Tập 2 - Chủ đề 6: Các số đến 100 - Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 17h:22' 25-02-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 368
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 17h:22' 25-02-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 368
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN
LỚP 1
Giáo viên: ……….
Bài 23
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
thêm là
99
1
100
100 đọc là một trăm
100 là 10 chục
1. Tìm số còn thiếu trong bảng số từ 1 đến 100
20
16
27
29
34
37
43
48
54
57
63
64
76
77
88
96
98
72
Giải lao
Quan sát bảng số từ 1 đến 100 và đọc:
2
a) Các số có hai chữ số giống nhau (ví dụ: 11, 22).
b) Các số tròn chục bé hơn 100
c) Số lớn nhất có hai chữ số
a) Các số có hai chữ số giống nhau là: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99
b) Các số tròn chục bé hơn 100 là: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
c) Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
Số
3
33
35
36
38
55
59
61
67
88
90
94
98
Tìm hình thích hợp đặt vào dấu ? trong bảng
4
A.
B.
C.
Củng cố
LỚP 1
Giáo viên: ……….
Bài 23
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
thêm là
99
1
100
100 đọc là một trăm
100 là 10 chục
1. Tìm số còn thiếu trong bảng số từ 1 đến 100
20
16
27
29
34
37
43
48
54
57
63
64
76
77
88
96
98
72
Giải lao
Quan sát bảng số từ 1 đến 100 và đọc:
2
a) Các số có hai chữ số giống nhau (ví dụ: 11, 22).
b) Các số tròn chục bé hơn 100
c) Số lớn nhất có hai chữ số
a) Các số có hai chữ số giống nhau là: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99
b) Các số tròn chục bé hơn 100 là: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
c) Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
Số
3
33
35
36
38
55
59
61
67
88
90
94
98
Tìm hình thích hợp đặt vào dấu ? trong bảng
4
A.
B.
C.
Củng cố
 








Các ý kiến mới nhất