Tính giá trị của biểu thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Đức Thuận
Ngày gửi: 07h:10' 17-01-2022
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Đức Thuận
Ngày gửi: 07h:10' 17-01-2022
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
Môn Toán – Lớp 3
Tuần 16
TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
- Biết tính giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép cộng, phép trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia.
- Áp dụng được việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu “=, < , >”.
2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng tính giá trị của biểu thức vào dạng BT điền dấu “ =, < , > ”.
Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
Góp phần phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3.
QUAY
1
2
3
4
VÒNG QUAY
MAY MẮN
ĐI
52 + 23 = ?
Giá trị của biểu thức 52 + 23 là:
A. 75
B. 65
C. 85
QUAY VỀ
210 × 3 = ?
Giá trị của biểu thức 210 × 3 là:
A. 610
B. 630
C. 620
QUAY VỀ
150 : 3 = ?
Giá trị của biểu thức 150 : 3 là:
A. 50
B. 30
C. 40
QUAY VỀ
45 + 10 - 5 = ?
Giá trị của biểu thức 45 + 10 - 5 là:
A. 40
B. 45
C. 50
QUAY VỀ
Toán
Tiết 78: Tính giá trị của biểu thức
Yêu cầu cần đạt
Thứ ngày tháng năm
Biết tính giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép cộng, phép trừ hoặc
chỉ có phép nhân, phép chia.
Áp dụng được việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập
điền dấu "=", "<", ">".
Bài tập: 1, 2, 3
KHÁM PHÁ
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
60 + 20 - 5
= 80
= 75
- 5
49 : 7 × 5
= 7
= 35
× 5
Thứ ngày tháng năm 2021
từ trái sang phải.
từ trái sang phải.
Toán: Tính giá trị của biểu thức.
LUYỆN TẬP
a) 205 + 60 + 3
b) 462 - 40 + 7
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
268 - 68 + 17
387 - 7 - 80
Toán: Tính giá trị của biểu thức
205 + 60 + 3
462 – 40 + 7
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
268 – 68 + 17
387 – 7 – 80
Toán: Tính giá trị của biểu thức
265
+ 3
=
= 268
=
200
+ 17
= 217
=
422
+ 7
= 429
=
380
- 80
= 300
a) 15 × 3 × 2
b) 8 × 5 : 2
Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
48 : 2 : 6
81 : 9 × 7
Toán: Tính giá trị của biểu thức
15 × 3 × 2
8 × 5 : 2
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
48 : 2 : 6
81 : 9 × 7
= 45 × 2
= 90
= 24 : 6
= 4
= 40 : 2
= 20
= 9 × 7
= 63
Toán: Tính giá trị của biểu thức
a) 205 + 60 + 3
b) 462 – 40 + 7
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
268 – 68 + 17
387 – 7 – 80
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ hoặc nhân
chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
a) 15 × 3 × 2
48 : 2 : 6
b) 8 × 5 : 2
81 : 9 × 7
Toán: Tính giá trị của biểu thức
Tớnh giỏ tr? bi?u th?c
55 : 3 × 3
47
20 + 5
…
32
40 : 2 + 6
84 - 34 - 3
…
…
>
Bài 3: > , < , = ?
=
<
Toán: Tính giá trị của biểu thức
125 + 15 + 10 = …. ?
A
Vận dụng
150 – 30 – 20 = ?
C
Vận dụng
25 x 2 = ?
B
Vận dụng
sáng tạo
- Hoàn thành bài
- Chuẩn bị bài sau: Tính giá trị biểu thức (tt)
Tuần 16
TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
- Biết tính giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép cộng, phép trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia.
- Áp dụng được việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu “=, < , >”.
2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng tính giá trị của biểu thức vào dạng BT điền dấu “ =, < , > ”.
Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
Góp phần phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3.
QUAY
1
2
3
4
VÒNG QUAY
MAY MẮN
ĐI
52 + 23 = ?
Giá trị của biểu thức 52 + 23 là:
A. 75
B. 65
C. 85
QUAY VỀ
210 × 3 = ?
Giá trị của biểu thức 210 × 3 là:
A. 610
B. 630
C. 620
QUAY VỀ
150 : 3 = ?
Giá trị của biểu thức 150 : 3 là:
A. 50
B. 30
C. 40
QUAY VỀ
45 + 10 - 5 = ?
Giá trị của biểu thức 45 + 10 - 5 là:
A. 40
B. 45
C. 50
QUAY VỀ
Toán
Tiết 78: Tính giá trị của biểu thức
Yêu cầu cần đạt
Thứ ngày tháng năm
Biết tính giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép cộng, phép trừ hoặc
chỉ có phép nhân, phép chia.
Áp dụng được việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập
điền dấu "=", "<", ">".
Bài tập: 1, 2, 3
KHÁM PHÁ
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
60 + 20 - 5
= 80
= 75
- 5
49 : 7 × 5
= 7
= 35
× 5
Thứ ngày tháng năm 2021
từ trái sang phải.
từ trái sang phải.
Toán: Tính giá trị của biểu thức.
LUYỆN TẬP
a) 205 + 60 + 3
b) 462 - 40 + 7
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
268 - 68 + 17
387 - 7 - 80
Toán: Tính giá trị của biểu thức
205 + 60 + 3
462 – 40 + 7
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
268 – 68 + 17
387 – 7 – 80
Toán: Tính giá trị của biểu thức
265
+ 3
=
= 268
=
200
+ 17
= 217
=
422
+ 7
= 429
=
380
- 80
= 300
a) 15 × 3 × 2
b) 8 × 5 : 2
Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
48 : 2 : 6
81 : 9 × 7
Toán: Tính giá trị của biểu thức
15 × 3 × 2
8 × 5 : 2
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
48 : 2 : 6
81 : 9 × 7
= 45 × 2
= 90
= 24 : 6
= 4
= 40 : 2
= 20
= 9 × 7
= 63
Toán: Tính giá trị của biểu thức
a) 205 + 60 + 3
b) 462 – 40 + 7
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
268 – 68 + 17
387 – 7 – 80
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ hoặc nhân
chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
a) 15 × 3 × 2
48 : 2 : 6
b) 8 × 5 : 2
81 : 9 × 7
Toán: Tính giá trị của biểu thức
Tớnh giỏ tr? bi?u th?c
55 : 3 × 3
47
20 + 5
…
32
40 : 2 + 6
84 - 34 - 3
…
…
>
Bài 3: > , < , = ?
=
<
Toán: Tính giá trị của biểu thức
125 + 15 + 10 = …. ?
A
Vận dụng
150 – 30 – 20 = ?
C
Vận dụng
25 x 2 = ?
B
Vận dụng
sáng tạo
- Hoàn thành bài
- Chuẩn bị bài sau: Tính giá trị biểu thức (tt)
 







Các ý kiến mới nhất