Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Mỹ Quyên
Ngày gửi: 20h:25' 18-01-2022
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 640
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Mỹ Quyên
Ngày gửi: 20h:25' 18-01-2022
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 640
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
Ai nhanh ai đúng
Cây rơm giống như một cây mấm khổng lồ không chân.
A. Ai thế nào?
Câu sau thuộc loại kiểu câu nào?
B. Ai làm gì?
C. Ai là gì?
Đâu là bộ phận chủ ngữ của câu?
Ai nhanh ai đúng
Cây rơm giống như một cây mấm khổng lồ không chân.
A. Cây rơm giống như một cây mấm
B. Cây rơm
C. Cây rơm giống như một cây mấm khổng lồ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
1. Tìm các từ:
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
Luyện từ và câu
Vẻ đẹp bên ngoài
Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét mặt, ánh mắt, nụ cười hay giọng nói,...
Nét đẹp bên trong tâm hồn, tính cách
Nét đẹp nội tâm được thể hiện qua cách cư xử hay những việc làm tích cực của bản thân tạo nên giá trị tốt đẹp của con người.
M: xinh đẹp
M: thùy mị
Vẻ đẹp bên ngoài
Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét mặt, ánh mắt, nụ cười, giọng nói...
- D? c?m nh?n du?c b?ng th? giỏc, thớnh giỏc...
- Vẻ đẹp của người con gái, chàng trai, cụ già, em bé...
1. Tìm các từ:
Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người
Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
Xinh đẹp, đẹp, xinh, xinh tươi, xinh xắn, xinh xinh, tươi tắn, rực rỡ, lộng lẫy, thướt tha, yểu điệu...
Thùy mị, dịu dàng, hiền dịu, đôn hậu, đằm thắm, lịch sự, tế nhị, nết na, chân thành, chân tình, chân thật, ngay thẳng, cương trực, bộc trực, dũng cảm, khảng khái, quả cảm...
40
M: tươi đẹp
2. Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật
b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, con người
M: xinh xắn
40
hùng vĩ, kì vĩ
thơ mộng
tươi đẹp, xanh tươi
huy hoàng
nguy nga, tráng lệ
Xinh đẹp
Hùng vĩ
Bài 2a) Các từ chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật.
hùng vĩ, kỳ vĩ, thơ mộng, rực rỡ, sặc sỡ, nguy nga, tráng lệ, tươi đẹp, huy hoàng, xanh tươi, hoành tráng, lộng lẫy, đơn sơ, cổ kính, mỹ lệ…
Bài 2b) Các từ
dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người.
xinh xắn, lộng lẫy, thướt tha, xinh đẹp, xinh tươi, rực rỡ, duyên dáng, tươi tắn, tuyệt đẹp ...
2. Tìm các từ:
Thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật.
Thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật và con người.
Tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ, diễm lệ, xanh tươi, hùng vĩ, hoành tráng, nguy nga,...
Xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi, lộng lẫy, duyên dáng, thướt tha, rực rỡ,...
40
3. Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2:
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Các từ ở bài tập 1, 2: Xinh đẹp, đẹp, xinh, xinh tươi, xinh xắn, xinh xinh, tươi tắn, rực rỡ, lộng lẫy, thướt tha, yểu điệu, xinh tươi, duyên dáng, rực rỡ, tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ, diễm lệ, xanh tươi, hùng vĩ, hoành tráng, nguy nga....
40
Luyện từ và câu
Lưu ý
Hoàn cảnh đối tượng
khi sử dụng từ
Cách trình bày câu
Nghĩa của các từ
Lâu đài trông thật nguy nga.
Cô gái thật thướt tha trong tà áo dài.
đôn hậu / hiền hậu
Nụ cười của bà lão thật đáng yêu.
Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
Đội ngũ y bác sĩ luôn dũng cảm đi đầu trên mặt trận chống covid 19.
4. Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B:
đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
chữ như gà bới
........................., em mỉm cười chào mọi người.
Ai cũng khen chị Ba..............................
Ai viết cẩu thả chắc chắn......................
A
B
40
Đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
Chữ như gà bới
Vừa có nét đẹp bên ngoài, vừa có nét đẹp bên trong tính cách
Mặt tươi tắn, rạng rỡ, xinh xắn
Chữ xấu, nguệch ngoạc, khó đọc
TRÒ CHƠI:
AI NHANH, AI ĐÚNG
B
Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
Ai nhanh ai đúng
Cây rơm giống như một cây mấm khổng lồ không chân.
