Tìm kiếm Bài giảng
Các số có bốn chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Ánh
Ngày gửi: 08h:35' 17-01-2022
Dung lượng: 530.0 KB
Số lượt tải: 216
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Ánh
Ngày gửi: 08h:35' 17-01-2022
Dung lượng: 530.0 KB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích:
0 người
Các số có bốn chữ số
(tiếp theo)
TOÁN
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Toán
Các số có bốn chữ số (tiếp theo)
Viết số thành tổng:
= 5000 + 200 + 40 + 7
9683 = … + … + … + …
9000
5247
600
80
3
3095
= 3000 + 0 + 90 + 5
= 3000 + 90 + 5
7070 =
8102 =
6790 =
4400 =
2005 =
7000 + 0 + 70 + 0
= 7000 + 70
8000 + 100 + 0 + 2
= 8000 + 100 + 2
6000 + 700 + 90 + 0
= 6000 + 700 + 90
4000 + 700 + 0 + 0
= 4000 + 400
2000 + 0 + 0 + 5
= 2000 + 5
a) 9731 ; 1952 ; 6845 ; 5757 ; 9999.
Mẫu:
9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
1952 = 1000 + 900 + 50 + 2
6845 = 6000 + 800 + 40 + 5
5757 = 5000 + 700 + 50 + 7
9999 = 9000 + 900 + 90 + 9
b) 6006 ; 2002 ; 4700 ; 8010 ; 7508.
Mẫu:
6006 = 6000 + 6
2002 = 2000 + 2
4700 = 4000 + 700
8010 = 8000 + 10
7508 = 7000 + 500 + 8
Mẫu:
4000 + 500 + 60 + 7 = 4567
a) 4000 + 500 + 60 + 7
3000 + 600 + 10 + 2
7000 + 900 + 90 + 9
= 4567
= 3612
= 7999
Mẫu:
9000 + 10 + 5 = 9015
b) 9000 + 10 + 5
4000 + 400 + 5
6000 + 10 + 2
= 9015
= 4405
= 6012
2000 + 20
5000 + 9
= 2020
= 5009
3
Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau
a, Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị
b, Tám nghìn, năm trăm, năm chục
c, Tám nghìn, năm trăm
a, Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị: 8555
b, Tám nghìn, năm trăm, năm chục: 8550
c, Tám nghìn, năm trăm: 8500
4
Viết số, biết số đó gồm:
1111; 2222; 3333; 4444; 5555; 6666; 7777; 8888; 9999
: Giảm tải
Chào tạm biệt
 








Các ý kiến mới nhất