Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Tú Liên
Ngày gửi: 15h:20' 25-02-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 262
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Tú Liên
Ngày gửi: 15h:20' 25-02-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 262
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
KHỞI ĐỘNG
dũng cảm
- Dũng cảm là có dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Bài 1 : Tìm những từ cùng nghĩa và trái nghĩa với từ dũng cảm:
+Thế nào là từ cùng nghĩa?
+Thế nào là từ trái nghĩa?
-Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
-Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Bài 1 : Tìm những từ cùng nghĩa và trái nghĩa với từ dũng cảm :
Từ cùng nghĩa với dũng cảm
Từ trái nghĩa với dũng cảm
- qu? c?m, can trường, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, .
- nhaùt gan, nhuùt nhaùt, ñôùn heøn, heøn maït, heøn haï, baïc nhöôïc , nhu nhöôïc, …
- can đảm
- hèn nhát
Bài 2: Đặt câu với một trong các từ tìm được?
Ví dụ :
Các chiến sĩ trinh sát rất gan dạ.
Anh Kim Đồng rất dũng cảm.
Anh ấy quả cảm lao ra bắt cướp.
Bạn ấy hiểu bài nhưng nhút nhát không dám phát biểu.
Bài tập 3 : Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng , dũng cảm , dũng mãnh
-.....................bênh vực lẽ phải
-Khí thế ..............
-Hi sinh.............
Dũng cảm
anh dũng
dũng mãnh
Bài 4:Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ; cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ; nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn .
* Vào sinh ra tử: trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
* Gan vàng dạ sắt: gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm.
Ba chìm bảy nổi: sống phiêu bạt, long đong, chịu nhiều khổ sở vất vả.
Cày sâu cuốc bẫm: làm ăn cần cù chăm chỉ (trong nghề nông).
Nhường cơm sẻ áo: đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau trong khó khăn hoạn nạn.
Chân lấm tay bùn: chỉ sự lao động vất vả, cực nhọc (ở nông thôn).
Bài 5 : Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Ông tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường .
Các chú bộ đội là những con người gan vàng dạ sắt.
Mẹ tôi lúc nào cũng chân lấm tay bùn.
V?N D?NG - M? R?NG
- Tìm thêm các từ gần nghĩa và trái nghĩa với từ Dũng cảm.
Chuẩn bị : Câu khiến .
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
KHỞI ĐỘNG
dũng cảm
- Dũng cảm là có dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2022
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Bài 1 : Tìm những từ cùng nghĩa và trái nghĩa với từ dũng cảm:
+Thế nào là từ cùng nghĩa?
+Thế nào là từ trái nghĩa?
-Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
-Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Bài 1 : Tìm những từ cùng nghĩa và trái nghĩa với từ dũng cảm :
Từ cùng nghĩa với dũng cảm
Từ trái nghĩa với dũng cảm
- qu? c?m, can trường, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, .
- nhaùt gan, nhuùt nhaùt, ñôùn heøn, heøn maït, heøn haï, baïc nhöôïc , nhu nhöôïc, …
- can đảm
- hèn nhát
Bài 2: Đặt câu với một trong các từ tìm được?
Ví dụ :
Các chiến sĩ trinh sát rất gan dạ.
Anh Kim Đồng rất dũng cảm.
Anh ấy quả cảm lao ra bắt cướp.
Bạn ấy hiểu bài nhưng nhút nhát không dám phát biểu.
Bài tập 3 : Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng , dũng cảm , dũng mãnh
-.....................bênh vực lẽ phải
-Khí thế ..............
-Hi sinh.............
Dũng cảm
anh dũng
dũng mãnh
Bài 4:Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ; cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ; nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn .
* Vào sinh ra tử: trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
* Gan vàng dạ sắt: gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm.
Ba chìm bảy nổi: sống phiêu bạt, long đong, chịu nhiều khổ sở vất vả.
Cày sâu cuốc bẫm: làm ăn cần cù chăm chỉ (trong nghề nông).
Nhường cơm sẻ áo: đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau trong khó khăn hoạn nạn.
Chân lấm tay bùn: chỉ sự lao động vất vả, cực nhọc (ở nông thôn).
Bài 5 : Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Ông tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường .
Các chú bộ đội là những con người gan vàng dạ sắt.
Mẹ tôi lúc nào cũng chân lấm tay bùn.
V?N D?NG - M? R?NG
- Tìm thêm các từ gần nghĩa và trái nghĩa với từ Dũng cảm.
Chuẩn bị : Câu khiến .
 







Các ý kiến mới nhất