A. Ai thế nào?
Câu sau thuộc loại kiểu câu nào?
B. Ai làm gì?
C. Ai là gì?
Đâu là bộ phận chủ ngữ của câu?
Ai nhanh ai đúng
Cây rơm giống như một cây mấm khổng lồ không chân.
A. Cây rơm giống như một cây mấm
B. Cây rơm
C. Cây rơm giống như một cây mấm khổng lồ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
1. Tìm các từ:
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
Luyện từ và câu
Vẻ đẹp bên ngoài
Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét mặt, ánh mắt, nụ cười hay giọng nói,...
Nét đẹp bên trong tâm hồn, tính cách
Nét đẹp nội tâm được thể hiện qua cách cư xử hay những việc làm tích cực của bản thân tạo nên giá trị tốt đẹp của con người.
M: xinh đẹp
M: thùy mị
Vẻ đẹp bên ngoài
Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét mặt, ánh mắt, nụ cười, giọng nói...
- D? c?m nh?n du?c b?ng th? giỏc, thớnh giỏc...
- Vẻ đẹp của người con gái, chàng trai, cụ già, em bé...
1. Tìm các từ:
Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người
Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
Xinh đẹp, đẹp, xinh, xinh tươi, xinh xắn, xinh xinh, tươi tắn, rực rỡ, lộng lẫy, thướt tha, yểu điệu...
Thùy mị, dịu dàng, hiền dịu, đôn hậu, đằm thắm, lịch sự, tế nhị, nết na, chân thành, chân tình, chân thật, ngay thẳng, cương trực, bộc trực, dũng cảm, khảng khái, quả cảm...
40
M: tươi đẹp
2. Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật
b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, con người
M: xinh xắn
40
hùng vĩ, kì vĩ
thơ mộng
tươi đẹp, xanh tươi
huy hoàng
nguy nga, tráng lệ
Xinh đẹp
Hùng vĩ
Bài 2a) Các từ chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật.
hùng vĩ, kỳ vĩ, thơ mộng, rực rỡ, sặc sỡ, nguy nga, tráng lệ, tươi đẹp, huy hoàng, xanh tươi, hoành tráng, lộng lẫy, đơn sơ, cổ kính, mỹ lệ…
Bài 2b) Các từ
dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người.
xinh xắn, lộng lẫy, thướt tha, xinh đẹp, xinh tươi, rực rỡ, duyên dáng, tươi tắn, tuyệt đẹp ...
2. Tìm các từ:
Thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật.
Thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật và con người.
Tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ, diễm lệ, xanh tươi, hùng vĩ, hoành tráng, nguy nga,...
Xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi, lộng lẫy, duyên dáng, thướt tha, rực rỡ,...
40
3. Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2:
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Các từ ở bài tập 1, 2: Xinh đẹp, đẹp, xinh, xinh tươi, xinh xắn, xinh xinh, tươi tắn, rực rỡ, lộng lẫy, thướt tha, yểu điệu, xinh tươi, duyên dáng, rực rỡ, tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ, diễm lệ, xanh tươi, hùng vĩ, hoành tráng, nguy nga....
40
Luyện từ và câu
Lưu ý
Hoàn cảnh đối tượng
khi sử dụng từ
Cách trình bày câu
Nghĩa của các từ
Lâu đài trông thật nguy nga.
Cô gái thật thướt tha trong tà áo dài.
đôn hậu / hiền hậu
Nụ cười của bà lão thật đáng yêu.
Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
Đội ngũ y bác sĩ luôn dũng cảm đi đầu trên mặt trận chống covid 19.
4. Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B:
đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
chữ như gà bới
........................., em mỉm cười chào mọi người.
Ai cũng khen chị Ba..............................
Ai viết cẩu thả chắc chắn......................
A
B
40
Đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
Chữ như gà bới
Vừa có nét đẹp bên ngoài, vừa có nét đẹp bên trong tính cách
Mặt tươi tắn, rạng rỡ, xinh xắn
Chữ xấu, nguệch ngoạc, khó đọc
TRÒ CHƠI:
AI NHANH, AI ĐÚNG
B
Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
 








Các ý kiến mới nhất