15 và 20
b. Các số chẵn là: 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16; 18 và 20
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là: 10; 20
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC.
TẠM BIỆT CÁC EM!
CÁC EM CỐ GẮNG XEM LẠI BÀI VÀ CHUẨN BỊ CHO TIẾT HỌC TIẾP THEO.
 







Các ý kiến mới nhất