Số thập phân bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Phương
Ngày gửi: 15h:24' 03-03-2022
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Phương
Ngày gửi: 15h:24' 03-03-2022
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
Năm học 2021 - 2022
Toán lớp 5
Số thập phân bằng nhau trang 40
Giáo viên: Trương Minh Nguyệt
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
2
Ôn bài
Chuyển các phân số thập phân sau thành các số thập phân.
= 0,5
= 0,01
= 0,008
= 12,32
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
3
I.KHÁM PHÁ
Số thập phân bằng nhau
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
4
a) Ví dụ:
9 dm
0,9 0,90
9 dm = m
Vậy:
=
Số thập phân bằng nhau
Mà:
Nên:
hoặc
=
0,9
=
m
90 cm = m
0,90
=
m
0,9
m
0,90
m
Ta có:
9
10
90
100
=
0,90 0,9
=
90 cm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
5
0,9
- Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ:
8,75
12
b) Nhận xét
0
= 0,900 = 0,9000
= 8,750
= 8,7500
= 8,75000
=
12,0
= 12,00
= 12,000
=
0,9
Lưu ý: Mọi số tự nhiên viết dưới dạng số thập phân có phần thập phân là các chữ số 0.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
6
0,9
- Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ:
0,9000 =
0,900
= 0,90
= 0,9
12,000 =
12,00
= 12,0
= 12
b) Nhận xét
0
= 0,9
0
8,75000 =
8,7500
= 8,750
= 8,75
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
7
Bài 1: Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn
a)
7,800 =
7,8
64,9000 =
64,9
3,0400 =
3,04
b)
2001,300 =
2001,3
35,020 =
35,02
100,0100 =
100,01
Luyện tập
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
8
Bài 2: Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số)
a)
5,612 =
5,612
17,2 =
17,200
480,59 =
480,590
b)
24,5 =
24,500
80,01 =
80,010
14,678 =
14,678
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
10
Vận dụng
Bài1: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm: 0,1 =
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
11
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông:
Đ
Đ
S
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
12
Bài3: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm:
203,80 =
A
B
C
203,8
20,38
2,038
203,8
…..
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
13
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
CHÀO CÁC EM!
14
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
15
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
16
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
Năm học 2021 - 2022
Toán lớp 5
Số thập phân bằng nhau trang 40
Giáo viên: Trương Minh Nguyệt
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
2
Ôn bài
Chuyển các phân số thập phân sau thành các số thập phân.
= 0,5
= 0,01
= 0,008
= 12,32
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
3
I.KHÁM PHÁ
Số thập phân bằng nhau
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
4
a) Ví dụ:
9 dm
0,9 0,90
9 dm = m
Vậy:
=
Số thập phân bằng nhau
Mà:
Nên:
hoặc
=
0,9
=
m
90 cm = m
0,90
=
m
0,9
m
0,90
m
Ta có:
9
10
90
100
=
0,90 0,9
=
90 cm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
5
0,9
- Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ:
8,75
12
b) Nhận xét
0
= 0,900 = 0,9000
= 8,750
= 8,7500
= 8,75000
=
12,0
= 12,00
= 12,000
=
0,9
Lưu ý: Mọi số tự nhiên viết dưới dạng số thập phân có phần thập phân là các chữ số 0.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
6
0,9
- Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ:
0,9000 =
0,900
= 0,90
= 0,9
12,000 =
12,00
= 12,0
= 12
b) Nhận xét
0
= 0,9
0
8,75000 =
8,7500
= 8,750
= 8,75
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
7
Bài 1: Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn
a)
7,800 =
7,8
64,9000 =
64,9
3,0400 =
3,04
b)
2001,300 =
2001,3
35,020 =
35,02
100,0100 =
100,01
Luyện tập
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
8
Bài 2: Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số)
a)
5,612 =
5,612
17,2 =
17,200
480,59 =
480,590
b)
24,5 =
24,500
80,01 =
80,010
14,678 =
14,678
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
10
Vận dụng
Bài1: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm: 0,1 =
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
11
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông:
Đ
Đ
S
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
12
Bài3: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm:
203,80 =
A
B
C
203,8
20,38
2,038
203,8
…..
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
13
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
CHÀO CÁC EM!
14
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
15
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
16
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
 







Các ý kiến mới nhất