Tuần 20. MRVT: Sức khoẻ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Nu Phuong Dung
Ngày gửi: 00h:39' 07-02-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 296
Nguồn:
Người gửi: Phan Nu Phuong Dung
Ngày gửi: 00h:39' 07-02-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 296
Số lượt thích:
0 người
BÀI HỌC TRỰC TUYẾN - LỚP 4A
Giáo viên: NGUYỄN THỊ LÃNH
TP. BMT – TỈNH ĐĂKLĂK
TRƯỜNG TH NGUYỄN DU
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: SỨC KHỎE
KHÁM PHÁ
Bài 1. Tìm các từ ngữ:
a) Chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ
b) Chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh
M: Tập luyện
M: Vạm vỡ
M: tập luyện, đi bộ, chạy, chơi thể thao, an dưỡng, ăn uống điều độ, nhảy dây, đá cầu, giải trí,...
a) Chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ
Bài 1. Tìm các từ ngữ:
M: Vạm vỡ, lực lưỡng, chắc nịch, cường tráng, nhanh nhẹn, cân đối, rắn rỏi, săn chắc
b) Chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh
Bài 1. Tìm các từ ngữ:
- Bóng đá, bóng chuyền, cầu lông, chạy, nhảy cao, nhảy xa, đẩy tạ, cử tạ, bắn súng, bơi, vật, trượt băng nghệ thuật, nhảy ngựa, trượt tuyết, bắn súng, thể dục nhịp điệu, cờ vua, cờ tướng, lướt ván, võ Wushu, võ karate, khúc côn cầu …
Bóng rổ
Bóng ném
Bóng bầu dục
Bóng nước
Chạy vượt rào
Chạy tiếp sức
Chạy việt dã
Chạy vũ trang
Đua xe đạp
Đua voi
Đua thuyền
Đua ngựa
Đua ô tô
Nhảy xa
Nhảy sào
Nhảy cầu
Nhảy dù
Nhảy cao
voi
Bài 3: Tìm những từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ trống
để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:
trâu
hùm
a. Khoẻ như .….
b. Nhanh như ……
voi
cắt
gió
chớp
sóc
cắt
DẶN DÒ
Xem lại bài, ghi nhớ nội dung luyện tập.
Chuẩn bị bài sau.
CHÚC CÁC EM LUÔN
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
Giáo viên: NGUYỄN THỊ LÃNH
TP. BMT – TỈNH ĐĂKLĂK
TRƯỜNG TH NGUYỄN DU
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: SỨC KHỎE
KHÁM PHÁ
Bài 1. Tìm các từ ngữ:
a) Chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ
b) Chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh
M: Tập luyện
M: Vạm vỡ
M: tập luyện, đi bộ, chạy, chơi thể thao, an dưỡng, ăn uống điều độ, nhảy dây, đá cầu, giải trí,...
a) Chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ
Bài 1. Tìm các từ ngữ:
M: Vạm vỡ, lực lưỡng, chắc nịch, cường tráng, nhanh nhẹn, cân đối, rắn rỏi, săn chắc
b) Chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh
Bài 1. Tìm các từ ngữ:
- Bóng đá, bóng chuyền, cầu lông, chạy, nhảy cao, nhảy xa, đẩy tạ, cử tạ, bắn súng, bơi, vật, trượt băng nghệ thuật, nhảy ngựa, trượt tuyết, bắn súng, thể dục nhịp điệu, cờ vua, cờ tướng, lướt ván, võ Wushu, võ karate, khúc côn cầu …
Bóng rổ
Bóng ném
Bóng bầu dục
Bóng nước
Chạy vượt rào
Chạy tiếp sức
Chạy việt dã
Chạy vũ trang
Đua xe đạp
Đua voi
Đua thuyền
Đua ngựa
Đua ô tô
Nhảy xa
Nhảy sào
Nhảy cầu
Nhảy dù
Nhảy cao
voi
Bài 3: Tìm những từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ trống
để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:
trâu
hùm
a. Khoẻ như .….
b. Nhanh như ……
voi
cắt
gió
chớp
sóc
cắt
DẶN DÒ
Xem lại bài, ghi nhớ nội dung luyện tập.
Chuẩn bị bài sau.
CHÚC CÁC EM LUÔN
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
 








Các ý kiến mới nhất