Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Dấu hiệu chia hết cho 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoa
Ngày gửi: 06h:37' 17-01-2022
Dung lượng: 277.2 KB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích: 0 người
Thứ ba, ngày 11 tháng 1 năm 2022
Toán
Bài 54: Dấu hiệu chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 5
Mục tiêu

Em biết:
- Dấu hiệu chia hết cho 2; số chẵn, số lẻ.
- Dấu hiệu chia hết cho 5.
- Bước đầu vận dụng các dấu hiệu đó.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. Chơi trò chơi “Ai nhanh hơn".
Mỗi bạn lần lượt chọn:
a. Số chia hết cho 2
b. Số chia hết cho 5

Cùng kiểm ta đáp án:
2. Thực hiện các hoạt động sau:
Tính :
b) Các số chia hết cho 2 là:
 Các chữ số có tận cùng của các số chia hết cho 2 là:
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28.
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8.
16
7
18
14
16
1
7
1
19
1
14
1
c) Đọc kĩ nội dung sau:
Dấu hiệu chia hết cho 2 :
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý : Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
Chẳng hạn : 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 96 ; 158 ; 160 ; … là các số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chẳng hạn : 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; 97 ; 569 ; 671 ; … là các số lẻ.
d) Đọc kĩ nội dung sau:
3.Thực hiện các hoạt động sau:
a) Tính :
4
6
8
5
7
8
1
6
2
10
3
8
4
9
1
7
2
11
3
3
4
b) Đọc các số chia hết cho 5 và đọc chữ số tận cùng của các số chia hết cho 5.
c) Đọc kĩ nội dung sau:
Chú ý : Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.

4. Trong các số 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 84683, em hãy viết vào vở:
a) Các số chia hết cho 2;
b) Các số không chia hết cho 2.

Bài làm:
a) Các số chia hết cho 2 là: 98 ; 326 ; 1000 ; 7536.
b) Các số không chia hết cho 2 là: 35 ; 89 ; 767 ; 8401 ; 84683.
5. Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5353, em hãy viết vào vở:
a) Các số chia hết cho 5;
b) Các số không chia hết cho 5.

Bài làm:
a) Các số chia hết cho 5 là : 35 ; 660 ; 3000 ; 945.
b) Các số không chia hết cho 5 là : 8 ; 57 ; 4674 ; 5353.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH

1. Em hãy viết vào vở:
a. Bốn số có hai chữ số, các số đó đều chia hết cho 2;
b. Hai số có ba chữ số, các số đó đều không chia hết cho 2;
c. Bốn số có ba chữ số, các số đó đều chia hết cho 5.
Bài làm:
Bốn số có hai chữ số, các số đó đều chia hết cho 2 là:
48; 56; 72; 64
b. Hai số có ba chữ số, các số đó đều không chia hết cho 2
là: 367; 675
c. Bốn số có ba chữ số, các số đó đều chia hết cho 5 là:
355; 490; 985
2. Trong các số sau:
Tìm và viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 2;
b. Các số chia hết cho 5
nhưng không chia hết cho 2
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5.
Bài làm:
Ta có:
a. Các số chia hết cho 2 là 100; 48; 70
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là: 45 ; 215
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là: 100; 70
3. Với ba chữ số 0; 6; 5, em hãy viết vào vở:
a. Ba số có ba chữ số khác nhau là số chẵn;
b. Ba số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5;
c. Hai số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 10.
Bài làm:
Ta có:
Ba số có ba chữ số khác nhau là số chẵn là:
650; 560 và 506
b. Ba số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5 là:
650; 605 và 560
c. Hai số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 10 là:
650 và 560
4. Trong các số từ 1 đến 20, em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 5;
b. Các số chẵn;
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5.
Bài làm:
Ta có:
a. Các số chia hết cho 5 là: 5; 10; 15 và 20
b. Các số chẵn là: 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16; 18 và 20
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là: 10; 20
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC.
TẠM BIỆT CÁC EM!
CÁC EM CỐ GẮNG XEM LẠI BÀI VÀ CHUẨN BỊ CHO TIẾT HỌC TIẾP THEO.
 
Gửi ý kiến