Tìm kiếm Bài giảng
Bài 16. Tiêu hoá ở động vật (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị thu thủy
Ngày gửi: 10h:23' 23-01-2022
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 204
Nguồn:
Người gửi: trần thị thu thủy
Ngày gửi: 10h:23' 23-01-2022
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 204
Số lượt thích:
0 người
Hãy sắp xếp các loài động vật sau vào các nhóm thích hợp dựa vào nguồn thức ăn của chúng.
2
3
ĐỘNG VẬT ĂN THỊT
ĐỘNG VẬT ĂN CỎ
ĐỘNG VẬT ĂN TẠP
4
5
TI?T 15: BI 15:
TIấU HểA ? D?NG V?T ( TI?P THEO)
Phiếu học tập số 1:
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Dựa vào nội dung SGK bài 16 hoàn thành bảng đặc điểm tiêu hóa của thú ăn thịt và thú ăn thực vật bằng cách đánh dấu X vào ô có
Dựa vào phiếu học tập số 1 và nội dung sách giáo khoa hoàn thành bảng sau:
Bảng 16: Đặc điểm cấu tạo và chức năng của ống tiêu hóa
Răng cửa lấy thịt ra khỏi xương.
Răng nanh nhọn và dài cắm vào con mồi và giữ con mồi cho chặt.
Răng trước hàm và răng ăn thịt lớn: cắt thịt thành các mảnh nhỏ để dễ nuốt.
Răng hàm có kích thước nhỏ, ít được sử dụng.
Răng nanh giống răng cửa. Khi ăn cỏ, các răng này tì lên tấm sừng ở hàm trên để giữ chặt cỏ (trâu).
Răng trước hàm và răng hàm phát triển có tác dụng nghiền nát cỏ khi nhai.
Dạ dày là một cái túi lớn nên gọi là dạ dày đơn.
Thịt được tiêu hóa cơ học và hóa học giống như trong dạ dày người (dạ dày co bóp làm nhuyễn thức ăn và làm thức ăn trộn đều với dịch vị. Enzim pepsin thủy phân prôtein thành các peptit).
Dạ dày thỏ, ngựa là dạ dày đơn (1 túi).
Dạ dày trâu, bò có 4 túi. Ba túi đầu tiền là dạ cỏ (nơi lưu trữ, làm mềm thức ăn khô và lên men, trong dạ cỏ có rất nhiều VSV tiêu hóa xenlulôzo và các chất dinh dưỡng khác), dạ tổ ong (góp phần đưa thức ăn lên miệng để nhai lại), dạ lá sách (giúp hấp thụ lại nước). Túi thứ tư là dạ múi khế (tiết ra pepsin và HCl tiêu hóa prôtein có trong cỏ và VSV từ dạ cỏ xuống).
Bản thân VSV cũng là nguồn cung cấp prôtein quan trọng cho động vật.
Ruột non ngắn hơn nhiều so với ruột non của thú ăn thực vật.
Ruột non dài vài chục mét và dài hơn rất nhiều so với ruột non của thú ăn thịt.
Ruột tịt không phát triển và không có chức năng tiêu hóa thức ăn.
Manh tràng rất phát triển và có nhiều VSV cộng sinh tiếp tục tiêu hóa xenlulôzo và các chất dinh dưỡng có trong tế bào thực vật. Các chất dinh dưỡng đơn giản được hấp thụ qua thành manh tràng.
Các chất dinh dưỡng được tiêu hóa hóa học và hấp thụ trong ruột non giống như ở người.
Hoàn thành phiếu học tập sau: Nêu sự khác nhau cơ bản về cấu tạo và chức năng của các bộ phận ống tiêu hóa ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật.
10
Bảng 15: Sự khác nhau cơ bản về cấu tạo và chức năng của các bộ phận ống
tiêu hóa ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật.
Quan sát bảng sau và cho biết loại thức ăn nào nhiều năng lượng?
Thức ăn của thú ăn thịt có đặc điểm gì?
11
12
V. ĐẶC ĐIỂM TIÊU HÓA Ở THÚ ĂN THỊT VÀ THÚ ĂN THỰC VẬT
1. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt:
- Th?c an: th?t m?m, giu ch?t dinh du?ng, d? tiờu.
