Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Anh
Ngày gửi: 11h:08' 21-02-2022
Dung lượng: 966.0 KB
Số lượt tải: 127
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Anh
Ngày gửi: 11h:08' 21-02-2022
Dung lượng: 966.0 KB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LỚP 3
Khởi động
Đọc các số sau:
3456 ; 1265; 4321; 10000
+ các số trên có mấy chữ số ?
+ Đếm xem số 10.000 có mấy chữ số?
+ Số 10000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
TOÁN
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số :
4
2
3
1
6
Đọc số :
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
+ Khi viết số này chúng ta bắt đầu viết từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Đọc số:
a) 2 357; 12 357
b) 45 759; 6 759
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
3
3
2
4
1
Chục nghìn
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1 000
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Bài 1a:
Đơn vị
Nghìn
Trăm
Chục
10 000
1
1
2
4
3
2
1
Chục nghìn
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1 000
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Bài 1b:
Đơn vị
Nghìn
Trăm
Chục
1 000
100
6
8
3
5
2
Sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
Bài 2:
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
35187
57136
94361
Chín mươi tư nghìn ba
trăm sáu mươi mốt
Ba mươi năm nghìn một
trăm tám mươi bảy
Mười năm nghìn bốn
trăm mười một
15411
Năm mươi bảy nghìn một
trăm ba mươi sáu
Bài 3: Đọc các số:
23 116
12 427
3 116
82 427
: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
: Ba nghìn một trăm mười sáu.
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
: Tỏm muoi hai nghỡn b?n tram hai muoi b?y
LỚP 3
Khởi động
Đọc các số sau:
3456 ; 1265; 4321; 10000
+ các số trên có mấy chữ số ?
+ Đếm xem số 10.000 có mấy chữ số?
+ Số 10000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
TOÁN
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số :
4
2
3
1
6
Đọc số :
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
+ Khi viết số này chúng ta bắt đầu viết từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Đọc số:
a) 2 357; 12 357
b) 45 759; 6 759
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
3
3
2
4
1
Chục nghìn
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1 000
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Bài 1a:
Đơn vị
Nghìn
Trăm
Chục
10 000
1
1
2
4
3
2
1
Chục nghìn
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1 000
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Bài 1b:
Đơn vị
Nghìn
Trăm
Chục
1 000
100
6
8
3
5
2
Sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
Bài 2:
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
35187
57136
94361
Chín mươi tư nghìn ba
trăm sáu mươi mốt
Ba mươi năm nghìn một
trăm tám mươi bảy
Mười năm nghìn bốn
trăm mười một
15411
Năm mươi bảy nghìn một
trăm ba mươi sáu
Bài 3: Đọc các số:
23 116
12 427
3 116
82 427
: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
: Ba nghìn một trăm mười sáu.
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
: Tỏm muoi hai nghỡn b?n tram hai muoi b?y
 







Các ý kiến mới nhất