Chương I. §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hải
Ngày gửi: 22h:41' 23-02-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 331
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hải
Ngày gửi: 22h:41' 23-02-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 331
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI SỐ
Lớp 8
“Việc học như con thuyền đi trên dòng nước ngược, không tiến có nghĩa là lùi”.
Danh ngôn
Ti?t 3
NH?NG H?NG D?NG TH?C DNG NH?
Mục Tiêu
1. Năng lực
- Nhận biết các hằng đẳng thức, bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu và hiệu của hai bình phương.
- Rèn kỹ năng vận dụng để giải các bài tập đơn giản, rèn khả năng quan sát để sử dụng hằng đẳng thức phù hợp.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra. Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn.
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm.
Kiểm tra bài cũ
Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức.
Tính (x+1).(2x – 3)
(a +b).(a+b)
Với a, b là hai số bất kì,
thực hiện phép tính (a+b)(a+b).
I. Bình phương một tổng:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiết 1)
?1
ab
ab
a
b
a
b
Giải:
Hình 1
Nhìn vào hình 1 và cho biết diện tích hình vuông lớn là bao nhiêu?
Phát biểu hằng đẳng thức (1)thành lời:
Bình phương của 1 tổng bằng bình phương số thứ 1 cộng hai lần tích của số thứ nhất với số thứ hai cộng bình phương số thứ hai
Áp dụng:
Giải:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiết 1)
II. Bình phương của một hiệu:
1) Định nghĩa
Tính [a+(-b)]2 (với a, b là các số tùy ý)
(A-B)2 =A2 -2AB+B2
(2)
?
Ta có: [a+(-b)]2 =a2+2a(-b)+(-b)2=a2-2ab+b2
Từ đó rút ra (a-b)2=a2-2ab+b2
Phát biểu hằng đẳng thức (2) bằng lời:
Bình phương một hiệu hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất trừ đi hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng với bình phương bình thức thứ hai.
Với hai biểu thức tùy ý A và B ta có
Phát biểu hằng đẳng thức (2) bằng lời:
Bình phương một hiệu hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất trừ đi hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng với bình phương bình thức thứ hai.
II. Bình phương của một hiệu:
2) Bài tập áp dụng
=x2-2x(3)+(3)2 =x2-6x+9
a) (x-3)2
b) (2x-3y)2
c) 992
= (2x)2-2(2x)(3y)+(3y)2
= 4x2 -12xy+9y2
= (100-1)2 = 1002 -2(100)(1)+12
= 10000-200+1
= 9801
Áp dụng quy tắc nhân hai đa thức để tính:
a) (2x + 3)(2x – 3)
Hiệu hai bình phương:
= 4x2 – 6x + 6x – 9
= 4x2 – 9
b) (x – 5)(x + 5)
= x2 + 5x – 5x – 25
= x2 – 25
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiết 1)
Hiệu hai bình phương:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiết 1)
Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có:
A2 – B2 = (A – B)(A + B)
Ví dụ:
x2 – 9y2
= x2 – (3y)2
= (x – 3y)(x + 3y)
Áp dụng hằng đẳng thức để tính nhanh:
99.101
78.82
Thử tài bạn:
Giải
a) 99.101
= (100 – 1)(100 + 1)
= 1002 – 12
=10000 – 1
= 9999
b) 78.82
= (80 – 2)(80 + 2)
= 802 – 22
= 6400 – 4
= 6396
Bảng phân công
Lớp 8
“Việc học như con thuyền đi trên dòng nước ngược, không tiến có nghĩa là lùi”.
Danh ngôn
Ti?t 3
NH?NG H?NG D?NG TH?C DNG NH?
Mục Tiêu
1. Năng lực
- Nhận biết các hằng đẳng thức, bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu và hiệu của hai bình phương.
- Rèn kỹ năng vận dụng để giải các bài tập đơn giản, rèn khả năng quan sát để sử dụng hằng đẳng thức phù hợp.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra. Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn.
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm.
Kiểm tra bài cũ
Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức.
Tính (x+1).(2x – 3)
(a +b).(a+b)
Với a, b là hai số bất kì,
thực hiện phép tính (a+b)(a+b).
I. Bình phương một tổng:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiết 1)
?1
ab
ab
a
b
a
b
Giải:
Hình 1
Nhìn vào hình 1 và cho biết diện tích hình vuông lớn là bao nhiêu?
Phát biểu hằng đẳng thức (1)thành lời:
Bình phương của 1 tổng bằng bình phương số thứ 1 cộng hai lần tích của số thứ nhất với số thứ hai cộng bình phương số thứ hai
Áp dụng:
Giải:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiết 1)
II. Bình phương của một hiệu:
1) Định nghĩa
Tính [a+(-b)]2 (với a, b là các số tùy ý)
(A-B)2 =A2 -2AB+B2
(2)
?
Ta có: [a+(-b)]2 =a2+2a(-b)+(-b)2=a2-2ab+b2
Từ đó rút ra (a-b)2=a2-2ab+b2
Phát biểu hằng đẳng thức (2) bằng lời:
Bình phương một hiệu hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất trừ đi hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng với bình phương bình thức thứ hai.
Với hai biểu thức tùy ý A và B ta có
Phát biểu hằng đẳng thức (2) bằng lời:
Bình phương một hiệu hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất trừ đi hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng với bình phương bình thức thứ hai.
II. Bình phương của một hiệu:
2) Bài tập áp dụng
=x2-2x(3)+(3)2 =x2-6x+9
a) (x-3)2
b) (2x-3y)2
c) 992
= (2x)2-2(2x)(3y)+(3y)2
= 4x2 -12xy+9y2
= (100-1)2 = 1002 -2(100)(1)+12
= 10000-200+1
= 9801
Áp dụng quy tắc nhân hai đa thức để tính:
a) (2x + 3)(2x – 3)
Hiệu hai bình phương:
= 4x2 – 6x + 6x – 9
= 4x2 – 9
b) (x – 5)(x + 5)
= x2 + 5x – 5x – 25
= x2 – 25
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiết 1)
Hiệu hai bình phương:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiết 1)
Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có:
A2 – B2 = (A – B)(A + B)
Ví dụ:
x2 – 9y2
= x2 – (3y)2
= (x – 3y)(x + 3y)
Áp dụng hằng đẳng thức để tính nhanh:
99.101
78.82
Thử tài bạn:
Giải
a) 99.101
= (100 – 1)(100 + 1)
= 1002 – 12
=10000 – 1
= 9999
b) 78.82
= (80 – 2)(80 + 2)
= 802 – 22
= 6400 – 4
= 6396
Bảng phân công
 







Các ý kiến mới nhất