Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Thị Ánh Ngọc
Ngày gửi: 16h:00' 01-03-2022
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: Thái Thị Ánh Ngọc
Ngày gửi: 16h:00' 01-03-2022
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT
Thứ hai ngày 04 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT
-Tìm hiểu nghĩa của các từ
-Tìm hiểu nghĩa của tiếng nhân
-Đặt câu
-Tìm hiểu nghĩa câu tục ngữ
Bài 1:Tìm các từ
-Các em hãy tìm các từ trong chủ điểm ở câu a,b,c,d
độc ác
lòng thương người
ức hiếp
che chở
Bài 1: Tìm các từ ngữ:
Rung chuông vàng
Trong các từ ngữ sau, từ nào
thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm yêu thương đồng loại.
chăm chỉ, hào hiệp
A
thương mến, yêu quý
B
siêng năng, lười biếng
c
Câu a
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Trong các nhóm từ ngữ sau, từ nào
thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm yêu thương đồng loại.
võ sĩ, hiệp sĩ, yêu thương, y sĩ
A
Xót thương, tha thứ,
thông cảm, vị tha
C
Dũng cảm, che chở,
chăm chỉ, cần cù
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu a
Rung chuông vàng
Từ thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm yêu thương đồng loại.
Lòng nhân ái , tình thân ái,
đau xót , độ lượng,
bao dung , đồng cảm.
Câu a
Rung chuông vàng
Trong các từ ngữ sau, từ nào trái
t nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
dũng cảm, hào hiệp
A
hung ác, tàn bạo
B
che chở, yêu quý
c
Cu b
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Từ trái nghĩa với nhân
hậu hoặc yêu thương.
Nanh ác ,tàn bạo, cay độc,
ác nghiệt,hung dữ ,
dữ tợn , dữ dằn,…
Cu b
Rung chuông vàng
Ăn hiếp, hà hiếp
bắt nạt , hành hạ,
đánh đập,…
Cứu giúp ,cứu trợ,
Ủng hộ,hỗtrợ,bênh
vực,bảo vệ,che chở,che chắn,
nâng đỡ,…
b, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?
Bài 2: Cho các từ sau: nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài.
Hãy cho biết:
a, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là người?
nhân dân
công nhân
nhân loại
nhân tài
nhân hậu
nhân ái
nhân đức
nhân từ
Bài3: đặt câu với một từ ở bài tập 2
Đặt câu với từ Công nhân ,nhân hậu
Ba em là công nhân ngành xây dựng.
Mọi người trong xóm em sống với nhau rất nhân hậu.
Bài 4: Câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì? Chê điều gì?
a. Ở hiền gặp lành
b. Trâu buộc ghét trâu ăn
c. Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
D?n dị
- Hoàn thành bài tập .
Xem trước bài Mở rộng vốn từ Nhân hậu- Đoàn kết ở tuần 3 trang 33
Viết bài chính tả mười năm cõng bạn đi học và bài tập 2a trang 16
CHÀO CÁC EM !
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT
Thứ hai ngày 04 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT
-Tìm hiểu nghĩa của các từ
-Tìm hiểu nghĩa của tiếng nhân
-Đặt câu
-Tìm hiểu nghĩa câu tục ngữ
Bài 1:Tìm các từ
-Các em hãy tìm các từ trong chủ điểm ở câu a,b,c,d
độc ác
lòng thương người
ức hiếp
che chở
Bài 1: Tìm các từ ngữ:
Rung chuông vàng
Trong các từ ngữ sau, từ nào
thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm yêu thương đồng loại.
chăm chỉ, hào hiệp
A
thương mến, yêu quý
B
siêng năng, lười biếng
c
Câu a
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Trong các nhóm từ ngữ sau, từ nào
thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm yêu thương đồng loại.
võ sĩ, hiệp sĩ, yêu thương, y sĩ
A
Xót thương, tha thứ,
thông cảm, vị tha
C
Dũng cảm, che chở,
chăm chỉ, cần cù
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu a
Rung chuông vàng
Từ thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm yêu thương đồng loại.
Lòng nhân ái , tình thân ái,
đau xót , độ lượng,
bao dung , đồng cảm.
Câu a
Rung chuông vàng
Trong các từ ngữ sau, từ nào trái
t nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
dũng cảm, hào hiệp
A
hung ác, tàn bạo
B
che chở, yêu quý
c
Cu b
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Từ trái nghĩa với nhân
hậu hoặc yêu thương.
Nanh ác ,tàn bạo, cay độc,
ác nghiệt,hung dữ ,
dữ tợn , dữ dằn,…
Cu b
Rung chuông vàng
Ăn hiếp, hà hiếp
bắt nạt , hành hạ,
đánh đập,…
Cứu giúp ,cứu trợ,
Ủng hộ,hỗtrợ,bênh
vực,bảo vệ,che chở,che chắn,
nâng đỡ,…
b, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?
Bài 2: Cho các từ sau: nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài.
Hãy cho biết:
a, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là người?
nhân dân
công nhân
nhân loại
nhân tài
nhân hậu
nhân ái
nhân đức
nhân từ
Bài3: đặt câu với một từ ở bài tập 2
Đặt câu với từ Công nhân ,nhân hậu
Ba em là công nhân ngành xây dựng.
Mọi người trong xóm em sống với nhau rất nhân hậu.
Bài 4: Câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì? Chê điều gì?
a. Ở hiền gặp lành
b. Trâu buộc ghét trâu ăn
c. Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
D?n dị
- Hoàn thành bài tập .
Xem trước bài Mở rộng vốn từ Nhân hậu- Đoàn kết ở tuần 3 trang 33
Viết bài chính tả mười năm cõng bạn đi học và bài tập 2a trang 16
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất