Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thu Trang
Ngày gửi: 06h:19' 21-01-2022
Dung lượng: 173.6 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thu Trang
Ngày gửi: 06h:19' 21-01-2022
Dung lượng: 173.6 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày tháng năm 2022
Tiết 1: TOÁN
Bài cũ:
Viết số hoặc chữ vào chỗ … cho thích hợp.
cm, dm, mm là những đơn vị đo………
1dm = …cm; 1cm = …mm; 1dm = …..mm
b. cm2, dm2, mm2 là những đơn vị đo…………
1dm2 = …..cm2; 1cm2 = …..mm2; 1dm2 = ……..mm2
10000
độ dài
diện tích
10
10
100
100
100
HĐCB 2: (Trang 45): Đọc kỹ nội dung trong hướng dẫn đọc:
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị: xăng-ti-mét-khối, đề-xi-mét-khối.
a) Xăng-ti-mét-khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét-khối viết tắt là cm3.
b) Đề-xi-mét-khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét-khối viết tắt là dm3.
c) Hình lập phương có cạnh 1dm gồm:
10 x 10 x 10 = 1000 hình lập phương có cạnh 1cm. Ta có:
1dm3 = 1000cm3
1dm3 = 1lít
HĐCB 3: (Trang 45):
Đọc các số đo thể tích sau:
68cm3;
54,3dm3;
4/5 cm3;
b) Viết các số đo:
Ba mươi bảy đề-xi-mét-khối;
Năm phần tám xăng-ti-mét-khối;
c) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Sáu mươi tám xăng ti mét khối;
Năm mươi bốn phẩy ba đề xi mét khối;
Bốn phần năm xăng ti mét khối;
37 dm3
5/8cm3
8
10
HĐTH 1: (Trang 46): Viết vào ô theo mẫu:
HĐTH 1: (Trang 46): Viết vào ô theo mẫu:
1 dm3 = 1000 cm3
1 cm3 = 0,001 dm3
13 cm3 = 0, 013dm3
103 cm3 = 0,103dm3
HĐTH 2: (Trang 46): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
10200
634000
800
6
234
Bài ở nhà:
Thực hiện HĐƯD và nộp bài đúng thời gian.
Tiết 1: TOÁN
Bài cũ:
Viết số hoặc chữ vào chỗ … cho thích hợp.
cm, dm, mm là những đơn vị đo………
1dm = …cm; 1cm = …mm; 1dm = …..mm
b. cm2, dm2, mm2 là những đơn vị đo…………
1dm2 = …..cm2; 1cm2 = …..mm2; 1dm2 = ……..mm2
10000
độ dài
diện tích
10
10
100
100
100
HĐCB 2: (Trang 45): Đọc kỹ nội dung trong hướng dẫn đọc:
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị: xăng-ti-mét-khối, đề-xi-mét-khối.
a) Xăng-ti-mét-khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét-khối viết tắt là cm3.
b) Đề-xi-mét-khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét-khối viết tắt là dm3.
c) Hình lập phương có cạnh 1dm gồm:
10 x 10 x 10 = 1000 hình lập phương có cạnh 1cm. Ta có:
1dm3 = 1000cm3
1dm3 = 1lít
HĐCB 3: (Trang 45):
Đọc các số đo thể tích sau:
68cm3;
54,3dm3;
4/5 cm3;
b) Viết các số đo:
Ba mươi bảy đề-xi-mét-khối;
Năm phần tám xăng-ti-mét-khối;
c) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Sáu mươi tám xăng ti mét khối;
Năm mươi bốn phẩy ba đề xi mét khối;
Bốn phần năm xăng ti mét khối;
37 dm3
5/8cm3
8
10
HĐTH 1: (Trang 46): Viết vào ô theo mẫu:
HĐTH 1: (Trang 46): Viết vào ô theo mẫu:
1 dm3 = 1000 cm3
1 cm3 = 0,001 dm3
13 cm3 = 0, 013dm3
103 cm3 = 0,103dm3
HĐTH 2: (Trang 46): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
10200
634000
800
6
234
Bài ở nhà:
Thực hiện HĐƯD và nộp bài đúng thời gian.
 








Các ý kiến mới nhất