Hình tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Cầm Thi
Ngày gửi: 23h:52' 17-01-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Cầm Thi
Ngày gửi: 23h:52' 17-01-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 18 tháng 01 năm 2022
Toán:
HÌNH TAM GIÁC
KHỞI ĐỘNG
Nêu các góc đã học ở lớp 4?
Góc vuông
Góc nhọn
Góc tù
Góc bẹt
1
2
3
4
KHÁM PHÁ
Những vật có dạng hình tam giác trong cuộc sống
Những vật có dạng hình tam giác trong cuộc sống
Những vật có dạng hình tam giác trong cuộc sống
Hình tam giác ABC có:
* Ba cạnh là:
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
* Ba đỉnh là:
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
* Ba góc là:
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A) ;
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt là góc B) ;
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C) .
a) Hình tam giác
A
C
B
A
B
C
* Các dạng hình tam giác
Hình tam giác có ba góc nhọn
Hình tam giác có một góc tù và hai góc nhọn
Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn (gọi là hình tam giác vuông)
b) Đáy và đường cao
BC là đáy,
H
AH là đường cao ứng với đáy BC.
Độ dài AH là chiều cao.
A
B
C
H
Chỉ ra đường cao của các hình tam giác sau:
AH là đường cao ứng với đáy BC
AH là đường cao ứng với đáy BC
AB là đường cao ứng với đáy BC
1. Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây:
Hình tam giác ABC có:
Ba góc là góc A, góc B, góc C.
Ba cạnh là cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.
Hình tam giác DEG có:
Ba góc là góc D, góc E, góc G.
Ba cạnh là cạnh DE, cạnh DG, cạnh EG.
Hình tam giác MKN có:
Ba góc là góc M, góc K, góc N.
Ba cạnh là cạnh MK, cạnh MN, cạnh KN.
2. Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây:
CH là đường cao ứng với đáy AB.
DK là đường cao ứng với đáy EG.
MN là đường cao ứng với đáy PQ.
3. So sánh diện tích của:
a) Hình tam giác AED và hình tam giác EDH.
b) Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC.
c) Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC.
a) Diện tích hình tam giác AED ……… diện tích tam giác EDH.
bằng
b) Diện tích hình tam giác EBC ......... diện tích hình tam giác EHC.
bằng
c) Diện tích hình chữ nhật ABCD ………… diện tích hình tam giác EDC.
gấp đôi
Toán:
HÌNH TAM GIÁC
KHỞI ĐỘNG
Nêu các góc đã học ở lớp 4?
Góc vuông
Góc nhọn
Góc tù
Góc bẹt
1
2
3
4
KHÁM PHÁ
Những vật có dạng hình tam giác trong cuộc sống
Những vật có dạng hình tam giác trong cuộc sống
Những vật có dạng hình tam giác trong cuộc sống
Hình tam giác ABC có:
* Ba cạnh là:
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
* Ba đỉnh là:
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
* Ba góc là:
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A) ;
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt là góc B) ;
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C) .
a) Hình tam giác
A
C
B
A
B
C
* Các dạng hình tam giác
Hình tam giác có ba góc nhọn
Hình tam giác có một góc tù và hai góc nhọn
Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn (gọi là hình tam giác vuông)
b) Đáy và đường cao
BC là đáy,
H
AH là đường cao ứng với đáy BC.
Độ dài AH là chiều cao.
A
B
C
H
Chỉ ra đường cao của các hình tam giác sau:
AH là đường cao ứng với đáy BC
AH là đường cao ứng với đáy BC
AB là đường cao ứng với đáy BC
1. Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây:
Hình tam giác ABC có:
Ba góc là góc A, góc B, góc C.
Ba cạnh là cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.
Hình tam giác DEG có:
Ba góc là góc D, góc E, góc G.
Ba cạnh là cạnh DE, cạnh DG, cạnh EG.
Hình tam giác MKN có:
Ba góc là góc M, góc K, góc N.
Ba cạnh là cạnh MK, cạnh MN, cạnh KN.
2. Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây:
CH là đường cao ứng với đáy AB.
DK là đường cao ứng với đáy EG.
MN là đường cao ứng với đáy PQ.
3. So sánh diện tích của:
a) Hình tam giác AED và hình tam giác EDH.
b) Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC.
c) Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC.
a) Diện tích hình tam giác AED ……… diện tích tam giác EDH.
bằng
b) Diện tích hình tam giác EBC ......... diện tích hình tam giác EHC.
bằng
c) Diện tích hình chữ nhật ABCD ………… diện tích hình tam giác EDC.
gấp đôi
 








Các ý kiến mới nhất