- D?c di?m ?ng tiờu húa thớch nghi v?i th?c an:
Rang c?a: Nh?n, s?c ? l?y th?t ra kh?i xuong.
Rang nanh: Nh?n v di ? c?m v gi? con m?i cho ch?t.
Rang tru?c hm v rang an th?t: L?n ? c?t nh? th?t d? d? nu?t.
a. Rang:
Nêu đặc điểm cấu tạo bộ răng của thú ăn thịt phù hơp với chức năng ăn thịt?
b. D? dy:
D? dy don, to ch?a du?c nhi?u th?c an.
Th?c an du?c tiờu húa co h?c v húa h?c.
c. Ru?t:
Ru?t non ng?n: tiờu húa v h?p th? th?c an.
Ru?t gi ng?n: h?p th? l?i nu?c v th?i ch?t c?n bó.
Manh trng nh?: h?u nhu khụng cú tỏc d?ng.
Th?c an du?c tiờu húa co h?c v húa h?c.
Quan sát bảng sau:
Thức ăn của thú ăn thực vật có đặc điểm gì?
13
- Th?c an: th?c v?t c?ng, khú tiờu, nghốo dinh du?ng.
14
T?m s?ng: giỳp rang hm du?i tỡ vo d? gi? v gi?t c?.
Rang nanh, rang c?a khụng s?c, giỳp gi? v gi?t c?.
Rang tru?c hm v rang hm phỏt tri?n cú nhi?u g? c?ng, b? m?t r?ng d? l?y th?c an, nghi?n nỏt c?.
- D?c di?m ?ng tiờu húa thớch nghi v?i th?c an.
a. Rang:
Đặc điểm bộ răng thú thích nghi với thức ăn thực vật như thế nào?
2. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thực vật:
b. D? dy:
D? dy don (th?, ng?a) to, 1 ngan ch?a th?c an tiờu húa co h?c v tiờu húa húa h?c.
D? dy 4 ngan (trõu, bũ) g?m d? c?, d? t? ong, d? lỏ sỏch, d? mỳi kh?.
c. Ru?t:
Ru?t non di (vi ch?c một).
Tiờu húa v h?p th? th?c an (gi?ng ? ngu?i).
Manh trng phỏt tri?n ? thỳ an th?c v?t cú d? dy don. Cú nhi?u VSV c?ng sinh tiờu húa du?c xenlulụzo.
Như vậy: Ở thú ăn thực vật có dạ dày đơn, thức ăn được tiêu hóa và hấp thụ không hoàn toàn. Nên hiệu quả tiêu hóa không cao bằng thú có dạ dày kép
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng về tiêu hóa xenlulo
Trong ống tiêu hóa của động vật nhai lại, thành xenlulo của tế bào thực vật:
A- không được tiêu hóa nhưng được phá vỡ ra nhờ co bóp mạnh của dạ dày
B- được nước bọt thủy phân thành các phần đơn giản
C- được tiêu hóa nhờ vi sinh vật cộng sinh trong manh tràng và dạ dày
D- được tiêu hóa hóa học nhờ các en zim tiết ra từ ống tiêu hóa
15
Câu 2: Ở động vật ăn thực vật dạ dày 4 túi có ưu điểm gì hơn so với dạ dày 1 túi?
- Thức ăn được tiêu hóa triệt để nhờ có thêm biến đổi sinh học nên không có chất dinh dưỡng nào trong thức ăn bị lãng phí đi cả.
- Trong khi đó dạ dày đơn chỉ tiêu hóa thức ăn một phần còn lại thải ra ngoài theo phân nên có động vật phải ăn phân của mình để tiêu hóa lại.
Câu 3 : Tại sao thức ăn của động vật chứa hàm lượng protein rất thấp nhưng chúng vẫn phát triển và hoạt động bình thường?
