Tập 2 - Chủ đề 6: Các số đến 100 - Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Ngân
Ngày gửi: 20h:25' 08-02-2025
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 1030
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Ngân
Ngày gửi: 20h:25' 08-02-2025
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 1030
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN VẠN NINH
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH
KHIÊM
Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Phương
Ngân
NBK
KHỞI
ĐỘNG
Tìm số sau chú bọ
14, 15, 16
33, 34, 35
Bài 23
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
Sách Toán_trang
Có tất cả bao
nhiêu
cà
100
đọc
làquả
trăm
99
thêm
1một
là 100
chua?
100 gồm
10 chục
CóCó
bao
nhiêu
quả
cà
chua
được
thêm
thêm
nhiêu
quả
chua?
Có
baobao
nhiêu
quả
cà cà
chua?
Tìm số còn thiếu trong bảng các số từ 1
đến 100
1
2
3
4
5
11
12
13
14
21
22
23
31
32
41
42
33
43
?
51
52
61
71
62
72
?
81
91
6
15 16
?
7
8
9
18
24
34
?
25
26
17
27
?
19
29
?
35
36
37
?
39
40
45
46
50
55
56
47
57
?
49
53
63
?
44
54
?
64
?
38
48
?
58
59
60
65
66
68
69
70
73
74
75
76
?
79
80
82
83
84
85
89
90
92
93
94
95
86
96
?
78
88
?
98
?
67
77
?
87
97
28
10
20
?
30
99 100
Quan sát bảng các số từ 1 đến 100 và đọc:
1
2
3
4
5
11
12
13
14
21
22
23
31
32
41
42
33
43
?
51
52
61
71
62
72
?
81
91
6
15 16
?
7
8
9
18
24
34
?
25
26
17
27
?
19
29
?
35
36
37
?
39
40
45
46
50
55
56
47
57
?
49
53
63
?
44
54
?
64
?
38
48
?
58
59
60
65
66
68
69
70
73
74
75
76
?
79
80
82
83
84
85
89
90
92
93
94
95
86
96
?
78
88
?
98
?
67
77
?
87
97
28
10
20
?
30
99 100
a) Các số có hai chữ số giống nhau ( ví dụ: 11,
22 ).
1
2
3
4
5
11
12
13
14
21
22
23
31
32
41
42
33
43
?
51
52
61
71
62
72
?
81
91
6
15 16
?
7
8
9
18
24
34
?
25
26
17
27
?
19
29
?
35
36
37
?
39
40
45
46
50
55
56
47
57
?
49
53
63
?
44
54
?
64
?
38
48
?
58
59
60
65
66
68
69
70
73
74
75
76
?
79
80
82
83
84
85
89
90
92
93
94
95
86
96
?
78
88
?
98
?
67
77
?
87
97
28
10
20
?
30
99 100
b) Các số tròn chục bé hơn 100.
1
2
3
4
5
11
12
13
14
21
22
23
31
32
41
42
33
43
?
51
52
61
71
62
72
?
81
91
6
15 16
?
7
8
9
18
24
34
?
25
26
17
27
?
19
29
?
35
36
37
?
39
40
45
46
50
55
56
47
57
?
49
53
63
?
44
54
?
64
?
38
48
?
58
59
60
65
66
68
69
70
73
74
75
76
?
79
80
82
83
84
85
89
90
92
93
94
95
86
96
?
78
88
?
98
?
67
77
?
87
97
28
10
20
?
30
99 100
c) Số lớn nhất có hai chữ số.
1
2
3
4
5
11
12
13
14
21
22
23
31
32
41
42
33
43
?
51
52
61
71
62
72
?
81
91
6
15 16
?
7
8
9
18
24
34
?
25
26
17
27
?
19
29
?
35
36
37
?
39
40
45
46
50
55
56
47
57
?
49
53
63
?
44
54
?
64
?
38
48
?
58
59
60
65
66
68
69
70
73
74
75
76
?
79
80
82
83
84
85
89
90
92
93
94
95
86
96
?
78
88
?
98
?
67
77
?
87
97
28
10
20
?
30
99 100
Số?
?
32
37
?
30
34
53
63
?
?
84
86
?
65
?
51
82
?
?
?
?
?
?
?
92
96
?
A
B
C
Tìm hình thích hợp đặt vào dấu “?” trong
bảng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
?
17
18
19
?
21
22
23
24
25
26
27
28
?
30
31
32
33
?
34
35
36
37
38
39
40
33
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
43
51
52
53
54
55
56
?
