Chương II. §6. Diện tích đa giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dương
Ngày gửi: 20h:11' 25-02-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dương
Ngày gửi: 20h:11' 25-02-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG II
ĐA GIÁC. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
BÀI 1: ĐA GIÁC. ĐA GIÁC ĐỀU
BÀI 1: ĐA GIÁC. ĐA GIÁC ĐỀU
BÀI 1: ĐA GIÁC. ĐA GIÁC ĐỀU
BÀI 1: ĐA GIÁC. ĐA GIÁC ĐỀU
KIỂM TRA BÀI CŨ
? Nhắc lại định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi.
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác đó.
Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA, trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khái niệm đa giác
A, B, C ,D, E được gọi là các đỉnh
AB, BC, CD, DE, EA gọi là các cạnh
Tại sao hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA ở hình 118 không phải là đa giác ?
?1
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
Vì có hai đoạn thẳng AE, ED cùng nằm trên đường thẳng nên hình ABCDE không phải là đa giác
Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của đa giác đó.
* Định nghĩa đa giác lồi.
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khái niệm đa giác
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khái niệm đa giác
Tại sao các đa giác ở hình 112, 113, 114 không phải là đa giác lồi ?
?2
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khái niệm đa giác
Chú ý: Từ nay, khi nói đến đa giác mà không chú thich gì thêm, ta hiểu đó là đa giác lồi
Đa giác ABCDEG có:
- Các đỉnh là: A, B, ………
Các đỉnh kề nhau là: A và B, hoặc B và C, hoặc ……………….
Các cạnh là các đoạn thẳng:
AB, BC, ………….
Các đường chéo là các đoạn thẳng nối hai đỉnh không kề nhau: AC, CG, ..................
- Các góc là: ………………..,
- Các điểm nằm trong đa giác (các điểm trong của đa giác) là: M, N, …
- Các điểm nằm ngoài đa giác (các điểm ngoài đa giác) là: Q, …..
Hình 119
C, D, E, G
C và D, hoặc D và E, hoặc E và G, hoặc G và A
BD, BE, BG, CE, DA, DG, EA
CD, DE, EG, GA
P
R
Quan sát đa giác ABCDEG ở hình 119 rồi điền vào chỗ trống trong các câu sau:
?3
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khái niệm đa giác
Đa giác có n đỉnh (n 3) được gọi là hình n-giác hay hình n-cạnh.
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khái niệm đa giác
Định nghĩa: Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau.
Hỡnh vuụng
(t? giỏc d?u)
Tam giác đều
Lục giác đều
Ngu giỏc d?u
2. Đa giác đều:
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khái niệm đa giác
Em hãy vẽ trục đối xứng và tâm đối xứng của mỗi hình.
?4
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
Hãy tìm trong thực tế những hình ảnh của đa giác và đa giác đều?
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
Một số hình ảnh về đa giác đều trong thực tế
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
Hãy tìm trong thực tế những hình ảnh của đa giác đều
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
GSP
Đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau nhưng không đều
Đa giác có tất cả các góc bằng nhau nhưng không đều
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
Di?n s? thớch h?p vo cỏc ụ tr?ng trong b?ng sau:
1
2
2.1800
= 3600
5
6
n
3
n - 3
3
3.1800
= 5400
n - 2
(n-2).1800
3. Xây dựng công thức tính tổng số đo các góc của đa giác, tính số đo mỗi góc của đa giác đều:
1
2
2.1800
= 3600
5
6
n
3
n - 3
3
3.1800
= 5400
n - 2
Nhận xét: * Nếu đa giác n cạnh (n 3) thì tổng số đo các góc của đa giác là:
3. Xây dựng công thức tính tổng số đo các góc của đa giác, số đo mỗi góc của đa giác đều:
* Nắm chắc khái niệm đa giác, định nghĩa đa giác lồi; đa giác đều. Công thức tính tổng các góc của đa giác.
* Làm các bài tập: 1, 3, 5 – SGK.
* Ôn tập công thức tính diện tích: tam giác, hình chữ nhật, hình vuông.
* Chuẩn bị thước thẳng, êke, kéo, các hình A, B, C, D như hình 121 trang 116 - SGK.