1. Vì khối lượng thức ăn hàng ngày lớn
2. Vì có sự biến đổi sinh học với sự tham gia của hệ vi sinh vật.
3. Vì hệ vi sinh vật phát triển sẽ là nguồn bổ sung protein cho cơ thể.
4. Vì trong cỏ tuy có hàm lượng protein thấp nhưng đầy đủ các chất dinh dưỡng khác.
Hãy chọn phương án trả lời đúng:
17
A- 1,2,3 B- 1,2,4 C- 1,3,4 D- 2,3,4
18
2
3
ĐỘNG VẬT ĂN THỊT
ĐỘNG VẬT ĂN CỎ
ĐỘNG VẬT ĂN TẠP
4
5
TI?T 15: BI 15:
TIấU HểA ? D?NG V?T ( TI?P THEO)
Phiếu học tập số 1:
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Dựa vào nội dung SGK bài 16 hoàn thành bảng đặc điểm tiêu hóa của thú ăn thịt và thú ăn thực vật bằng cách đánh dấu X vào ô có
Dựa vào phiếu học tập số 1 và nội dung sách giáo khoa hoàn thành bảng sau:
Bảng 16: Đặc điểm cấu tạo và chức năng của ống tiêu hóa
Răng cửa lấy thịt ra khỏi xương.
Răng nanh nhọn và dài cắm vào con mồi và giữ con mồi cho chặt.
Răng trước hàm và răng ăn thịt lớn: cắt thịt thành các mảnh nhỏ để dễ nuốt.
Răng hàm có kích thước nhỏ, ít được sử dụng.
Răng nanh giống răng cửa. Khi ăn cỏ, các răng này tì lên tấm sừng ở hàm trên để giữ chặt cỏ (trâu).
Răng trước hàm và răng hàm phát triển có tác dụng nghiền nát cỏ khi nhai.
Dạ dày là một cái túi lớn nên gọi là dạ dày đơn.
Thịt được tiêu hóa cơ học và hóa học giống như trong dạ dày người (dạ dày co bóp làm nhuyễn thức ăn và làm thức ăn trộn đều với dịch vị. Enzim pepsin thủy phân prôtein thành các peptit).
Dạ dày thỏ, ngựa là dạ dày đơn (1 túi).
Dạ dày trâu, bò có 4 túi. Ba túi đầu tiền là dạ cỏ (nơi lưu trữ, làm mềm thức ăn khô và lên men, trong dạ cỏ có rất nhiều VSV tiêu hóa xenlulôzo và các chất dinh dưỡng khác), dạ tổ ong (góp phần đưa thức ăn lên miệng để nhai lại), dạ lá sách (giúp hấp thụ lại nước). Túi thứ tư là dạ múi khế (tiết ra pepsin và HCl tiêu hóa prôtein có trong cỏ và VSV từ dạ cỏ xuống).
Bản thân VSV cũng là nguồn cung cấp prôtein quan trọng cho động vật.
Ruột non ngắn hơn nhiều so với ruột non của thú ăn thực vật.
Ruột non dài vài chục mét và dài hơn rất nhiều so với ruột non của thú ăn thịt.
Ruột tịt không phát triển và không có chức năng tiêu hóa thức ăn.
Manh tràng rất phát triển và có nhiều VSV cộng sinh tiếp tục tiêu hóa xenlulôzo và các chất dinh dưỡng có trong tế bào thực vật. Các chất dinh dưỡng đơn giản được hấp thụ qua thành manh tràng.
Các chất dinh dưỡng được tiêu hóa hóa học và hấp thụ trong ruột non giống như ở người.
Hoàn thành phiếu học tập sau: Nêu sự khác nhau cơ bản về cấu tạo và chức năng của các bộ phận ống tiêu hóa ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật.
10
Bảng 15: Sự khác nhau cơ bản về cấu tạo và chức năng của các bộ phận ống
tiêu hóa ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật.
Quan sát bảng sau và cho biết loại thức ăn nào nhiều năng lượng?
Thức ăn của thú ăn thịt có đặc điểm gì?
11
12
V. ĐẶC ĐIỂM TIÊU HÓA Ở THÚ ĂN THỊT VÀ THÚ ĂN THỰC VẬT
1. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt:
- Th?c an: th?t m?m, giu ch?t dinh du?ng, d? tiờu.
- D?c di?m ?ng tiờu húa thớch nghi v?i th?c an:
Rang c?a: Nh?n, s?c ? l?y th?t ra kh?i xuong.