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
23
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
33
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
23
24
33
34
23
24
43
34
Dặn dò
Xem lại
nội dung
bài đã
học
Thực
hành lại
các bài
tập
Xem trước
bài 24 (Tiết
1)
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH
KHIÊM
Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Phương
Ngân
NBK
KHỞI
ĐỘNG
Tìm số sau chú bọ
14, 15, 16
33, 34, 35
Bài 23
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
Sách Toán_trang
Có tất cả bao
nhiêu
cà
100
đọc
làquả
trăm
99
thêm
1một
là 100
chua?
100 gồm
10 chục
CóCó
bao
nhiêu
quả
cà
chua
được
thêm
thêm
nhiêu
quả
chua?
Có
baobao
nhiêu
quả
cà cà
chua?
Tìm số còn thiếu trong bảng các số từ 1
đến 100
1
2
3
4
5
11
12
13
14
21
22
23
31
32
41
42
33
43
?
51
52
61
71
62
72
?
81
91
6
15 16
?
7
8
9
18
24
34
?
25
26
17
27
?
19
29
?
35
36
37
?
39
40
45
46
50
55
56
47
57
?
49
53
63
?
44
54
?
64
?
38
48
?
58
59
60
65
66
68
69
70
73
74
75
76
?
79
80
82
83
84
85
89
90
92
93
94
95
86
96
?
78
88
?
98
?
67
77
?
87
97
28
10
20
?
30
99 100
Quan sát bảng các số từ 1 đến 100 và đọc:
1
2
3
4
5
11
12
13
14
21
22
23
31
32
41
42
33
43
?
51
52
61
71
62
72
?
81
91
6
15 16
?
7
8
9
18
24
34
?
25
26
17
27
?
19
29
?
35
36
37
?
39
40
45
46
50
55
56
47
57
?
49
53
63
?
44
54
?
64
?
38
48
?
58
59
60
65
66
68
69
70
73
74
75
76
?
79
80
82
83
84
85
89
90
92
93
94
95
86
96
?
78
88
?
98
?
67
77
?
87
97
28
10
20
?
30
99 100
a) Các số có hai chữ số giống nhau ( ví dụ: 11,
22 ).
1
2
3
4
5
11
12
13
14
21
22
23
31
32
41
42
33
43
?
51
52
61
71
62
72
?
81
91
6
15 16
?
7
8
9
18
24
34
?
25
26
17
27
?
19
29
?
35
36
37
?
39
40
45
46
50
55
56
47
57
?
49
53
63
?
44
54
?
64
?
38
48
?
58
59
60
65
66
68
69
70
73
74
75
76
?
79
80
82
83
84
85
89
90
92
93
94
95
86
96
?
78
88
?
98
?
67
77
?
87
97
28
10
20
?
30
99 100
b) Các số tròn chục bé hơn 100.
1
2
3
4
5
11
12
13
14
21
22
23
31
32
41
42
33
43
?
51
52
61
71
62
72
?
81
91
6
15 16
?
7
8
9
18
24
34
?
25
26
17
27
?
19
29
?
35
36
37
?
39
40
45
46
50
55
56
47
57
?
49
53
63
?
44
54
?
64
?
38
48
?
58
59
60
65
66
68
69
70
73
74
75
76
?
79
80
82
83
84
85
89
90
92
93
94
95
86
96
?
78
88
?
98
?
67
77
?
87
97
28
10
20
?
30
99 100
c) Số lớn nhất có hai chữ số.
1
2
3
4
5
11
12
13
14
21
22
23
31
32
41
42
33
43
?
51
52
61
71
62
72
?
81
91
6
15 16
?
7
8
9
18
24
34
?
25
26
17
27
?
19
29
?
35
36
37
?
39
40
45
46
50
55
56
47
57
?
49
53
63
?
44
54
?
64
?
38
48
?
58
59
60
65
66
68
69
70
73
74
75
76
?
79
80
82
83
84
85
89
90
92
93
94
95
86
96
?
78
88
?
98
?
67
77
?
87
97
28
10
20
?
30
99 100
Số?
?
32
37
?
30
34
53
63
?
?
84
86
?
65
?
51
82
?
?
?
?
?
?
?
92
96
?
A
B
C
Tìm hình thích hợp đặt vào dấu “?” trong
bảng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
?
17
18
19
?
21
22
23
24
25
26
27
28
?
30
31
32
33
?
34
35
36
37
38
39
40
33
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
43
51
52
53
54
55
56
?
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
23
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
33
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
23
24
33
34
23
24
43
34
Dặn dò
Xem lại
nội dung
bài đã
học
Thực
hành lại
các bài
tập
Xem trước
bài 24 (Tiết
1)
 







Các ý kiến mới nhất