Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Mét khối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyyen Thi Giao Quyen
Ngày gửi: 09h:22' 12-02-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2022
TOÁN
MÉT KHỐI
1m3
1m
Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2022
Toán
Mét khối
- Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m
- Mét khối viết tắt là: m3
1m3 = ……. dm3
1m
1m
1m
1dm3
1 m3
1m3 = 1000 dm3
1m3 = …………. cm3
1dm3 = 1000 cm3
1 000 000
1m3
1m
1m
1m
Nhận xét:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn liền kề.
1000
1m3
= ............dm3
1000
= ............ m3
Bài 1: a. Đọc các số đo sau:

302 m3;
2005 m3;
0,308 m3
b. Viết các số đo thể tích:
- Năm trăm mét khối
- Tám nghìn không trăm hai mươi mét khối
- Mười hai phần trăm mét khối
- Không phẩy không bảy mét khối
302 m3
2005 m3;
0,308 m3
Bài 2: a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối:
1 m3 = ……. ;
87,2 m3 = ……. ;
15 m3 =……. ;
3,128 m3 = …….
0,202 m3 = …….
b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét khối:
1 dm3 = ……. ;
19,80 m3 = ……. ;
1,952 dm3 =…….
3
4
m3 =…….
913,232413 m3 = …….
Bài 2: a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối:
1 m3 = ……. ;
78,2 m3 = ……. ;
15 m3 =……. ;
3,128 m3 = …….
0,202 m3 = …….
1000 dm3
78200 dm3
3128 dm3
202 dm3
15000 dm3
600 dm3
b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét khối:
1 dm3 = ……. ;
19,80 m3 = ……. ;
1,952 dm3 =…….
3
4
m3 =…….
913,232413 m3 = …….
Bài 2: a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là đề-xi-mét khối:
1 m3 = ……. ;
78,2 m3 = ……. ;
15 m3 =……. ;
3,128 m3 = …….
0,202 m3 = …….
1000 dm3
78200 dm3
3128 dm3
202 dm3
15000 dm3
600 dm3
b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là xăng-ti-mét khối:
1 dm3 = ……. ;
19,80 m3 = ……. ;
1,952 dm3 =…….
3
4
m3 =…….
913,232413 m3 = …….
1000 cm3
19 800 000 cm3
913 232 413 cm3
1952 cm3
750 000 cm3
 
Gửi ý kiến