Tuần 7-8. Luyện tập về từ nhiều nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lưu
Ngày gửi: 17h:50' 11-02-2022
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lưu
Ngày gửi: 17h:50' 11-02-2022
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô về dự giờ
Phân môn: Luyện từ và câu
Trường TH An Bình B
Kiểm tra bài cũ:
Lấy ví dụ về một từ nhiều nghĩa và đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ đó?
Câu hỏi :
Thứ ngày tháng 10 năm 2018
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ngày tháng 10 năm 2018
Luyện từ và câu:
Thiên nhiên là tổng thể nói chung những gì tồn tại xung quanh con người mà không phải do con người tạo ra.
Bài 2 : Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên
a) Lên Thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ mạ đất quen.
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ngày tháng 10 năm 2018
Luyện từ và câu:
Thác nước
Thác nước
Thác : chỗ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang lòng sông hay suối
Ghềnh: chỗ lòng sông bị thu hẹp và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết.
Ghềnh đá
Tìm thêm các thành ngữ, tục ngữ có chứa các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên.
1. Qua sông thì phải lụy đò.
2. Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
3. Ốc kêu uồm uồm, ao chuôm đáy nước.
4. Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Nhóm 1
a.Tả chiều rộng
Nhóm 2
b.Tả chiều dài(xa)
Nhóm 3
c.Tả chiều cao
Bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang, nghi ngút, vô tận….
Tít tắp, tít mù khơi,muôn trùng khơi, thăm thẳm , vời vợi, ngút ngàn, tít mù tắp, dằng dặc, lê thê...
Cao vút, chót vót,vời vợi, ngất ngưởng, chất ngất….
Nhóm 4(K,G)
d.Tả chiều sâu
Hun hút, thăm thẳm, sâu hoăm hoắm,sâu hoắm,…
Bài 4 : Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a. Tả tiếng sóng. Mẫu : ì ầm….
b. Tả làn sóng nhẹ. Mẫu : lăn tăn…..
c. Tả đợt sóng mạnh. Mẫu : cuồn cuộn….
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ngày tháng 10 năm 2018
Luyện từ và câu:
Bài 4 : Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ngày tháng 10 năm 2018
Luyện từ và câu:
Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rì rào,
ào ào, ì oạp, oàm oạp, lao xao
b. Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dềnh, lửng lơ, trườn,
trườn lên, bò lên, dập nhẹ lên, liếm nhẹ…
c. Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ dội, khủng khiếp…
Một số hình ảnh thiên nhiên :
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ngày tháng 10 năm 2018
Luyện từ và câu:
Một số hình ảnh thảm họa của thiên nhiên
Lũ lụt
Sóng thần
Núi lửa
Động đất
Một số hình ảnh thiên nhiên địa phương
Biển Cửa Lò
Sông lam
Hồ Xuân Dương- Diễn Châu
Hòn Câu – Diễn Châu
*Dặn dò
* Về nhà tìm thêm các thành ngữ, tục ngữ có các từ ngữ chỉ sự vật, hiện tượng tự nhiên
* Chuẩn bị bài : Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Phân môn: Luyện từ và câu
Trường TH An Bình B
Kiểm tra bài cũ:
Lấy ví dụ về một từ nhiều nghĩa và đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ đó?
Câu hỏi :
Thứ ngày tháng 10 năm 2018
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ngày tháng 10 năm 2018
Luyện từ và câu:
Thiên nhiên là tổng thể nói chung những gì tồn tại xung quanh con người mà không phải do con người tạo ra.
Bài 2 : Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên
a) Lên Thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ mạ đất quen.
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ngày tháng 10 năm 2018
Luyện từ và câu:
Thác nước
Thác nước
Thác : chỗ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang lòng sông hay suối
Ghềnh: chỗ lòng sông bị thu hẹp và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết.
Ghềnh đá
Tìm thêm các thành ngữ, tục ngữ có chứa các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên.
1. Qua sông thì phải lụy đò.
2. Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
3. Ốc kêu uồm uồm, ao chuôm đáy nước.
4. Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Nhóm 1
a.Tả chiều rộng
Nhóm 2
b.Tả chiều dài(xa)
Nhóm 3
c.Tả chiều cao
Bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang, nghi ngút, vô tận….
Tít tắp, tít mù khơi,muôn trùng khơi, thăm thẳm , vời vợi, ngút ngàn, tít mù tắp, dằng dặc, lê thê...
Cao vút, chót vót,vời vợi, ngất ngưởng, chất ngất….
Nhóm 4(K,G)
d.Tả chiều sâu
Hun hút, thăm thẳm, sâu hoăm hoắm,sâu hoắm,…
Bài 4 : Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a. Tả tiếng sóng. Mẫu : ì ầm….
b. Tả làn sóng nhẹ. Mẫu : lăn tăn…..
c. Tả đợt sóng mạnh. Mẫu : cuồn cuộn….
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ngày tháng 10 năm 2018
Luyện từ và câu:
Bài 4 : Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ngày tháng 10 năm 2018
Luyện từ và câu:
Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rì rào,
ào ào, ì oạp, oàm oạp, lao xao
b. Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dềnh, lửng lơ, trườn,
trườn lên, bò lên, dập nhẹ lên, liếm nhẹ…
c. Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ dội, khủng khiếp…
Một số hình ảnh thiên nhiên :
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Thứ ngày tháng 10 năm 2018
Luyện từ và câu:
Một số hình ảnh thảm họa của thiên nhiên
Lũ lụt
Sóng thần
Núi lửa
Động đất
Một số hình ảnh thiên nhiên địa phương
Biển Cửa Lò
Sông lam
Hồ Xuân Dương- Diễn Châu
Hòn Câu – Diễn Châu
*Dặn dò
* Về nhà tìm thêm các thành ngữ, tục ngữ có các từ ngữ chỉ sự vật, hiện tượng tự nhiên
* Chuẩn bị bài : Luyện tập về từ nhiều nghĩa
 








Các ý kiến mới nhất