VỀ NHÀ
ĐA GIÁC. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
BÀI 1: ĐA GIÁC. ĐA GIÁC ĐỀU
BÀI 1: ĐA GIÁC. ĐA GIÁC ĐỀU
BÀI 1: ĐA GIÁC. ĐA GIÁC ĐỀU
BÀI 1: ĐA GIÁC. ĐA GIÁC ĐỀU
KIỂM TRA BÀI CŨ
? Nhắc lại định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi.
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác đó.
Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA, trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khái niệm đa giác
A, B, C ,D, E được gọi là các đỉnh
AB, BC, CD, DE, EA gọi là các cạnh
Tại sao hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA ở hình 118 không phải là đa giác ?
?1
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
Vì có hai đoạn thẳng AE, ED cùng nằm trên đường thẳng nên hình ABCDE không phải là đa giác
Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của đa giác đó.
* Định nghĩa đa giác lồi.
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khái niệm đa giác
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khái niệm đa giác
Tại sao các đa giác ở hình 112, 113, 114 không phải là đa giác lồi ?
?2
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khái niệm đa giác
Chú ý: Từ nay, khi nói đến đa giác mà không chú thich gì thêm, ta hiểu đó là đa giác lồi
Đa giác ABCDEG có:
- Các đỉnh là: A, B, ………
Các đỉnh kề nhau là: A và B, hoặc B và C, hoặc ……………….
Các cạnh là các đoạn thẳng:
AB, BC, ………….
Các đường chéo là các đoạn thẳng nối hai đỉnh không kề nhau: AC, CG, ..................
- Các góc là: ………………..,
- Các điểm nằm trong đa giác (các điểm trong của đa giác) là: M, N, …
- Các điểm nằm ngoài đa giác (các điểm ngoài đa giác) là: Q, …..
Hình 119
C, D, E, G
C và D, hoặc D và E, hoặc E và G, hoặc G và A
BD, BE, BG, CE, DA, DG, EA
CD, DE, EG, GA
P
R
Quan sát đa giác ABCDEG ở hình 119 rồi điền vào chỗ trống trong các câu sau:
?3
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khái niệm đa giác
Đa giác có n đỉnh (n 3) được gọi là hình n-giác hay hình n-cạnh.
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khái niệm đa giác
Định nghĩa: Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau.
Hỡnh vuụng
(t? giỏc d?u)
Tam giác đều
Lục giác đều
Ngu giỏc d?u
2. Đa giác đều:
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khái niệm đa giác
Em hãy vẽ trục đối xứng và tâm đối xứng của mỗi hình.
?4
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
Hãy tìm trong thực tế những hình ảnh của đa giác và đa giác đều?
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
Một số hình ảnh về đa giác đều trong thực tế
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
Hãy tìm trong thực tế những hình ảnh của đa giác đều
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
GSP
Đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau nhưng không đều
Đa giác có tất cả các góc bằng nhau nhưng không đều
BÀI 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
Di?n s? thớch h?p vo cỏc ụ tr?ng trong b?ng sau:
1
2
2.1800
= 3600
5
6
n
3
n - 3
3
3.1800
= 5400
n - 2
(n-2).1800
3. Xây dựng công thức tính tổng số đo các góc của đa giác, tính số đo mỗi góc của đa giác đều:
1
2
2.1800
= 3600
5
6
n
3
n - 3
3
3.1800
= 5400
n - 2
Nhận xét: * Nếu đa giác n cạnh (n 3) thì tổng số đo các góc của đa giác là:
3. Xây dựng công thức tính tổng số đo các góc của đa giác, số đo mỗi góc của đa giác đều:
* Nắm chắc khái niệm đa giác, định nghĩa đa giác lồi; đa giác đều. Công thức tính tổng các góc của đa giác.
* Làm các bài tập: 1, 3, 5 – SGK.
* Ôn tập công thức tính diện tích: tam giác, hình chữ nhật, hình vuông.
* Chuẩn bị thước thẳng, êke, kéo, các hình A, B, C, D như hình 121 trang 116 - SGK.
VỀ NHÀ
 







Các ý kiến mới nhất