Các số có bốn chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Thành
Ngày gửi: 17h:06' 18-01-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 217
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Thành
Ngày gửi: 17h:06' 18-01-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÍCH GIANG
TOÁN
LỚP 3A
GIÁO VIÊN: HÀ THỊ THOA
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Toán
Các số có bốn chữ số (Tiếp theo)
1
KHỞI ĐỘNG
- Bốn nghìn hai trăm linh sáu
- Ba nghìn không trăm năm mươi chín
3407:
8022:
5555:
(4206)
(3059)
6560:
Ba nghìn bốn trăm linh bảy
Tám nghìn không trăm hai mươi hai
Sáu nghìn năm trăm sáu mươi
Năm nghìn năm trăm năm mươi lăm
Toán
Các số có bốn chữ số (tiếp theo)
Viết số thành tổng:
= 5000 + 200 + 40 + 7
9683 = … + … + … + …
9000
5247
600
80
3
3095
= 3000 + 0 + 90 + 5
= 3000 + 90 + 5
7070 =
8102 =
6790 =
4400 =
2005 =
7000 + 0 + 70 + 0
= 7000 + 70
8000 + 100 + 0 + 2
= 8000 + 100 + 2
6000 + 700 + 90 + 0
= 6000 + 700 + 90
4000 + 700 + 0 + 0
= 4000 + 400
2000 + 0 + 0 + 5
= 2000 + 5
a) 9731 ; 1952 ; 6845 ; 5757 ; 9999.
Mẫu:
9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
1952 = 1000 + 900 + 50 + 2
6845 = 6000 + 800 + 40 + 5
5757 = 5000 + 700 + 50 + 7
9999 = 9000 + 900 + 90 + 9
b) 6006 ; 2002 ; 4700 ; 8010 ; 7508.
Mẫu:
6006 = 6000 + 6
2002 = 2000 + 2
4700 = 4000 + 700
8010 = 8000 + 10
7508 = 7000 + 500 + 8
Mẫu:
4000 + 500 + 60 + 7 = 4567
a) 4000 + 500 + 60 + 7
3000 + 600 + 10 + 2
7000 + 900 + 90 + 9
= 4567
= 3612
= 7999
Mẫu:
9000 + 10 + 5 = 9015
b) 9000 + 10 + 5
4000 + 400 + 5
6000 + 10 + 2
= 9015
= 4405
= 6012
2000 + 20
5000 + 9
= 2020
= 5009
a) Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị:
b) Tám nghìn, năm trăm, năm chục:
c) Tám nghìn, năm trăm:
8555
8550
8500
Trò chơi: "Ai nhanh hơn"
Viết nhanh số vào ô chát
Đáp án
1111; 2222; 3333; 4444; 5555; 6666; 7777; 8888; 9999.
Toán
Các số có bốn chữ số (tiếp theo)
(Xem sách trang 96)
Bài sau: Số 10000 – Luyện tập
Chào tạm biệt
TOÁN
LỚP 3A
GIÁO VIÊN: HÀ THỊ THOA
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Toán
Các số có bốn chữ số (Tiếp theo)
1
KHỞI ĐỘNG
- Bốn nghìn hai trăm linh sáu
- Ba nghìn không trăm năm mươi chín
3407:
8022:
5555:
(4206)
(3059)
6560:
Ba nghìn bốn trăm linh bảy
Tám nghìn không trăm hai mươi hai
Sáu nghìn năm trăm sáu mươi
Năm nghìn năm trăm năm mươi lăm
Toán
Các số có bốn chữ số (tiếp theo)
Viết số thành tổng:
= 5000 + 200 + 40 + 7
9683 = … + … + … + …
9000
5247
600
80
3
3095
= 3000 + 0 + 90 + 5
= 3000 + 90 + 5
7070 =
8102 =
6790 =
4400 =
2005 =
7000 + 0 + 70 + 0
= 7000 + 70
8000 + 100 + 0 + 2
= 8000 + 100 + 2
6000 + 700 + 90 + 0
= 6000 + 700 + 90
4000 + 700 + 0 + 0
= 4000 + 400
2000 + 0 + 0 + 5
= 2000 + 5
a) 9731 ; 1952 ; 6845 ; 5757 ; 9999.
Mẫu:
9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
1952 = 1000 + 900 + 50 + 2
6845 = 6000 + 800 + 40 + 5
5757 = 5000 + 700 + 50 + 7
9999 = 9000 + 900 + 90 + 9
b) 6006 ; 2002 ; 4700 ; 8010 ; 7508.
Mẫu:
6006 = 6000 + 6
2002 = 2000 + 2
4700 = 4000 + 700
8010 = 8000 + 10
7508 = 7000 + 500 + 8
Mẫu:
4000 + 500 + 60 + 7 = 4567
a) 4000 + 500 + 60 + 7
3000 + 600 + 10 + 2
7000 + 900 + 90 + 9
= 4567
= 3612
= 7999
Mẫu:
9000 + 10 + 5 = 9015
b) 9000 + 10 + 5
4000 + 400 + 5
6000 + 10 + 2
= 9015
= 4405
= 6012
2000 + 20
5000 + 9
= 2020
= 5009
a) Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị:
b) Tám nghìn, năm trăm, năm chục:
c) Tám nghìn, năm trăm:
8555
8550
8500
Trò chơi: "Ai nhanh hơn"
Viết nhanh số vào ô chát
Đáp án
1111; 2222; 3333; 4444; 5555; 6666; 7777; 8888; 9999.
Toán
Các số có bốn chữ số (tiếp theo)
(Xem sách trang 96)
Bài sau: Số 10000 – Luyện tập
Chào tạm biệt
 







Các ý kiến mới nhất