Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Châu Minh Đô
Ngày gửi: 13h:40' 18-01-2022
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Châu Minh Đô
Ngày gửi: 13h:40' 18-01-2022
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 19 tháng 1 năm 2022
Toán
Yến, tạ, tấn.
Bảng đơn vị đo khối lượng
HOẠT ĐỘNG :
KHỞI ĐỘNG
1. Số thích hợp điền vào chỗ trống trong biểu thức 471… < 4711 là số:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
2. Tìm số còn thiếu trong dãy số sau:
105; 110, 115, …, 125.
B. 120
A. 118
C. 122
C. 124
3. Hãy kể những đơn vị đo khối lượng em đã được học?
C. Ki-lô-gam (kg) và gam (g)
A. Gam (g)
B. Ki-lô-gam (kg)
4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1 kg = ….. g
C. 1000
B. 100
A. 10
D. 10 000
HOẠT ĐỘNG :
KHÁM PHÁ
Thứ sáu ngày 14 tháng 1 năm 2022
Toán
Yến, tạ, tấn.
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là : yến
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
?kg
10kg
1 y?n
? yến
5 y?n
? kg
20 kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
? Y?n
= 100 kg
? t?
2 t?
10 yến
= 20 y?n
? kg
? Yến
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 t?n = 10 t?
= 100 y?n
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? T?n
2 t?n
? T?
= 20 t?
HOẠT ĐỘNG :
LUYỆN TẬP
* Bài 1. Nối mỗi vật với số đo khối lượng thích hợp:
2 tấn
2 tạ
2 kg
* Bài 1. Nối mỗi vật với số đo khối lượng thích hợp:
2 tấn
2 tạ
2kg
Bài 2/: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2.
Bài 2
Bài 2
* Bài 3: Tính
135 tạ x 4 =
512 tấn : 8 =
540 tạ
64 tấn
18 yến + 26 yến =
648 tạ -75 tạ =
573 tạ
44 yến
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
* Kể tên các đơn vị đo khối lượng đã học?
tấn
tạ
yến
ki-lô-gam
gam
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1t?n
= 10t?
t?n
t?
y?n
kg
hg
dag
g
1t?
=10y?n
1y?n
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
10 dag = … hg
4 dag = ….. g
8 hg = ….. dag
1 dag = ….. g
10 g = … dag
1 hg = ….. dag
10
1
10
1
40
80
Trò chơi: Bắn tên
HOẠT ĐỘNG :
LUYỆN TẬP
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
3
3 kg = …... hg
3
0
0
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dag = ….. g
10 g = …... dag
1hg = …… dag
10 dag = …… hg
10
1
10
1
tấn tạ yến kg hg dag g
380g + 195g =
928dag – 274dag =
452dag x 3 =
678hg : 6 =
* Bài 2: Tính
575g
654dag
1356dag
113hg
tấn tạ yến kg hg dag g
HOẠT ĐỘNG :
VẬN DỤNG
Một con trâu nặng 200kg, tức là con trâu nặng bao nhiêu tạ, bao nhiêu yến?
200 kg tức là 2 tạ, 20 yến
Một xe chở hàng chở được 3 tấn hàng, vậy xe đó chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng?
3 tấn hàng tức là 3000kg hàng.
3 tấn
1. Nêu bảng đơn vị đo khối lượng.
2. Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?
.
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
hg
dag
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Dặn dò:
- Học thuộc bảng đơn vị đo khối lượng.
- Xem kĩ bài tập về đổi các đơn vị đo khối lượng.
- Chuẩn bị bài: Giây – Thế kỉ.
- Giữ gìn sức khỏe và tuân thủ quy định 5K của Bộ Y tế.
HẸN GẶP LẠI CÁC EM!
Toán
Yến, tạ, tấn.
Bảng đơn vị đo khối lượng
HOẠT ĐỘNG :
KHỞI ĐỘNG
1. Số thích hợp điền vào chỗ trống trong biểu thức 471… < 4711 là số:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
2. Tìm số còn thiếu trong dãy số sau:
105; 110, 115, …, 125.
B. 120
A. 118
C. 122
C. 124
3. Hãy kể những đơn vị đo khối lượng em đã được học?
C. Ki-lô-gam (kg) và gam (g)
A. Gam (g)
B. Ki-lô-gam (kg)
4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1 kg = ….. g
C. 1000
B. 100
A. 10
D. 10 000
HOẠT ĐỘNG :
KHÁM PHÁ
Thứ sáu ngày 14 tháng 1 năm 2022
Toán
Yến, tạ, tấn.
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là : yến
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
?kg
10kg
1 y?n
? yến
5 y?n
? kg
20 kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
? Y?n
= 100 kg
? t?
2 t?
10 yến
= 20 y?n
? kg
? Yến
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 t?n = 10 t?
= 100 y?n
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? T?n
2 t?n
? T?
= 20 t?
HOẠT ĐỘNG :
LUYỆN TẬP
* Bài 1. Nối mỗi vật với số đo khối lượng thích hợp:
2 tấn
2 tạ
2 kg
* Bài 1. Nối mỗi vật với số đo khối lượng thích hợp:
2 tấn
2 tạ
2kg
Bài 2/: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2.
Bài 2
Bài 2
* Bài 3: Tính
135 tạ x 4 =
512 tấn : 8 =
540 tạ
64 tấn
18 yến + 26 yến =
648 tạ -75 tạ =
573 tạ
44 yến
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
* Kể tên các đơn vị đo khối lượng đã học?
tấn
tạ
yến
ki-lô-gam
gam
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1t?n
= 10t?
t?n
t?
y?n
kg
hg
dag
g
1t?
=10y?n
1y?n
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
10 dag = … hg
4 dag = ….. g
8 hg = ….. dag
1 dag = ….. g
10 g = … dag
1 hg = ….. dag
10
1
10
1
40
80
Trò chơi: Bắn tên
HOẠT ĐỘNG :
LUYỆN TẬP
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
3
3 kg = …... hg
3
0
0
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dag = ….. g
10 g = …... dag
1hg = …… dag
10 dag = …… hg
10
1
10
1
tấn tạ yến kg hg dag g
380g + 195g =
928dag – 274dag =
452dag x 3 =
678hg : 6 =
* Bài 2: Tính
575g
654dag
1356dag
113hg
tấn tạ yến kg hg dag g
HOẠT ĐỘNG :
VẬN DỤNG
Một con trâu nặng 200kg, tức là con trâu nặng bao nhiêu tạ, bao nhiêu yến?
200 kg tức là 2 tạ, 20 yến
Một xe chở hàng chở được 3 tấn hàng, vậy xe đó chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng?
3 tấn hàng tức là 3000kg hàng.
3 tấn
1. Nêu bảng đơn vị đo khối lượng.
2. Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?
.
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
hg
dag
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Dặn dò:
- Học thuộc bảng đơn vị đo khối lượng.
- Xem kĩ bài tập về đổi các đơn vị đo khối lượng.
- Chuẩn bị bài: Giây – Thế kỉ.
- Giữ gìn sức khỏe và tuân thủ quy định 5K của Bộ Y tế.
HẸN GẶP LẠI CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất