Chương III. §4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Bắc Sơn
Ngày gửi: 08h:54' 25-02-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 451
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Bắc Sơn
Ngày gửi: 08h:54' 25-02-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 451
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?
2. Phát biểu định lý hai tam giác đồng dạng?
HÌNH HỌC 8
TI?T 40 - LUY?N T?P TAM GIC D?NG D?NG
Bài tập 1 :
Hãy tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau :
A
Hình1
Hình 3
Hình 4
Hình 2
TI?T 40. LUY?N T?P
DẠNG I. NHẬN BIẾT TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Hình1
(k = 2)
DẠNG I. NHẬN BIẾT TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
TI?T 40. LUY?N T?P
A
B
C
M
N
a
TI?T 40. LUY?N T?P
DẠNG I. NHẬN BIẾT TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Bài tập 2 : Đọc tên các tam giác đồng dạng
A
B
C
M
N
Bi t?p 3. Chọn đáp án đúng.
Cho ? ABC có MN // AC ta có:
A. ? BMN ? BCA
B. ? ABC ? MBN
C. ? BMN ? ABC
D. ? ABC ? MNB
s
s
s
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
TI?T 40. LUY?N T?P
DẠNG I. NHẬN BIẾT TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Bi t?p 4 : Chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ có: MN // BC; ND // AB
A. ? ABC ? ANM ? CND
B. ? CND ? AMN ? ACB
C. ? ABC ? DNC ? ANM
D. ? ABC ? AMN ? NDC
s
s
s
s
s
s
s
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
DẠNG I. NHẬN BIẾT TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
TI?T 40. LUY?N T?P
Bi t?p 1: Chọn đáp án đúng.
Nếu ? ABC ? A`B`C` theo tỉ số đồng dang
thì ? A`B`C` ? ABC theo tỉ số:
s
A. 2 B. 1
C. D. Cả 3 câu trên đều sai.
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
DẠNG II. VẬN DỤNG ĐỊNH NGHĨA VÀ TÍNH CHẤT VÀO GIẢI BÀI TẬP
TI?T 40. LUY?N T?P
Bi t?p 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
?ABC và ?DEF có A = 80 , B = 70 . Nếu ? ABC ? DEF thì:
A) D = 80
B) E = 80
C) F = 70
D) C = 30
Đ
s
o
o
o
o
o
o
S
Đ
S
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
DẠNG II. VẬN DỤNG ĐỊNH NGHĨA VÀ TÍNH CHẤT VÀO GIẢI BÀI TẬP
TI?T 40. LUY?N T?P
Giải:
+ ?A`B`C` ? ?A"B"C" theo tỉ số đồng dạng k1
Vậy tam giác A`B`C` đồng dạng với tam giác ABC với tỉ số đồng dạng là k1k2
Bài 27: SGK trang 72.
Từ điểm M thuộc cạnh AB của tam giác ABC với
kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt cạnh BC và AC lần lượt tại L và N.
a) Nêu tất cả các cặp tam giác đồng dạng.
b) Đối với mỗi cặp tam giác đồng dạng, hãy viết các cặp góc bằng nhau và tỉ số đồng dạng tương ứng?
Giải:
Các cặp tam giác đồng dạng: ?AMN? ?ABC, ?MBL? ?ABC,
?AMN? ?MBL.
Bài 28 (SGK/72)
a) Tính tỉ số chu vi hai tam giác đã cho.
b) Cho biết hiệu chu vi của hai tam giác trên là 40 dm, tính chu vi của mỗi tam giác.
Giải:
b) Gọi P` là chu vi ?A`B`C` và P là chu vi tam giác ?ABC
P’ = 3 . 20 =60 và P = 5 . 20=100
Vậy chu vi A’B’C’ là 60 dm và chu vi ABC là 100 dm.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài và xem lại các bài tập đã làm
BTVN: 25, 26, 27, 28 (SBT)
- Xem trước bài 5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất.
 







Các ý kiến mới nhất