Rang nanh: Nh?n v di ? c?m v gi? con m?i cho ch?t.
Rang tru?c hm v rang an th?t: L?n ? c?t nh? th?t d? d? nu?t.
a. Rang:
Nêu đặc điểm cấu tạo bộ răng của thú ăn thịt phù hơp với chức năng ăn thịt?
b. D? dy:
D? dy don, to ch?a du?c nhi?u th?c an.
Th?c an du?c tiờu húa co h?c v húa h?c.
c. Ru?t:
Ru?t non ng?n: tiờu húa v h?p th? th?c an.
Ru?t gi ng?n: h?p th? l?i nu?c v th?i ch?t c?n bó.
Manh trng nh?: h?u nhu khụng cú tỏc d?ng.
Th?c an du?c tiờu húa co h?c v húa h?c.
Quan sát bảng sau:
Thức ăn của thú ăn thực vật có đặc điểm gì?
13
- Th?c an: th?c v?t c?ng, khú tiờu, nghốo dinh du?ng.
14
T?m s?ng: giỳp rang hm du?i tỡ vo d? gi? v gi?t c?.
Rang nanh, rang c?a khụng s?c, giỳp gi? v gi?t c?.
Rang tru?c hm v rang hm phỏt tri?n cú nhi?u g? c?ng, b? m?t r?ng d? l?y th?c an, nghi?n nỏt c?.
- D?c di?m ?ng tiờu húa thớch nghi v?i th?c an.
a. Rang:
Đặc điểm bộ răng thú thích nghi với thức ăn thực vật như thế nào?
2. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thực vật:
b. D? dy:
D? dy don (th?, ng?a) to, 1 ngan ch?a th?c an tiờu húa co h?c v tiờu húa húa h?c.
D? dy 4 ngan (trõu, bũ) g?m d? c?, d? t? ong, d? lỏ sỏch, d? mỳi kh?.
c. Ru?t:
Ru?t non di (vi ch?c một).
Tiờu húa v h?p th? th?c an (gi?ng ? ngu?i).
Manh trng phỏt tri?n ? thỳ an th?c v?t cú d? dy don. Cú nhi?u VSV c?ng sinh tiờu húa du?c xenlulụzo.
Như vậy: Ở thú ăn thực vật có dạ dày đơn, thức ăn được tiêu hóa và hấp thụ không hoàn toàn. Nên hiệu quả tiêu hóa không cao bằng thú có dạ dày kép
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng về tiêu hóa xenlulo
Trong ống tiêu hóa của động vật nhai lại, thành xenlulo của tế bào thực vật:
A- không được tiêu hóa nhưng được phá vỡ ra nhờ co bóp mạnh của dạ dày
B- được nước bọt thủy phân thành các phần đơn giản
C- được tiêu hóa nhờ vi sinh vật cộng sinh trong manh tràng và dạ dày
D- được tiêu hóa hóa học nhờ các en zim tiết ra từ ống tiêu hóa
15
Câu 2: Ở động vật ăn thực vật dạ dày 4 túi có ưu điểm gì hơn so với dạ dày 1 túi?
- Thức ăn được tiêu hóa triệt để nhờ có thêm biến đổi sinh học nên không có chất dinh dưỡng nào trong thức ăn bị lãng phí đi cả.
- Trong khi đó dạ dày đơn chỉ tiêu hóa thức ăn một phần còn lại thải ra ngoài theo phân nên có động vật phải ăn phân của mình để tiêu hóa lại.
Câu 3 : Tại sao thức ăn của động vật chứa hàm lượng protein rất thấp nhưng chúng vẫn phát triển và hoạt động bình thường?
1. Vì khối lượng thức ăn hàng ngày lớn
2. Vì có sự biến đổi sinh học với sự tham gia của hệ vi sinh vật.
3. Vì hệ vi sinh vật phát triển sẽ là nguồn bổ sung protein cho cơ thể.
4. Vì trong cỏ tuy có hàm lượng protein thấp nhưng đầy đủ các chất dinh dưỡng khác.
Hãy chọn phương án trả lời đúng:
17
A- 1,2,3 B- 1,2,4 C- 1,3,4 D- 2,3,4
18
 








Các ý kiến mới nhất